
Toàn văn Ngh quy t H i ngh T. 8 khóa XII v Chi n l c phátị ế ộ ị Ư ề ế ượ
tri n b n v ng kinh t bi n Vi t Nam đn năm 2030, t m nhìn đnể ề ữ ế ể ệ ế ầ ế
năm 2045
I- TÌNH HÌNH VÀ NGUYÊN NHÂN
Sau 10 năm th c hi n Ngh quy t Trung ng 4 khoá X v Chi n l cự ệ ị ế ươ ề ế ượ
bi n Vi t Nam đn năm 2020, nh n th c c a toàn h th ng chính tr , nhân dânể ệ ế ậ ứ ủ ệ ố ị
và đng bào ta n c ngoài v v trí, vai trò c a bi n, đo đi v i phát tri nồ ở ướ ề ị ủ ể ả ố ớ ể
kinh t , b o v ch quy n qu c gia đc nâng lên rõ r t. Ch quy n, an ninhế ả ệ ủ ề ố ượ ệ ủ ề
qu c gia trên bi n đc gi v ng; công tác tìm ki m c u n n, an toàn hàng h iố ể ượ ữ ữ ế ứ ạ ả
c b n đc b o đm; công tác đi ngo i, h p tác qu c t v bi n đc tri nơ ả ượ ả ả ố ạ ợ ố ế ề ể ượ ể
khai ch đng, toàn di n.ủ ộ ệ
Kinh t bi n, các vùng bi n, ven bi n đang tr thành đng l c phát tri nế ể ể ể ở ộ ự ể
đt n c; h th ng k t c u h t ng đc quan tâm đu t ; đi s ng v t ch tấ ướ ệ ố ế ấ ạ ầ ượ ầ ư ờ ố ậ ấ
và tinh th n c a ng i dân vùng bi n đc c i thi n. Nghiên c u khoa h c,ầ ủ ườ ể ượ ả ệ ứ ọ
đi u tra c b n, phát tri n ngu n nhân l c v bi n đt đc nhi u k t qu tíchề ơ ả ể ồ ự ề ể ạ ượ ề ế ả
c c. Công tác qu n lý, khai thác, s d ng, b o v tài nguyên môi tr ng bi n,ự ả ử ụ ả ệ ườ ể
ng phó v i bi n đi khí h u, n c bi n dâng đc chú tr ng. H th ng chínhứ ớ ế ổ ậ ướ ể ượ ọ ệ ố
sách, pháp lu t, b máy qu n lý nhà n c v bi n, đo t ng b c đc hoànậ ộ ả ướ ề ể ả ừ ướ ượ
thi n và phát huy hi u l c, hi u qu .ệ ệ ự ệ ả
Tuy nhiên, vi c th c hi n Ngh quy t v n còn nhi u h n ch , y u kém vàệ ự ệ ị ế ẫ ề ạ ế ế
khó khăn, thách th c trong phát tri n b n v ng kinh t bi n. Phát tri n kinh tứ ể ề ữ ế ể ể ế
bi n ch a g n k t hài hoà v i phát tri n xã h i và b o v môi tr ng. Công tácể ư ắ ế ớ ể ộ ả ệ ườ
b o v an ninh, an toàn, ph i h p tìm ki m c u h , c u n n, ng phó v i s cả ệ ố ợ ế ứ ộ ứ ạ ứ ớ ự ố
môi tr ng trên bi n còn nhi u b t c p. M t s ch tiêu, nhi m v đ ra ch aườ ể ề ấ ậ ộ ố ỉ ệ ụ ề ư
đt đc; l i th , ti m năng là c a ngõ v n ra th gi i ch a đc phát huyạ ượ ợ ế ề ử ươ ế ớ ư ượ
đy đ; vi c th c hi n ch tr ng phát tri n m t s ngành kinh t bi n mũiầ ủ ệ ự ệ ủ ươ ể ộ ố ế ể
nh n ch a đáp ng đc yêu c u đ ra. S liên k t gi a các vùng bi n, venọ ư ứ ượ ầ ề ự ế ữ ể
bi n; vùng ven bi n v i vùng n i đa; đa ph ng có bi n v i đa ph ng khôngể ể ớ ộ ị ị ươ ể ớ ị ươ
có bi n và gi a các ngành, lĩnh v c còn thi u ch t ch , kém hi u qu .ể ữ ự ế ặ ẽ ệ ả
Ô nhi m môi tr ng bi n nhi u n i còn di n ra nghiêm tr ng, ô nhi mễ ườ ể ở ề ơ ễ ọ ễ
