T I U HÓA K T C U Ư GVHD: TS VŨ TR NG VŨƯỜ
M C L C
I.1: GI I THI U CHUNG 2
I.2: Ý NGHĨA 3
I.2.1: Ý nghĩa khoa h c 3
I.2.2: Ý nghĩa th c ti n 3
I.3: NG D NG 3
I.4: THU T TOÁN B Y KI N 4
I.4.1: Gi i thi u chung v thu t toán b y ki n ế 4
I.4.2: S đ chung c a thu t toán b y ki n ơ ế 8
I.4.3: N i dung c a thu t toán b y ki n ế 10
I.4.3.1: Mã gi cho thu t toán 11
I.4.3.2: Các s đ thu t toán ơ 12
I.4.3.2.1: Thu t toán Ant System (AS) 13
I.4.3.2.2: Thu t toán Ant Colony System(ACS) 14
I.4.3.2.3: Thu t toán Max–Min Ant System(MMAS) 16
I.4.3.2.4: Thu t toán Rank-Based Ant System(RBAS) 17
I.4.3.2.5: Thu t toán Best-Worst Ant System(BWAS) 18
I.5: ÁP D NG 20
Nhóm: 3 Trang 1
T I U HÓA K T C U Ư GVHD: TS VŨ TR NG VŨƯỜ
I.1: GI I THI U CHUNG
Tr c khi nói v n i dung thu t toán b y ki n ta đi tìm hi u v đàn ki nướ ế ế
trong t nhiên, xem các đc đi m và cách ho t đng c a đàn ki n t nhiên. T đó ế
có th đa ra các đc đi m c n thi t, tác đng t i thu t toán b y ki n. ư ế ế
Hình: Đàn ki nế trong t nhiên
Đàn ki n t nhiên: Là m t loài có t ch c cao, m i con ki n khi di chuy n sế ế
đ l i m t l ng thông tin pheromone trên m t đt. Đây là ph ng ti n đ đánh ượ ươ
d u và đ đàn ki n trao đi thông tin khi tìm ki m th c ăn. Khi đi tìm ki m th c ăn: ế ế ế
Sau khi tìm th y ngu n th c ăn, thì m i con ki n s tìm ra đng đi c a nó đ đi t ế ườ
t t i ngu n th c ăn. Chúng s giao ti p trao đi thông tin v i nhau, sau m t th i ế
gian c đàn ki n g n nh tìm ra và đi theo con đng ng n nh t t t t i ngu n ế ư ườ
th c ăn.
Sau khi nghiên c u cho th y c ch ho t đng c a đàn ki n t nhiên trong ơ ế ế
quá trình tìm đu ng đi ng n nh t t t t i ngu n th c ăn d a trên các nguyên t c
sau:
Đng đi ng n nh t đc xác đnh thông qua các thông tin v Pheromone,ườ ượ
là m t lo i hóa ch t mà các con ki n dùng đ trao đi thông tin v i nhau. ế
Khi di chuy n thì m i con ki n s đ l i m t l ng Pheromone trên ế ượ
đng đi mà nó đã đi qua.ườ
Trong quá trình di chuy n tìm đng đi, các con ki n s đc đnh h ng ườ ế ượ ướ
b i các thông tin pheromone đã đc đ l i trên đng đi. ượ ườ
M i con ki n di chuy n m t cách ng u nhiên khi không có thông tin v ế
pheromone trên đo n đng đi. ườ
Nhóm: 3 Trang 2
T I U HÓA K T C U Ư GVHD: TS VŨ TR NG VŨƯỜ
Các đng đi có l ng pheromone l n thì xác su t đc ch n càng cao,ườ ượ ượ
ng c l i các đo n đng có l ng pheromone th p thì xác su t đcượ ư ư ượ
ch n là bé.
T vi c nghiên c u c ch ho t đng c a đàn ki n t nhiên đã cho ra đi ơ ế ế
thu t toán b y ki n. M t cách không chính th c có th nói thu t toán b y ki n là ế ế
m t b y ki n nhân t o đ gi i bài toán đa ra. ế ư
T i u đàn ki n (ACO) ư ế Là m t đàn ki n nhân t o (Artificial Ants) mô ph ng ế
các ho t đng c a đàn ki n t nhiên. Trong đó ho t đng chính c a các con ki n ế ế
nhân t o là cách tìm đng đi t t t i ngu n th c ăn c a các con ki n t nhiên.ườ ế
Đn nay nó đc c i ti n đa d ng và có nhi u ng d ng. Tr c khi gi i thi uế ư ế ướ
ph ng pháp ACO, lu n án gi i thi u ph ng th c trao đi thông tin gián ti p c aươ ươ ế
các con ki n và mô hình ki n nhân t o.ế ế
Trên đng đi, m i con ki n đ l i m t ch t hóa h c g i là v t mùi dùng đườ ế ế
đánh d u đng đi. B ng cách c m nh n v t mùi, ki n có th l n theo đng đi ườ ế ế ườ
đn ngu n th c ăn đc các con ki n khác khám phá theo ph ng th c ch n ng uế ư ế ươ
nhiên có đnh h ng theo n ng đ v t mùi đ xác đnh đng đi ng n nh t t t ướ ế ườ
đn ngu n th c ăn. Ngoài ra các con ki n có th trao đi thông tin có đc v iế ế ượ
nhau, th c hi n tính toán c n thi t, c p nh t mùi… ế
Nh các con ki n nhân t o này (v sau cũng g i đn gi n là ki n) Dorigo ế ơ ế
(1991) đã xây d ng h ki n (AS) gi i bài toán ng i chào hàng, hi u qu c a nó so ế ườ
v i các ph ng pháp mô ph ng t nhiên khác nh AS, GA đã đc ki m ch ng ươ ư ượ
b ng th c nghi m và đc phát tri n, ng d ng phong phú v i tên g i chung là ượ
ph ng pháp ACO.ươ
I.2: Ý NGHĨA
I.2.1: Ý nghĩa khoa h c
Áp d ng lý thuy t c a thu t toán đàn ki n ACO đ áp d ng trong các bài ế ế
toán t i u t h p ư
So sánh và đánh giá hi u qu c a thu t toán di truy n và thu t toán đàn ki n ế
ACO trong vi c gi i bài toán.
