Ạ Ọ Ộ Ố Đ I H C QU C GIA HÀ N I
KHOA LU TẬ
o0o
Ị Ệ Ỳ Ễ NGUY N TH DI U QU NH
Ậ Ề Ứ Ả Ả PHÁP LU T V CÔNG TY CH NG KHOÁN B O Đ M
Ợ Ớ Ố Ế Ế PHÙ H P V I CÁC CAM K T QU C T
ậ ế Chuyên ngành: Lu t Kinh t
ố Mã s : 60 38 01 07
Ậ Ọ Ắ Ậ Ạ TÓM T T LU N VĂN TH C SĨ LU T H C
Ộ HÀ N I, 2016
ượ Công trình đ c hoàn thành
ạ ạ ọ ố ậ t ộ i Khoa Lu t – Đ i h c Qu c gia Hà N i
Ậ ọ Ễ ẫ Ị Ng ườ ướ i h ng d n khoa h c: TS NGUY N TH THU N
ả Ph n bi n 1 ệ :
ả Ph n bi n 2 ệ :
ậ ượ ả ệ ạ ộ ồ ậ Lu n văn đ c b o v t ấ i H i đ ng ch m lu n văn,
ọ ạ ạ ọ ố ộ ậ h p t i Khoa Lu t Đ i h c Qu c gia Hà N i.
ờ ồ Vào h i: … gi … ngày … tháng … năm 2016
ể ậ ạ ể Có th tìm hi u lu n văn t i:
ư ệ ố ậ Trung tâm t ộ ạ ọ li u Khoa Lu t – Đ i h c Qu c gia Hà N i
ạ ọ ư ệ ố ộ Trung tâm Thông tin – Th vi n, Đ i h c Qu c gia Hà N i
Ụ Ụ Ậ M C L C LU N VĂN
Trang
Ấ Ữ Ề Ơ Ả
Ậ Ề Ứ ươ Ứ
Ế Ố Ế Ề
ữ ứ ề ơ ả ề
ị ườ ứ ng ch ng khoá
1.2.Pháp lu t v công ty ch ng khoán ấ ệ ạ ủ ậ ề ệ ộ ứ ứ ứ ậ ề 1.2.1.Khái ni m pháp lu t v công ty ch ng khoán ậ ề 1.2.2.N i dung pháp lu t v công ty ch ng khoán ố ế ề ị ủ
1.3.Các cam k t qu c t ch ng khoán ổ ứ ươ ế ề ị ụ ứ
ế ề ị ụ ứ ệ ố ị
Ạ Ậ Ệ M Đ UỞ Ầ ........................................................................................2 Ch ng 1: NH NG V N Đ C B N V CÔNG TY CH NG KHOÁN, PHÁP LU T CÔNG TY CH NG KHOÁN Ứ VÀ CÁC CAM K T QU C T V CÔNG TY CH NG KHOÁN..........................................................................................6 ..................7 1.1.Nh ng v n đ c b n v công ty ch ng khoán ứ ể ặ 1.1.1.Khái ni m, đ c đi m công ty ch ng khoán .........................7 ..........................................11 1.1.2.Phân lo i công ty ch ng khoán n14 1.1.3.Vai trò c a công ty ch ng khoán trên th tr .......................................16 ứ ...................16 ứ .....................17 ụ ứ ế v d ch v ch ng khoán c a công ty ứ .................................................................................26 ạ ế ớ 1.3.1.Cam k t v d ch v ch ng khoán trong T ch c th ng m i th gi i ....................................................................................................26 1.3.2...Cam k t v d ch v ch ng khoán trong Hi p đ nh Đ i tác xuyên Thái Bình D ngươ .............................................................34 Ề ươ ng 2: TH C TR NG PHÁP LU T VI T NAM V Ự Ứ Ố Ế
Ế
ộ ệ ế ậ
ủ ệ
t Nam ệ ứ ề
ị ứ ề ậ
ề ổ ứ ứ ị
Ch CÔNG TY CH NG KHOÁN THEO CÁC CAM K T QU C Ế ....................................................44 T ĐÃ THAM GIA, KÝ K T ứ ố ế ề 2.1.Nh n di n n i dung các cam k t qu c t v công ty ch ng ...................................................................44 khoán c a Vi ậ 2.2. Pháp lu t Vi t Nam v công ty ch ng khoán theo các cam ế ố ế .................................................................................48 k t qu c t 2.2.1.Quy đ nh v thành l p công ty ch ng khoán theo các cam ố ế.................................................................................48 ế k t qu c t ế 2.2.2.Quy đ nh v t ch c công ty ch ng khoán theo các cam k t ố ế ......................................................................................56 qu c t