rác th i nh a đã tr thành v n đ c p bách; các h sinh thái bi n, đa d ng sinhả ự ở ấ ề ấ ệ ể ạ
h c bi n b suy gi m; m t s tài nguyên bi n b khai thác quá m c; công tác ngọ ể ị ả ộ ố ể ị ứ ứ
phó v i bi n đi khí h u, n c bi n dâng, bi n xâm th c còn nhi u h n ch ,ớ ế ổ ậ ướ ể ể ự ề ạ ế
b t c p. Khoa h c và công ngh , đi u tra c b n, phát tri n ngu n nhân l cấ ậ ọ ệ ề ơ ả ể ồ ự
bi n ch a tr thành nhân t then ch t trong phát tri n b n v ng kinh t bi n.ể ư ở ố ố ể ề ữ ế ể

H p tác qu c t v bi n ch a hi u qu . Kho ng cách giàu - nghèo c a ng iợ ố ế ề ể ư ệ ả ả ủ ườ
dân ven bi n có xu h ng ngày càng tăng. Vi c gi gìn giá tr , phát huy b n s cể ướ ệ ữ ị ả ắ
văn hoá bi n ch a đc quan tâm đúng m c.ể ư ượ ứ
Nh ng h n ch , y u kém nêu trên có nguyên nhân khách quan, song nguyênữ ạ ế ế
nhân ch quan là ch y u. Nh n th c c a các c p, các ngành, đa ph ng vàủ ủ ế ậ ứ ủ ấ ị ươ
ng i dân, doanh nghi p v vai trò, v trí c a bi n, phát tri n b n v ng kinh tườ ệ ề ị ủ ể ể ề ữ ế
bi n ch a đy đ; ph ng th c qu n lý t ng h p, th ng nh t v bi n d a trênể ư ầ ủ ươ ứ ả ổ ợ ố ấ ề ể ự
h sinh thái ch a theo k p v i yêu c u phát tri n và xu th th i đi. Công tácệ ư ị ớ ầ ể ế ờ ạ
lãnh đo, ch đo vi c th c hi n Ngh quy t c a m t s c p u , chính quy nạ ỉ ạ ệ ự ệ ị ế ủ ộ ố ấ ỷ ề
còn thi u th ng xuyên, quy t li t. Chính sách, pháp lu t v bi n ch a đy đ,ế ườ ế ệ ậ ề ể ư ầ ủ
thi u đng b , m t s ch tr ng l n c a Đng ch a đc th ch hoá k pế ồ ộ ộ ố ủ ươ ớ ủ ả ư ượ ể ế ị
th i. Công tác qu n lý nhà n c v bi n, đo còn nhi u b t c p.ờ ả ướ ề ể ả ề ấ ậ
Công tác quy ho ch, k ho ch, đu t phát tri n các ngành, lĩnh v c, vùng,ạ ế ạ ầ ư ể ự
đa ph ng liên quan đn bi n còn thi u tính t ng th , liên k t. Mô hình t ch cị ươ ế ể ế ổ ể ế ổ ứ
và công tác qu n lý đi v i m t s t p đoàn kinh t bi n còn nhi u y u kém,ả ố ớ ộ ố ậ ế ể ề ế
ch m đc kh c ph c. Đu t cho nghiên c u khoa h c, đi u tra c b n, phátậ ượ ắ ụ ầ ư ứ ọ ề ơ ả
tri n ngu n nhân l c bi n còn h n ch ; công tác đào t o, d y ngh , h trể ồ ự ể ạ ế ạ ạ ề ỗ ợ
chuy n đi vi c làm cho ng i dân ven bi n ch a đáp ng đc yêu c u.ể ổ ệ ườ ể ư ứ ượ ầ
II- QUAN ĐI M, M C TIÊUỂ Ụ
1. B i c nh, tình hìnhố ả
D báo trong th i gian t i, tình hình qu c t ti p t c có nhi u di n bi nự ờ ớ ố ế ế ụ ề ễ ế
ph c t p, đc bi t là s c nh tranh chi n l c gi a các n c l n, tranh ch pứ ạ ặ ệ ự ạ ế ượ ữ ướ ớ ấ
ch quy n ranh gi i bi n và s b t đng gi a các n c t i Bi n Đông. Ôủ ề ớ ể ự ấ ồ ữ ướ ạ ể
nhi m môi tr ng xuyên biên gi i, bi n đi khí h u, n c bi n dâng đã trễ ườ ớ ế ổ ậ ướ ể ở
