Toàn văn Ngh quy t H i ngh T. 8 khóa XII v Chi n l c phát ế Ư ế ượ
tri n b n v ng kinh t bi n Vi t Nam đn năm 2030, t m nhìn đn ế ế ế
năm 2045
I- TÌNH HÌNH VÀ NGUYÊN NHÂN
Sau 10 năm th c hi n Ngh quy t Trung ng 4 khoá X v Chi n l c ế ươ ế ượ
bi n Vi t Nam đn năm 2020, nh n th c c a toàn h th ng chính tr , nhân dân ế
và đng bào ta n c ngoài v v trí, vai trò c a bi n, đo đi v i phát tri n ướ
kinh t , b o v ch quy n qu c gia đc nâng lên rõ r t. Ch quy n, an ninhế ượ
qu c gia trên bi n đc gi v ng; công tác tìm ki m c u n n, an toàn hàng h i ượ ế
c b n đc b o đm; công tác đi ngo i, h p tác qu c t v bi n đc tri nơ ượ ế ượ
khai ch đng, toàn di n.
Kinh t bi n, các vùng bi n, ven bi n đang tr thành đng l c phát tri nế
đt n c; h th ng k t c u h t ng đc quan tâm đu t ; đi s ng v t ch t ướ ế ượ ư
và tinh th n c a ng i dân vùng bi n đc c i thi n. Nghiên c u khoa h c, ườ ượ
đi u tra c b n, phát tri n ngu n nhân l c v bi n đt đc nhi u k t qu tích ơ ượ ế
c c. Công tác qu n lý, khai thác, s d ng, b o v tài nguyên môi tr ng bi n, ườ
ng phó v i bi n đi khí h u, n c bi n dâng đc chú tr ng. H th ng chính ế ư ượ
sách, pháp lu t, b máy qu n lý nhà n c v bi n, đo t ng b c đc hoàn ư ướ ượ
thi n và phát huy hi u l c, hi u qu .
Tuy nhiên, vi c th c hi n Ngh quy t v n còn nhi u h n ch , y u kém và ế ế ế
khó khăn, thách th c trong phát tri n b n v ng kinh t bi n. Phát tri n kinh t ế ế
bi n ch a g n k t hài hoà v i phát tri n xã h i và b o v môi tr ng. Công tác ư ế ườ
b o v an ninh, an toàn, ph i h p tìm ki m c u h , c u n n, ng phó v i s c ế
môi tr ng trên bi n còn nhi u b t c p. M t s ch tiêu, nhi m v đ ra ch aườ ư
đt đc; l i th , ti m năng là c a ngõ v n ra th gi i ch a đc phát huy ượ ế ươ ế ư ượ
đy đ; vi c th c hi n ch tr ng phát tri n m t s ngành kinh t bi n mũi ươ ế
nh n ch a đáp ng đc yêu c u đ ra. S liên k t gi a các vùng bi n, ven ư ượ ế
bi n; vùng ven bi n v i vùng n i đa; đa ph ng có bi n v i đa ph ng không ươ ươ
có bi n và gi a các ngành, lĩnh v c còn thi u ch t ch , kém hi u qu . ế
Ô nhi m môi tr ng bi n nhi u n i còn di n ra nghiêm tr ng, ô nhi m ườ ơ
rác th i nh a đã tr thành v n đ c p bách; các h sinh thái bi n, đa d ng sinh
h c bi n b suy gi m; m t s tài nguyên bi n b khai thác quá m c; công tác ng
phó v i bi n đi khí h u, n c bi n dâng, bi n xâm th c còn nhi u h n ch , ế ướ ế
b t c p. Khoa h c và công ngh , đi u tra c b n, phát tri n ngu n nhân l c ơ
bi n ch a tr thành nhân t then ch t trong phát tri n b n v ng kinh t bi n. ư ế
H p tác qu c t v bi n ch a hi u qu . Kho ng cách giàu - nghèo c a ng i ế ư ườ
dân ven bi n có xu h ng ngày càng tăng. Vi c gi gìn giá tr , phát huy b n s c ướ
văn hoá bi n ch a đc quan tâm đúng m c. ư ượ
Nh ng h n ch , y u kém nêu trên có nguyên nhân khách quan, song nguyên ế ế
nhân ch quan là ch y u. Nh n th c c a các c p, các ngành, đa ph ng và ế ươ
ng i dân, doanh nghi p v vai trò, v trí c a bi n, phát tri n b n v ng kinh tườ ế
bi n ch a đy đ; ph ng th c qu n lý t ng h p, th ng nh t v bi n d a trên ư ươ
h sinh thái ch a theo k p v i yêu c u phát tri n và xu th th i đi. Công tác ư ế
lãnh đo, ch đo vi c th c hi n Ngh quy t c a m t s c p u , chính quy n ế
còn thi u th ng xuyên, quy t li t. Chính sách, pháp lu t v bi n ch a đy đ,ế ườ ế ư
thi u đng b , m t s ch tr ng l n c a Đng ch a đc th ch hoá k pế ươ ư ượ ế
th i. Công tác qu n lý nhà n c v bi n, đo còn nhi u b t c p. ướ