ị ề ứ ạ ộ
ậ ệ ứ
2.3. Đánh giá pháp lu t Vi ế các cam k t qu c t ệ ứ ế ề ệ ứ
ạ ề ề ừ ự ộ ố ấ th c tr ng pháp lu t Vi ế Ệ Ề Ả Ấ
Ề Ả Ả Ả Ứ
ứ ậ ề
ộ ề ậ
ệ ế
ệ ệ ộ ế ệ ệ ộ ế ậ ề ứ ụ ệ
ợ ế ả
ả ả
ợ
ệ ế ả ố ế ợ i pháp đ m b o phù h p cam k t qu c t ứ ậ ố ế ế ả ợ i pháp đ m b o phù h p cam k t qu c t ậ ề ứ ộ ố ả ả ả 3.4.1.......Gi ự trình xây d ng Lu t Ch ng khoán ả 3.4.2.......Gi ự trình xây d ng văn b n pháp lu t v công ty ch ng khoán 3.5.M t s gi ủ ả ả i pháp b tr ự ạ ự ưỡ ườ 2.2.3.Quy đ nh v ho t đ ng công ty ch ng khoán theo các cam ố ế.................................................................................63 ế k t qu c t ề t Nam v công ty ch ng khoán theo ố ế....................................................................67 ậ ề 2.3.1. Đánh giá pháp lu t Vi t Nam v công ty ch ng khoán theo ..............................................................67 các cam k t trong WTO ậ 2.3.2. Đánh giá pháp lu t Vi t Nam v công ty ch ng khoán theo ế ................................................................68 các cam k t trong TPP ệ ậ t Nam v công 2.3.3..M t s v n đ t ứ ố ế..................................71 ty ch ng khoán theo các cam k t qu c t ươ ng 3: Đ XU T GI I PHÁP HOÀN THI N PHÁP Ch Ợ Ậ LU T V CÔNG TY CH NG KHO N Đ M B O PHÙ H P Ố Ế........................................................82 Ế CÁC CAM K T QU C T ầ ệ 3.1.Yêu c u hoàn thi n pháp lu t v công ty ch ng khoán theo ố ế....................................................................82 ế các cam k t qu c t ứ ệ t Nam v công ty ch ng 3.2.N i dung hoàn thi n pháp lu t Vi ố ế................................................84 khoán theo các cam k t qu c t ậ ứ ề 3.2.1. N i dung hoàn thi n pháp lu t Vi t Nam v công ty ch ng ...........................................84 khoán theo các cam k t trong WTO ậ ứ ề 3.2.2.N i dung hoàn thi n pháp lu t Vi t Nam v công ty ch ng .............................................86 khoán theo các cam k t trong TPP 3.3.......M c tiêu hoàn thi n pháp lu t v công ty ch ng khoán ố ế...................................88 đ m b o phù h p các cam k t qu c t ả ứ ậ ề i pháp hoàn thi n pháp lu t v công ty ch ng khoán đ m 3.4...Gi ố ế................................................90 b o phù h p các cam k t qu c t ế ả trong quá .............................................90 trong quá .......93 ổ ợ.......................................................96 ướ 96 ứ c ậ . 99 ế ự 3.5.1.Nâng cao năng l c c nh tranh c a công ty ch ng khoán trong n ự 3.5.2.Tăng c ng năng l c xây d ng và c ng ch th c thi pháp lu t