thành v n đ c p bách toàn c u. Phát tri n b n v ng, hài hoà gi a phát tri n v iấ ề ấ ầ ể ề ữ ữ ể ớ
b o t n bi n tr thành xu th ch đo. Toàn c u hoá và cách m ng khoa h c -ả ồ ể ở ế ủ ạ ầ ạ ọ
công ngh t o ra nhi u c h i và thách th c. trong n c, n đnh kinh t vĩệ ạ ề ơ ộ ứ Ở ướ ổ ị ế
mô, phát tri n b n v ng; thích ng v i bi n đi khí h u, n c bi n dâng; anể ề ữ ứ ớ ế ổ ậ ướ ể
ninh, tr t t , an toàn xã h i v n là nh ng khó khăn, thách th c l n.ậ ự ộ ẫ ữ ứ ớ
2. Quan đi mể
(1) Th ng nh t t t ng, nh n th c v v trí, vai trò và t m quan tr ng đcố ấ ư ưở ậ ứ ề ị ầ ọ ặ
bi t c a bi n đi v i s nghi p xây d ng và b o v T qu c trong toàn Đng,ệ ủ ể ố ớ ự ệ ự ả ệ ổ ố ả
toàn dân và toàn quân. Bi n là b ph n c u thành ch quy n thiêng liêng c a Tể ộ ậ ấ ủ ề ủ ổ
qu c, là không gian sinh t n, c a ngõ giao l u qu c t , g n bó m t thi t v i số ồ ử ư ố ế ắ ậ ế ớ ự
nghi p xây d ng và b o v T qu c. Vi t Nam ph i tr thành qu c gia m nhệ ự ả ệ ổ ố ệ ả ở ố ạ
v bi n, giàu t bi n, phát tri n b n v ng, th nh v ng, an ninh và an toàn; phátề ể ừ ể ể ề ữ ị ượ
tri n b n v ng kinh t bi n g n li n v i b o đm qu c phòng, an ninh, giể ề ữ ế ể ắ ề ớ ả ả ố ữ

v ng đc l p, ch quy n và toàn v n lãnh th , tăng c ng đi ngo i, h p tácữ ộ ậ ủ ề ẹ ổ ườ ố ạ ợ
qu c t v bi n, góp ph n duy trì môi tr ng hoà bình, n đnh cho phát tri n.ố ế ề ể ầ ườ ổ ị ể
Phát tri n b n v ng kinh t bi n Vi t Nam là trách nhi m c a c h th ngể ề ữ ế ể ệ ệ ủ ả ệ ố
chính tr , là quy n và nghĩa v c a m i t ch c, doanh nghi p và ng i dânị ề ụ ủ ọ ổ ứ ệ ườ
Vi t Nam.ệ
(2) Phát tri n b n v ng kinh t bi n trên n n t ng tăng tr ng xanh, b oể ề ữ ế ể ề ả ưở ả
t n đa d ng sinh h c, các h sinh thái bi n; b o đm hài hoà gi a các h sinhồ ạ ọ ệ ể ả ả ữ ệ
thái kinh t và t nhiên, gi a b o t n và phát tri n, gi a l i ích c a đa ph ngế ự ữ ả ồ ể ữ ợ ủ ị ươ
có bi n và đa ph ng không có bi n; tăng c ng liên k t, c c u l i các ngành,ể ị ươ ể ườ ế ơ ấ ạ
lĩnh v c theo h ng nâng cao năng su t, ch t l ng, hi u qu và s c c nhự ướ ấ ấ ượ ệ ả ứ ạ
tranh; phát huy ti m năng, l i th c a bi n, t o đng l c phát tri n kinh t đtề ợ ế ủ ể ạ ộ ự ể ế ấ
n c.ướ
(3) Gi gìn giá tr , phát huy truy n th ng l ch s , b n s c văn hoá bi n điữ ị ề ố ị ử ả ắ ể
đôi v i xây d ng xã h i g n k t, thân thi n v i bi n; b o đm quy n tham gia,ớ ự ộ ắ ế ệ ớ ể ả ả ề
h ng l i và trách nhi m c a ng i dân đi v i phát tri n b n v ng kinh tưở ợ ệ ủ ườ ố ớ ể ề ữ ế
bi n trên c s công b ng, bình đng, tuân th Hi n pháp và pháp lu t.ể ơ ở ằ ẳ ủ ế ậ