Công tác quy ho ch, k ho ch, đu t phát tri n các ngành, lĩnh v c, vùng, ế ư
đa ph ng liên quan đn bi n còn thi u tính t ng th , liên k t. Mô hình t ch c ươ ế ế ế
và công tác qu n lý đi v i m t s t p đoàn kinh t bi n còn nhi u y u kém, ế ế
ch m đc kh c ph c. Đu t cho nghiên c u khoa h c, đi u tra c b n, phát ượ ư ơ
tri n ngu n nhân l c bi n còn h n ch ; công tác đào t o, d y ngh , h tr ế
chuy n đi vi c làm cho ng i dân ven bi n ch a đáp ng đc yêu c u. ườ ư ượ
II- QUAN ĐI M, M C TIÊU
1. B i c nh, tình hình
D báo trong th i gian t i, tình hình qu c t ti p t c có nhi u di n bi n ế ế ế
ph c t p, đc bi t là s c nh tranh chi n l c gi a các n c l n, tranh ch p ế ượ ướ
ch quy n ranh gi i bi n và s b t đng gi a các n c t i Bi n Đông. Ô ướ
nhi m môi tr ng xuyên biên gi i, bi n đi khí h u, n c bi n dâng đã tr ườ ế ướ
thành v n đ c p bách toàn c u. Phát tri n b n v ng, hài hoà gi a phát tri n v i
b o t n bi n tr thành xu th ch đo. Toàn c u hoá và cách m ng khoa h c - ế
công ngh t o ra nhi u c h i và thách th c. trong n c, n đnh kinh t vĩ ơ ướ ế
mô, phát tri n b n v ng; thích ng v i bi n đi khí h u, n c bi n dâng; an ế ướ
ninh, tr t t , an toàn xã h i v n là nh ng khó khăn, thách th c l n.
2. Quan đi m
(1) Th ng nh t t t ng, nh n th c v v trí, vai trò và t m quan tr ng đc ư ưở
bi t c a bi n đi v i s nghi p xây d ng và b o v T qu c trong toàn Đng,
toàn dân và toàn quân. Bi n là b ph n c u thành ch quy n thiêng liêng c a T
qu c, là không gian sinh t n, c a ngõ giao l u qu c t , g n bó m t thi t v i s ư ế ế
nghi p xây d ng và b o v T qu c. Vi t Nam ph i tr thành qu c gia m nh
v bi n, giàu t bi n, phát tri n b n v ng, th nh v ng, an ninh và an toàn; phát ượ
tri n b n v ng kinh t bi n g n li n v i b o đm qu c phòng, an ninh, gi ế
v ng đc l p, ch quy n và toàn v n lãnh th , tăng c ng đi ngo i, h p tác ườ
qu c t v bi n, góp ph n duy trì môi tr ng hoà bình, n đnh cho phát tri n. ế ườ
Phát tri n b n v ng kinh t bi n Vi t Nam là trách nhi m c a c h th ng ế
chính tr , là quy n và nghĩa v c a m i t ch c, doanh nghi p và ng i dân ườ
Vi t Nam.
(2) Phát tri n b n v ng kinh t bi n trên n n t ng tăng tr ng xanh, b o ế ưở
t n đa d ng sinh h c, các h sinh thái bi n; b o đm hài hoà gi a các h sinh
thái kinh t và t nhiên, gi a b o t n và phát tri n, gi a l i ích c a đa ph ngế ươ
có bi n và đa ph ng không có bi n; tăng c ng liên k t, c c u l i các ngành, ươ ư ế ơ
lĩnh v c theo h ng nâng cao năng su t, ch t l ng, hi u qu và s c c nh ướ ượ
tranh; phát huy ti m năng, l i th c a bi n, t o đng l c phát tri n kinh t đt ế ế
n c.ướ
(3) Gi gìn giá tr , phát huy truy n th ng l ch s , b n s c văn hoá bi n đi
đôi v i xây d ng xã h i g n k t, thân thi n v i bi n; b o đm quy n tham gia, ế
h ng l i và trách nhi m c a ng i dân đi v i phát tri n b n v ng kinh tưở ườ ế
bi n trên c s công b ng, bình đng, tuân th Hi n pháp và pháp lu t. ơ ế
(4) Tăng c ng qu n lý t ng h p, th ng nh t tài nguyên và b o v môiườ
tr ng bi n, b o t n đa d ng sinh h c, các h sinh thái bi n t nhiên; ch đngườ
ng phó v i bi n đi khí h u, n c bi n dâng. Đy m nh đu t vào b o t n ế ướ ư
và phát tri n giá tr đa d ng sinh h c, ph c h i các h sinh thái bi n; b o v tính
toàn v n c a h sinh thái t đt li n ra bi n. G n b o v môi tr ng bi n v i ư
phòng ng a, ngăn ch n ô nhi m, s c môi tr ng, tăng c ng h p tác khu v c ườ ườ
và toàn c u.