ị ị ứ ủ Ủ 3.5.3.Nâng cao đ a v pháp lý c a y ban Ch ng khoán Nhà n Ế
Ệ
ụ ứ ụ ụ ộ
ụ ứ ụ ụ ộ ước101 Ậ .................................................................................105 K T LU N Ả ..................................108 Ụ DANH M C TÀI LI U THAM KH O ế ề ị Ph l c 01: N i dung cam k t v d ch v ch ng khoán trong WTO ......................................................................................................112 ế ề ị P113 Ph l c 02: N i dung cam k t v d ch v ch ng khoán trong TP
M Đ UỞ Ầ
ấ ế ủ ậ
1. Tính c p thi
t c a Lu n vă n
ọ ộ ổ CTCK là m t t ộ ứ ế ố ả ầ ư ề ầ ư ứ ạ ị ả ộ ơ ể chuy n các kho n đ u t ị ượ ấ ầ ư ứ ệ ng là các nghi p v kinh doanh ch ng khoán (môi gi ộ ố ụ ư ấ v n đ u t ướ ớ ự i, t ụ ổ ợ ệ i Vi
ầ ư c ngoài đ ướ c nói chung và Vi ứ ệ ụ ề ắ ế ề ị ệ ủ ể ậ ụ ứ ủ ể ự ể ế ề ổ ứ ặ ụ ứ ị ườ ớ ớ ướ ị ườ ứ ọ ị ườ ng ch c trung gian quan tr ng trên th tr ị ườ ơ ế ng, ch ng khoán, đóng vai trò t o ra c ch huy đ ng v n cho th tr ị c aủ các kho n đ u t và giúp cung c p m t c ch xác đ nh giá tr ế ề ị thành ti n. Các cam k t v d ch nhà đ u t ơ ở ố ụ c xác đ nh trên c s đ i v ch ng khoán trong WTO và TPP đ ượ ứ doanh, t ệ ả và m t s nghi p v b tr khác) b o lãnh phát hành, t ấ ạ ượ c cung c p t t Nam. Theo mà ch th là CTCK n ệ ứ t Nam nói riêng, các pháp lu t ch ng khoán các n ớ ị d ch v ch ng khoán hay nghi p v ch ng khoán luôn g n li n v i ứ ụ ậ ch th th c hi n là CTCK; do v y, các cam k t v d ch v ch ng ồ ớ ạ ộ ươ ch c và ho t đ ng ng đ ng v i cam k t v t khoán có th nói là t ố ế ủ ầ ế trong WTO và TPP đ t ra yêu c u c a CTCK. Các cam k t qu c t ủ ộ ố ị ở ử ố ớ m c a th tr ng đ i v i m t s d ch v ch ng khoán mà Chính ph ổ ấ ế ẫ ệ Vi c các t ứ ch c trung gian quan tr ng trong th tr t Nam cam k t v n còn r t m i v i các CTCK trong n ng ch ng khoán.
ị ế ế ớ ệ ợ ấ , đ xu t các gi ả ố ế ề ợ ng đ m b o phù h p theo các cam k t qu c t ệ ắ ầ c đã b t đ u rà soát t ng th hi u qu ặ ổ ứ ứ ứ ế ậ t, h
ị ầ ế ầ ộ ệ ố ế ở tr thành m t yêu c u c n thi ả ươ ậ ạ ả ề Vi c ti n hành rà soát, đánh giá các quy đ nh v CTCK, đánh giá ệ ả ự i pháp hoàn thi n s phù h p v i các cam k t qu c t ố ế ặ ả ế ướ ậ đ t pháp lu t theo h ố ầ ầ ư ộ ạ ế t, trong b i t trong giai đo n này. Đ c bi ra nh m t nhu c u c n thi ả ể ệ ướ ả ơ ả c nh c quan qu n lý Nhà n ẩ ị ườ ề ủ ng ch ng khoán chu n c a khung pháp lý v ch ng khoán và th tr ướ ị ả ị ử ổ b s a đ i Lu t Ch ng khoán và các văn b n quy đ nh chi ti ng ậ ề ẫ d n thi hành. Vi c đánh giá các quy đ nh pháp lu t v CTCK theo các ầ ế t, góp ph n cho công cam k t qu c t ạ ng lai. tác so n th o các văn b n quy ph m pháp lu t trong t
ừ ữ ề ọ ọ T nh ng lý do trên, H c viên đã ch n đ tài “Pháp lu t v ợ ố ế ứ ế ả ả ớ ủ ậ ậ ề công ty ch ng khoán b o đ m phù h p v i các cam k t qu c t ” làm ề đ tài lu n văn c a mình.