(4) Tăng c ng qu n lý t ng h p, th ng nh t tài nguyên và b o v môiườ ả ổ ợ ố ấ ả ệ
tr ng bi n, b o t n đa d ng sinh h c, các h sinh thái bi n t nhiên; ch đngườ ể ả ồ ạ ọ ệ ể ự ủ ộ
ng phó v i bi n đi khí h u, n c bi n dâng. Đy m nh đu t vào b o t nứ ớ ế ổ ậ ướ ể ẩ ạ ầ ư ả ồ
và phát tri n giá tr đa d ng sinh h c, ph c h i các h sinh thái bi n; b o v tínhể ị ạ ọ ụ ồ ệ ể ả ệ
toàn v n c a h sinh thái t đt li n ra bi n. G n b o v môi tr ng bi n v iẹ ủ ệ ừ ấ ề ể ắ ả ệ ườ ể ớ
phòng ng a, ngăn ch n ô nhi m, s c môi tr ng, tăng c ng h p tác khu v cừ ặ ễ ự ố ườ ườ ợ ự
và toàn c u.ầ
(5) L y khoa h c, công ngh tiên ti n, hi n đi và ngu n nhân l c ch tấ ọ ệ ế ệ ạ ồ ự ấ
l ng cao làm nhân t đt phá. u tiên đu t ngân sách nhà n c cho công tácượ ố ộ Ư ầ ư ướ
nghiên c u, đi u tra c b n, đào t o ngu n nhân l c v bi n; k t h p huy đngứ ề ơ ả ạ ồ ự ề ể ế ợ ộ
các ngu n l c trong và ngoài n c. Ch đng, nâng cao hi u qu h i nh p, h pồ ự ướ ủ ộ ệ ả ộ ậ ợ
tác qu c t , u tiên thu hút các nhà đu t chi n l c hàng đu th gi i có côngố ế ư ầ ư ế ượ ầ ế ớ
ngh ngu n, trình đ qu n lý tiên ti n trên nguyên t c bình đng, cùng có l i,ệ ồ ộ ả ế ắ ẳ ợ
tôn tr ng đc l p, ch quy n và toàn v n lãnh th c a Vi t Nam.ọ ộ ậ ủ ề ẹ ổ ủ ệ
3. M c tiêu đn năm 2030ụ ế
a) M c tiêu t ng quátụ ổ
Đa Vi t Nam tr thành qu c gia bi n m nh; đt c b n các tiêu chí vư ệ ở ố ể ạ ạ ơ ả ề
phát tri n b n v ng kinh t bi n; hình thành văn hoá sinh thái bi n; ch đngể ề ữ ế ể ể ủ ộ
thích ng v i bi n đi khí h u, n c bi n dâng; ngăn ch n xu th ô nhi m, suyứ ớ ế ổ ậ ướ ể ặ ế ễ
thoái môi tr ng bi n, tình tr ng s t l b bi n và bi n xâm th c; ph c h i vàườ ể ạ ạ ở ờ ể ể ự ụ ồ
b o t n các h sinh thái bi n quan tr ng. Nh ng thành t u khoa h c m i, tiênả ồ ệ ể ọ ữ ự ọ ớ

ti n, hi n đi tr thành nhân t tr c ti p thúc đy phát tri n b n v ng kinh tế ệ ạ ở ố ự ế ẩ ể ề ữ ế
bi n.ể
b) M c tiêu c thụ ụ ể
- Các ch tiêu t ng h p: Các ch tiêu v qu n tr bi n và đi d ng, qu n lýỉ ổ ợ ỉ ề ả ị ể ạ ươ ả
vùng b theo chu n m c qu c t đt m c thu c nhóm n c trung bình cao trờ ẩ ự ố ế ạ ứ ộ ướ ở
lên trên th gi i. H u h t các ho t đng phát tri n kinh t - xã h i liên quan đnế ớ ầ ế ạ ộ ể ế ộ ế
bi n, đo đc th c hi n theo nguyên t c qu n lý t ng h p phù h p v i h sinhể ả ượ ự ệ ắ ả ổ ợ ợ ớ ệ
thái bi n.ể
- V kinh t bi n: Các ngành kinh t thu n bi n đóng góp kho ng 10%ề ế ể ế ầ ể ả
GDP c n c; kinh t c a 28 t nh, thành ph ven bi n c đt 65 - 70% GDPả ướ ế ủ ỉ ố ể ướ ạ