(5) L y khoa h c, công ngh tiên ti n, hi n đi và ngu n nhân l c ch t ế
l ng cao làm nhân t đt phá. u tiên đu t ngân sách nhà n c cho công tácượ Ư ư ướ
nghiên c u, đi u tra c b n, đào t o ngu n nhân l c v bi n; k t h p huy đng ơ ế
các ngu n l c trong và ngoài n c. Ch đng, nâng cao hi u qu h i nh p, h p ướ
tác qu c t , u tiên thu hút các nhà đu t chi n l c hàng đu th gi i có công ế ư ư ế ượ ế
ngh ngu n, trình đ qu n lý tiên ti n trên nguyên t c bình đng, cùng có l i, ế
tôn tr ng đc l p, ch quy n và toàn v n lãnh th c a Vi t Nam.
3. M c tiêu đn năm 2030 ế
a) M c tiêu t ng quát
Đa Vi t Nam tr thành qu c gia bi n m nh; đt c b n các tiêu chí vư ơ
phát tri n b n v ng kinh t bi n; hình thành văn hoá sinh thái bi n; ch đng ế
thích ng v i bi n đi khí h u, n c bi n dâng; ngăn ch n xu th ô nhi m, suy ế ướ ế
thoái môi tr ng bi n, tình tr ng s t l b bi n và bi n xâm th c; ph c h i vàườ
b o t n các h sinh thái bi n quan tr ng. Nh ng thành t u khoa h c m i, tiên
ti n, hi n đi tr thành nhân t tr c ti p thúc đy phát tri n b n v ng kinh tế ế ế
bi n.
b) M c tiêu c th
- Các ch tiêu t ng h p: Các ch tiêu v qu n tr bi n và đi d ng, qu n lý ươ
vùng b theo chu n m c qu c t đt m c thu c nhóm n c trung bình cao tr ế ướ
lên trên th gi i. H u h t các ho t đng phát tri n kinh t - xã h i liên quan đnế ế ế ế
bi n, đo đc th c hi n theo nguyên t c qu n lý t ng h p phù h p v i h sinh ượ
thái bi n.
- V kinh t bi n: Các ngành kinh t thu n bi n đóng góp kho ng 10% ế ế
GDP c n c; kinh t c a 28 t nh, thành ph ven bi n c đt 65 - 70% GDP ướ ế ướ
c n c. Các ngành kinh t bi n phát tri n b n v ng theo các chu n m c qu c ướ ế
t ; ki m soát khai thác tài nguyên bi n trong kh năng ph c h i c a h sinh tháiế
bi n.
- V xã h i: Ch s phát tri n con ng i (HDI) c a các t nh, thành ph ven ườ
bi n cao h n m c trung bình c a c n c; thu nh p bình quân đu ng i c a ơ ướ ườ
các t nh, thành ph ven bi n g p t 1,2 l n tr lên so v i thu nh p bình quân c a
c n c. Các đo có ng i dân sinh s ng có h t ng kinh t - xã h i c b n ướ ườ ế ơ
đy đ, đc bi t là đi n, n c ng t, thông tin liên l c, y t , giáo d c... ướ ế
- V khoa h c, công ngh , phát tri n ngu n nhân l c bi n: Ti p c n, t n ế
d ng t i đa thành t u khoa h c, công ngh tiên ti n và thu c nhóm n c d n ế ướ
đu trong ASEAN, có m t s lĩnh v c khoa h c và công ngh bi n đt trình đ
tiên ti n, hi n đi trên th gi i. Đào t o và phát tri n ngu n nhân l c bi n, hìnhế ế
thành đi ngũ cán b khoa h c và công ngh bi n có năng l c, trình đ cao.
- V môi tr ng, ng phó v i bi n đi khí h u, n c bi n dâng: ườ ế ướ
Đánh giá đc ti m năng, giá tr các tài nguyên bi n quan tr ng. T i thi uượ
50% di n tích vùng bi n Vi t Nam đc đi u tra c b n tài nguyên, môi tr ng ượ ơ ườ
bi n t l b n đ 1: 500.000 và đi u tra t l l n m t s vùng tr ng đi m.