1
ụ ứ 2. M c tiêu nghiên c u
ậ ấ ứ ế ụ ậ ế ấ ; t ằ ụ ử ế ậ ồ ứ ố ế ề ị v d ch v ch ng khoán mà Vi ổ ờ ớ ̀ ề ơ ả ụ ủ M c tiêu c a Lu n văn là nhăm nghiên c u các v n đ c b n, ệ ấ ủ ứ ố ế ề ị ả v d ch v ch ng khoán mà Vi b n ch t c a các cam k t qu c t t ề ệ ậ ế Nam ký k t, gia nh p. Rà soát, đánh giá pháp lu t hi n hành v CTCK ề ố ế ừ ả ơ ở ộ i pháp đó, đ xu t các gi trên c s n i dung các cam k t qu c t ả ớ ợ ả ề ệ nh m hoàn thi n khung pháp lý v CTCK đ m b o phù h p v i các ệ ế t Nam đã tham gia, cam k t qu c t ứ ký k t; đ ng th i đóng góp vào quá trình s a đ i Lu t Ch ng khoán ờ trong th i gian t i..
ữ ủ ớ ậ 3. Tính m i và nh ng đóng góp c a Lu n văn
ằ ể ứ ộ ố ệ ạ Hi n t ỉ ề i, đã có m t s nghiên c u đ ổ ặ ủ ể ệ ộ ự ế ả ố ế ề ị ề ủ ượ c tri n khai nh m đánh ứ ạ ộ ệ ch c và ho t đ ng CTCK giá khung pháp lý hi n hành đi u ch nh t ứ ụ ế ố ế ề ị ộ ho c đánh giá tác đ ng c a các cam k t qu c t v d ch v ch ng ố ớ ự ị ườ ệ ứ ủ khoán đ i v i s phát tri n c a th tr t Nam. ng ch ng khoán Vi ư ậ ứ Tuy nhiên ch a có m t nghiên c u nào t p trung vào vi c rà soát, đánh ố ế ể ợ ủ ậ ề đ giá s phù h p c a pháp lu t v CTCK theo các cam k t qu c t ả ả ằ ấ ừ đó đ xu t các gi t i pháp nh m hoàn thi n khung pháp lý đ m b o ế tuân th các cam k t qu c t ệ ụ ứ v d ch v ch ng khoán.
ố ượ ứ ạ 4. Đ i t ng và ph m vi nghiên c u
2
ậ ứ ố ượ Lu n văn t p trung nghiên c u các đ i t ng: n ậ ế ề ị ụ ệ ế ố ả ị ườ ệ ề ộ ắ guyên t c, n i ố ế trong WTO, TPP v d ch v tài chính ị ậ t Nam đã ký k t, gia nh p và các quy đ nh pháp ứ ấ ng ch ng dung các cam k t qu c t ứ ch ng khoán mà Vi ậ lu t hi n hành v CTCK trong b i c nh tái c u trúc th tr khoán.