c n c. Các ngành kinh t bi n phát tri n b n v ng theo các chu n m c qu cả ướ ế ể ể ề ữ ẩ ự ố
t ; ki m soát khai thác tài nguyên bi n trong kh năng ph c h i c a h sinh tháiế ể ể ả ụ ồ ủ ệ
bi n.ể
- V xã h i: Ch s phát tri n con ng i (HDI) c a các t nh, thành ph venề ộ ỉ ố ể ườ ủ ỉ ố
bi n cao h n m c trung bình c a c n c; thu nh p bình quân đu ng i c aể ơ ứ ủ ả ướ ậ ầ ườ ủ
các t nh, thành ph ven bi n g p t 1,2 l n tr lên so v i thu nh p bình quân c aỉ ố ể ấ ừ ầ ở ớ ậ ủ
c n c. Các đo có ng i dân sinh s ng có h t ng kinh t - xã h i c b nả ướ ả ườ ố ạ ầ ế ộ ơ ả
đy đ, đc bi t là đi n, n c ng t, thông tin liên l c, y t , giáo d c...ầ ủ ặ ệ ệ ướ ọ ạ ế ụ
- V khoa h c, công ngh , phát tri n ngu n nhân l c bi n: Ti p c n, t nề ọ ệ ể ồ ự ể ế ậ ậ
d ng t i đa thành t u khoa h c, công ngh tiên ti n và thu c nhóm n c d nụ ố ự ọ ệ ế ộ ướ ẫ
đu trong ASEAN, có m t s lĩnh v c khoa h c và công ngh bi n đt trình đầ ộ ố ự ọ ệ ể ạ ộ
tiên ti n, hi n đi trên th gi i. Đào t o và phát tri n ngu n nhân l c bi n, hìnhế ệ ạ ế ớ ạ ể ồ ự ể
thành đi ngũ cán b khoa h c và công ngh bi n có năng l c, trình đ cao.ộ ộ ọ ệ ể ự ộ
- V môi tr ng, ng phó v i bi n đi khí h u, n c bi n dâng:ề ườ ứ ớ ế ổ ậ ướ ể
Đánh giá đc ti m năng, giá tr các tài nguyên bi n quan tr ng. T i thi uượ ề ị ể ọ ố ể
50% di n tích vùng bi n Vi t Nam đc đi u tra c b n tài nguyên, môi tr ngệ ể ệ ượ ề ơ ả ườ
bi n t l b n đ 1: 500.000 và đi u tra t l l n m t s vùng tr ng đi m.ể ở ỉ ệ ả ồ ề ỉ ệ ớ ở ộ ố ọ ể
Thi t l p b c s d li u s hoá v bi n, đo, b o đm tính tích h p, chia sế ậ ộ ơ ở ữ ệ ố ề ể ả ả ả ợ ẻ
và c p nh t.ậ ậ
Ngăn ng a, ki m soát và gi m đáng k ô nhi m môi tr ng bi n; tiênừ ể ả ể ễ ườ ể
phong trong khu v c v gi m thi u ch t th i nh a đi d ng. các t nh, thànhự ề ả ể ấ ả ự ạ ươ Ở ỉ
ph ven bi n, 100% ch t th i nguy h i, ch t th i r n sinh ho t đc thu gom vàố ể ấ ả ạ ấ ả ắ ạ ượ
x lý đt quy chu n môi tr ng; 100% khu kinh t , khu công nghi p và khu đôử ạ ẩ ườ ế ệ
th ven bi n đc quy ho ch, xây d ng theo h ng b n v ng, sinh thái, thôngị ể ượ ạ ự ướ ề ữ
minh, thích ng v i bi n đi khí h u, n c bi n dâng, có h th ng x lý n cứ ớ ế ổ ậ ướ ể ệ ố ử ướ
th i t p trung, đáp ng các quy chu n, tiêu chu n v môi tr ng.ả ậ ứ ẩ ẩ ề ườ

Qu n lý và b o v t t các h sinh thái bi n, ven bi n và h i đo; tăng di nả ả ệ ố ệ ể ể ả ả ệ
tích các khu b o t n bi n, ven bi n đt t i thi u 6% di n tích t nhiên vùngả ồ ể ể ạ ố ể ệ ự
bi n qu c gia; ph c h i di n tích r ng ng p m n ven bi n t i thi u b ng m cể ố ụ ồ ệ ừ ậ ặ ể ố ể ằ ứ
năm 2000.