Thi t l p b c s d li u s hoá v bi n, đo, b o đm tính tích h p, chia sế ơ
và c p nh t.
Ngăn ng a, ki m soát và gi m đáng k ô nhi m môi tr ng bi n; tiên ườ
phong trong khu v c v gi m thi u ch t th i nh a đi d ng. các t nh, thành ươ
ph ven bi n, 100% ch t th i nguy h i, ch t th i r n sinh ho t đc thu gom và ượ
x lý đt quy chu n môi tr ng; 100% khu kinh t , khu công nghi p và khu đô ườ ế
th ven bi n đc quy ho ch, xây d ng theo h ng b n v ng, sinh thái, thông ượ ướ
minh, thích ng v i bi n đi khí h u, n c bi n dâng, có h th ng x lý n c ế ướ ướ
th i t p trung, đáp ng các quy chu n, tiêu chu n v môi tr ng. ườ
Qu n lý và b o v t t các h sinh thái bi n, ven bi n và h i đo; tăng di n
tích các khu b o t n bi n, ven bi n đt t i thi u 6% di n tích t nhiên vùng
bi n qu c gia; ph c h i di n tích r ng ng p m n ven bi n t i thi u b ng m c
năm 2000.
Năng l c d báo, c nh báo thiên tai, đng đt, sóng th n, quan tr c, giám
sát môi tr ng bi n, bi n đi khí h u, n c bi n dâng, bao g m c thông quaườ ế ướ
vi c ng d ng công ngh vũ tr và trí tu nhân t o, đt trình đ ngang t m v i
các n c tiên ti n trong khu v c. Có bi n pháp phòng, tránh, ngăn ch n, h n chướ ế ế
tác đng c a tri u c ng, xâm nh p m n, xói l b bi n. ườ
4. T m nhìn đn năm 2045 ế
Vi t Nam tr thành qu c gia bi n m nh, phát tri n b n v ng, th nh v ng, ượ
an ninh, an toàn; kinh t bi n đóng góp quan tr ng vào n n kinh t đt n c,ế ế ướ
góp ph n xây d ng n c ta thành n c công nghi p hi n đi theo đnh h ng ướ ướ ướ
xã h i ch nghĩa; tham gia ch đng và có trách nhi m vào gi i quy t các v n ế
đ qu c t và khu v c v bi n và đi d ng. ế ươ
III- M T S CH TR NG L N VÀ KHÂU ĐT PHÁ ƯƠ
1. M t s ch tr ng l n ươ
(1) Phát tri n kinh t bi n và ven bi n ế
a) Phát tri n các ngành kinh t bi n ế
Đn năm 2030, phát tri n thành công, đt phá v các ngành kinh t bi nế ế
theo th t u tiên: (1) Du l ch và d ch v bi n; (2) Kinh t hàng h i; (3) Khai ư ế
thác d u khí và các tài nguyên khoáng s n bi n khác; (4) Nuôi tr ng và khai thác
h i s n; (5) Công nghi p ven bi n; (6) Năng l ng tái t o và các ngành kinh t ượ ế
bi n m i. C th :
- Du l ch và d ch v bi n: Chú tr ng đu t h t ng du l ch; khuy n khích, ư ế
t o đi u ki n đ các thành ph n kinh t tham gia phát tri n du l ch sinh thái, ế
thám hi m khoa h c, du l ch c ng đng, các khu du l ch ngh d ng bi n ch t ưỡ
l ng cao t i các vùng ven bi n; xây d ng, phát tri n, đa d ng hoá các s nượ
ph m, chu i s n ph m, th ng hi u du l ch bi n đng c p qu c t trên c s ươ ế ơ
b o t n đa d ng sinh h c, phát huy giá tr di s n thiên nhiên, văn hoá, l ch s đc
s c c a các vùng, mi n, k t n i v i các tuy n du l ch qu c t đ Vi t Nam tr ế ế ế
thành đi m đn h p d n c a th gi i. Nghiên c u thí đi m phát tri n du l ch ra ế ế
các đo, vùng bi n xa b . Tăng c ng năng l c tìm ki m c u h , c u n n; đy ườ ế
m nh các ho t đng thám hi m khoa h c; chú tr ng công tác giáo d c, y t ế
bi n... H tr , t o đi u ki n đ ng i dân ven bi n chuy n đi ngh t các ườ
ho t đng có nguy c xâm h i, tác đng tiêu c c đn bi n sang b o v , b o ơ ế