ị ứ Đ đ t đ ổ ợ ề ệ ắ ụ ậ ố ế ủ ả ậ ề ơ ả ứ ủ ư ố ớ ị ườ ứ ề ị ệ ệ Vi ở ậ ế ớ ộ ị ể ề ệ ệ ả ướ ả ẫ ể ạ ượ ụ c m c tiêu nghiên c u nêu trên, Lu n văn xác đ nh ấ ồ T ng h p các v n đ c b n v các cam ứ ạ ph m vi nghiên c u g m: ị ề ế ấ t Nam v cung c p d ch v ch ng khoán; bao c a Vi k t qu c t ứ ế ế ươ ấ ồ ng th c ti p c n c a các cam k t g m b n ch t, nguyên t c, ph ế ặ ầ ụ ể ữ ừ WTO, TPP. T đó, đ a ra nh ng yêu c u c th mà các cam k t đ t ứ ng ch ng khoán ra đ i v i khung pháp lý v ch ng khoán và th tr ậ ề ụ ể ề nói chung và các quy đ nh c th v CTCK. Khái quát pháp lu t v ợ ủ ị ự t Nam hi n nay và đánh giá s phù h p c a các quy đ nh CTCK ứ ụ ố ế ề ị v d ch v ch ng khoán. Trên pháp lu t đó v i các cam k t qu c t ề ầ ơ ở ự ấ ứ ủ ữ c s đánh giá m c đ tuân th , xác đ nh nh ng v n đ c n th c ả ấ ậ ề ệ i pháp theo hi n đ hoàn thi n pháp lu t v CTCK. Đ xu t các gi ậ ể ế i pháp hoàn thi n th ch , chính sách (Lu t hai nhóm: (i) nhóm các gi ả ứ Ch ng khoán và các văn b n h i pháp ng d n) và (ii) nhóm các gi ổ ợ b tr .
ươ ứ 5. Ph ng pháp nghiên c u
3
ệ ể ệ ố ợ ậ ươ ể ễ ề ổ ậ ứ ủ ệ ố ế ề ị ụ ứ v d ch v ch ng khoán trong h th ng pháp lu t v ị ậ ề ệ ố ớ ậ ng ch ng khoán và trong m i t ố ươ ề ộ ố ấ ố ế ề ị ế ố ả ế ướ ộ ả ộ ứ Đ nghiên c u đ tài này m t cách có h th ng và hi u qu , ổ ử ụ ng pháp nghiên c u sau: t ng Lu n văn đã s d ng t ng h p các ph ậ h p,ợ di n gi ả i, suy lu n logic đ làm rõ các quy đ nh c a pháp lu t ớ ề t Nam v CTCK; so sánh, đánh giá pháp lu t v CTCK v i các Vi ậ ề ế cam k t qu c t ứ ị ườ ng quan v i pháp lu t khác th tr ệ ủ có liên quan; phân tích m t s v n đ liên quan đ n vi c tuân th cam ị ườ ứ ế v d ch v ch ng khoán trong b i c nh th tr k t qu c t ng ch ng ố ế ệ . qu c t khoán Vi ụ ứ ừ t Nam đang t ng b ậ c h i nh p kinh t
Ữ ươ Ấ Ề Ứ Ậ Ố Ế Ề Ứ Ế Ứ Ề Ơ Ả ng 1: NH NG V N Đ C B N V CÔNG TY CH NG Ch KHOÁN, PHÁP LU T CÔNG TY CH NG KHOÁN VÀ CÁC CAM K T QU C T V CÔNG TY CH NG KHOÁN
ữ ứ ứ ứ ấ ệ ệ ấ ề ậ ể ướ ề ơ ả ề 1.1. Nh ng v n đ c b n v công ty ch ng khoán ể ặ 1.1.1. Khái ni m, đ c đi m công ty ch ng khoán 1.1.1.1. Khái ni m công ty ch ng khoán Đi m chung nh t trong pháp lu t các n ề ứ ệ ứ ạ ộ ả ệ ị ụ ể ứ ả ượ ơ ậ ậ ệ ượ Do th c hi n kinh doanh lĩnh v c đ c thù nên CTCK đ ứ ể ệ ị ỉ c đ u ch quy đ nh ệ ề kinh doanh ch ng khoán là ngành, ngh kinh doanh có đi u ki n, ệ t kê các hình th c/ ho t đ ng c th và khái ni m CTCK mang tính li ự ượ ể pháp nhân th c hi n kinh doanh ch ng khoán, tho mãn đ c hi u là ề ữ ệ nh ng đi u ki n mà pháp lu t quy đ nh và ph i đ c c quan có ạ ộ . ề ấ ẩ th m quy n c p phép thành