Năng l c d báo, c nh báo thiên tai, đng đt, sóng th n, quan tr c, giámự ự ả ộ ấ ầ ắ
sát môi tr ng bi n, bi n đi khí h u, n c bi n dâng, bao g m c thông quaườ ể ế ổ ậ ướ ể ồ ả
vi c ng d ng công ngh vũ tr và trí tu nhân t o, đt trình đ ngang t m v iệ ứ ụ ệ ụ ệ ạ ạ ộ ầ ớ
các n c tiên ti n trong khu v c. Có bi n pháp phòng, tránh, ngăn ch n, h n chướ ế ự ệ ặ ạ ế
tác đng c a tri u c ng, xâm nh p m n, xói l b bi n.ộ ủ ề ườ ậ ặ ở ờ ể
4. T m nhìn đn năm 2045ầ ế
Vi t Nam tr thành qu c gia bi n m nh, phát tri n b n v ng, th nh v ng,ệ ở ố ể ạ ể ề ữ ị ượ
an ninh, an toàn; kinh t bi n đóng góp quan tr ng vào n n kinh t đt n c,ế ể ọ ề ế ấ ướ
góp ph n xây d ng n c ta thành n c công nghi p hi n đi theo đnh h ngầ ự ướ ướ ệ ệ ạ ị ướ
xã h i ch nghĩa; tham gia ch đng và có trách nhi m vào gi i quy t các v nộ ủ ủ ộ ệ ả ế ấ
đ qu c t và khu v c v bi n và đi d ng.ề ố ế ự ề ể ạ ươ
III- M T S CH TR NG L N VÀ KHÂU ĐT PHÁỘ Ố Ủ ƯƠ Ớ Ộ
1. M t s ch tr ng l nộ ố ủ ươ ớ
(1) Phát tri n kinh t bi n và ven bi nể ế ể ể
a) Phát tri n các ngành kinh t bi nể ế ể
Đn năm 2030, phát tri n thành công, đt phá v các ngành kinh t bi nế ể ộ ề ế ể
theo th t u tiên: (1) Du l ch và d ch v bi n; (2) Kinh t hàng h i; (3) Khaiứ ự ư ị ị ụ ể ế ả
thác d u khí và các tài nguyên khoáng s n bi n khác; (4) Nuôi tr ng và khai thácầ ả ể ồ
h i s n; (5) Công nghi p ven bi n; (6) Năng l ng tái t o và các ngành kinh tả ả ệ ể ượ ạ ế
bi n m i. C th :ể ớ ụ ể
- Du l ch và d ch v bi n: Chú tr ng đu t h t ng du l ch; khuy n khích,ị ị ụ ể ọ ầ ư ạ ầ ị ế
t o đi u ki n đ các thành ph n kinh t tham gia phát tri n du l ch sinh thái,ạ ề ệ ể ầ ế ể ị
thám hi m khoa h c, du l ch c ng đng, các khu du l ch ngh d ng bi n ch tể ọ ị ộ ồ ị ỉ ưỡ ể ấ
l ng cao t i các vùng ven bi n; xây d ng, phát tri n, đa d ng hoá các s nượ ạ ể ự ể ạ ả
ph m, chu i s n ph m, th ng hi u du l ch bi n đng c p qu c t trên c sẩ ỗ ả ẩ ươ ệ ị ể ẳ ấ ố ế ơ ở
b o t n đa d ng sinh h c, phát huy giá tr di s n thiên nhiên, văn hoá, l ch s đcả ồ ạ ọ ị ả ị ử ặ
s c c a các vùng, mi n, k t n i v i các tuy n du l ch qu c t đ Vi t Nam trắ ủ ề ế ố ớ ế ị ố ế ể ệ ở
thành đi m đn h p d n c a th gi i. Nghiên c u thí đi m phát tri n du l ch raể ế ấ ẫ ủ ế ớ ứ ể ể ị
các đo, vùng bi n xa b . Tăng c ng năng l c tìm ki m c u h , c u n n; đyả ể ờ ườ ự ế ứ ộ ứ ạ ẩ
m nh các ho t đng thám hi m khoa h c; chú tr ng công tác giáo d c, y tạ ạ ộ ể ọ ọ ụ ế
bi n... H tr , t o đi u ki n đ ng i dân ven bi n chuy n đi ngh t cácể ỗ ợ ạ ề ệ ể ườ ể ể ổ ề ừ
ho t đng có nguy c xâm h i, tác đng tiêu c c đn bi n sang b o v , b oạ ộ ơ ạ ộ ự ế ể ả ệ ả