I.2.2: Ý nghĩa th c ti n
Thu t toán đàn ki n có th áp d ng trong các bài toán th c t : l p l ch đi ế ế
hành trình v i chi phí t i thi u, đnh tuy n trên m ng, cách di chuy n l p đt d m ế
c u qua các ch ng ng i v t ng n và nhanh nh t, ….vv
Nhóm: 3 Trang 3
T I U HÓA K T C U Ư GVHD: TS VŨ TR NG VŨƯỜ
I.3: NG D NG
Thu t toán ACO đc ng ượ d ng cho m t s l ng l n bài toán t i u t ượ ư
h p.
Nh ng ng d ng hi n nay c a ACO chia thành hai l p ng d ng:
L p ng d ng th nh t: L p bài toán t i u t h p NP-hard cho ư
cho công ngh cũ th ng ít th c ăn. Đc tính thành công nh tườ c a ng
d ng ACO t i nh ng bài toán mà đó ki n k t h p v i vùng tìm ki mế ế ế
đ có cách gi i quy t t t nh t. ế
L p ng d ng th hai là bài toán tìm đng đi ng n nh t, đó kho ng ườ
cách bài toán gi i quy t thay đi th i gian th c thi bài toán. Nh ng thay ế
đi này có th nh h ng không đi c a bài toán nh đã có s n, n u nh ưở ư ế
h ng b l n l n , đc tính đc coi nh chi phí c nh, thay đi theo th iưở ượ ư
gian.
I.4: THU T TOÁN B Y KI N
I.4.1: G i i thi u chung v thu t toán b y ki n ế
Các thu t toán ki n l n đu tiên đc gi i thi u b i Dorigo và các c ng s ế ượ
nh là cách ti p c n đa tác t t i các v n đ v t i u t h p khó, nh bài toánư ế ư ư
ng i du l ch (TSP), bài toán ng i đa th . Hi n nay s l ng các ng d ng càngườ ườ ư ư ượ
ngày càng tăng và các nhà khoa h c đã ng d ng nó vào r t nhi u các v n đ t i u ư
r i r c. Các ng d ng g n đây có th k đn nh các bài toán l p l ch, tô màu đ ế ư
th , đnh h ng trong m ng truy n thông, v.v… ướ
Các thu t toán ki n là các thu t toán d a vào s quan sát các b y ki n th c. ế ế
Ki n là lo i cá th s ng b y đàn. Chúng giao ti p v i nhau thông qua mùi màế ế
chúng đ l i trên hành trình mà chúng đi qua. M i ki n khi đi qua m t đo n đng ế ườ
s đ l i trên đo n đó m t ch t mà chúng ta g i là mùi. S l ng mùi s tăng lên ượ
khi có nhi u ki n cùng đi qua. Các con ki n khác s tìm đng d a vào m t đ mùi ế ế ườ
trên đng, m t đ mùi càng l n thì chúng càng có xu h ng ch n. D a vào hành viườ ướ
tìm ki m này mà đàn kíên tìm đc đng đi ng n nh t t t đn ngu n th c ăn vàế ượ ư ế
sau đó quay tr t c a mình.
Sau đây là ví d v lu ng đi c a đàn ki n th c t : ế ế
Nhóm: 3 Trang 4
T I U HÓA K T C U Ư GVHD: TS VŨ TR NG VŨƯỜ
Hình 1: Mô ph ng đng đi c a b y ki n ườ ế
a. Ki n đi theo đng th ng gi a A và Eế ườ
b. Khi có ch ng ng i v t ki n s ch n h ng đi, có hai h ng v i kh năngướ ế ướ ướ
ki n s ch n là nh nhau.ế ư
c. Trên đng ng n h n thì nhi u mùi (pheromone) h nườ ơ ơ
Nhóm: 3 Trang 5