l p và ho t đ ng ự ặ ự t, giúp phân bi ệ ớ ị ườ ứ ạ ộ ệ ề ườ ườ c t ượ ổ ứ ướ ch c d ậ ệ ả ướ ự ế ủ ơ ứ ở ậ ậ ị ỉ c xác ệ ị t v i các doanh nghi p đ nh căn c vào các đi m riêng bi ủ ể ng ch ng khoán có kinh doanh khác: (i) là ch th kinh doanh trên th tr ho t đ ng kinh doanh chính, th ng xuyên và mang tính ngh nghi p là ứ ứ i hình th c công ng đ kinh doanh ch ng khoán; (ii) th ặ ị ặ ty TNHH ho c CTCP theo quy đ nh pháp lu t doanh nghi p; (iii) đ t ướ ự ả i s qu n lý nhà n d c tr c ti p c a c quan qu n lý chuyên trách và ề ượ (iv) đ c đi u ch nh b i Lu t ch ng khoán và các quy đ nh pháp lu t có liên quan. ứ ộ ợ 1.1.1.2. Đ c ặ đi mể công ty ch ng khoán Xung đ t l ạ ộ ầ ư ế ủ ứ
ứ ề ấ ế ẽ ả ấ ứ ạ ộ i ích trong quá trình ho t đ ng kinh doanh ch ng ừ khoán: Trong quá trình ho t đ ng kinh doanh, CTCK v a ti n hành ạ ộ do khách hàng y thác, ho t đ ng mua, bán ch ng khoán và đ u t ộ ậ ừ v a mua, bán ch ng khoán cho chính công ty mình. Do v y, xung đ t ạ ộ ợ l t y u s x y ra trong quá trình ho t đ ng kinh i ích là v n đ t doanh. ủ ớ ự ề ự do kinh doanh c a CTCK t ứ ộ ư ề ẩ ấ ả ề
ấ ớ ớ ự ủ
ị ườ ỏ ưở ạ ộ ề ự ề ộ
nh h ưở Ả ủ ng c a quy n t i s an ị ườ ủ ạ toàn c a th tr ng: Kinh doanh ch ng khoán là m t lo i hình kinh ứ ẹ ợ ậ ề ủ doanh h a h n l i nhu n cao nh ng cũng ti m n r t nhi u r i ro cho ậ ư ầ ư ế công ty, cho các nhà đ u t . Vì v y, cũng nh cho c n n kinh t ạ ộ ề ự ế ủ ạ quy n t do trong ho t đ ng kinh doanh c a CTCK có ph m vi đ n ẽ ả ứ ng ch ng khoán. ng r t l n t đâu s nh h i s an toàn c a th tr Ho t đ ng kinh doanh ch ng khoán đòi h i các ch th tham ủ ể ụ ệ
4
ứ gia ph i ả có ti m l c v tài chính và trình đ chuyên môn nghi p v
ằ ả ể , ki m soát các r i ro h ố ệ ằ ả ượ ậ ự ứ ữ ả ứ ả ố ấ ị ề ề ấ ỹ ề ề ệ ề ệ ậ ệ ệ ầ ư ụ ủ cao: Nh m m c đích b o v các nhà đ u t ả ị ườ ộ và công b ng, th ng và đ m b o m t th tr ng hi u qu , có tr t t ề ạ ộ c ho t đ ng kinh doanh ph i đáp ng nh ng đi u CTCK mu n đ ệ ậ ị ệ ki n nh t đ nh do pháp lu t quy đ nh v hình th c pháp lý, đi u ki n ề ơ ở ậ ề ố v v n, đi u ki n v c s v t ch t k thu t và đi u ki n v nhân s .ự ủ ưở ủ ng c a cá nhân đ i v i ho t đ ng c a công ty: ặ ệ
S nh h ự ả ự
ưở ố ớ ự ả t nên s nh h ề ủ ấ ượ ố ế ụ ế ả ị ậ ố ữ ề ề ệ ả ạ ộ Do ng này càng có ý nghĩa lĩnh v c kinh doanh đ c bi ế ớ l n. Giám đ c và các nhân viên hành ngh c a công ty có vai trò quy t ị ng d ch v mà công ty cung đ nh đ n k t qu kinh doanh và ch t l ỏ ậ ấ c p cho khách hàng. Chính vì v y, pháp lu t luôn đòi h i giám đ c và ấ ứ nhân viên hành ngh trong CTCK ph i đáp ng nh ng đi u ki n nh t ị đ nh.
ạ ạ ậ ủ ể ổ 1.1.2. Phân lo i công ty ch ng khoán ụ ệ Căn c vào ph m vi ho t đ ng nghi p v mà lu t cho phép, có ứ ch c kinh doanh ch ng khoán c a CTCK ứ ạ ộ ứ ứ th khái quát mô hình t theo hai nhóm (i) CTCK chuyên doanh và (ii) CTCK đa năng. ạ ộ ượ Theo ho t đ ng kinh doanh, CTCK đ ứ ớ i ch ng khoán (ti p t c đ ạ c chia thành hai d ng là ế ụ ượ c chia và công ty môi gi ổ ầ ư ạ ngân hàng đ u t thành hai lo i là công ty t ng h p và công ty chuyên doanh. ị ườ ủ ứ ợ 1.1.3. Vai trò c a công ty ch ng khoán trên th tr ứ ng ch ng khoán ố ớ Đ i v i th tr ề ứ ả ị ườ ể ệ ng. ứ ế ụ Đ i v i các t ườ ổ ứ ố ớ ứ ộ ng ch ng khoán c a các t ệ ố ạ ộ ứ ậ ạ ả ơ
5
ầ ư ạ ộ ư ị ườ ng ch ng khoán, CTCK th hi n hai vai trò ầ ạ ậ chính là góp ph n t o l p giá c và đi u ti t th tr ị ổ ch c phát hành, m c tiêu khi tham gia vào th ủ ch c phát hành là huy đ ng v n thông tr ạ qua vi c phát hành các ch ng khoán. Vì v y, thông qua ho t đ ng đ i ế lý phát hành, b o lãnh phát hành, các CTCK có vai trò t o ra c ch ụ ụ ộ huy đ ng v n ph c v các nhà phát hành. Đ i v i các nhà đ u t ầ ư ụ ả ố ố ớ v n đ u t i, t ầ ư , qu n lý danh m c đ u t ờ ớ ư ấ ả ả ả , thông qua các ho t đ ng nh môi , CTCK có vai trò làm gi ệ ị gi m chi phí và th i gian giao d ch, do đó nâng cao hi u qu các kho n đ u t ị ườ Đ i v i các c quan qu n lý th tr ả ứ ả ơ ề ị ườ ng, CTCK có vai trò cung ị ng ch ng khoán cho các c quan qu n lý th ầ ư . ơ ố ớ ấ c p thông tin v th tr ườ tr ng. ả ả ầ các tài s n tài chính. CTCK là m t t ủ Ngoài ra, CTCK còn góp ph n làm tăng tính thanh kho n c a ệ ộ ổ ứ ch c trung gian chuyên nghi p
ế ứ ị ườ ng ch ng khoán, có vai trò c n thi ơ ả ầ ư ứ ườ ượ ố ớ ng và đ i v i th tr ầ ố ớ ọ t và quan tr ng đ i v i ị ố ớ , các nhà phát hành đ i v i các c quan qu n lý th ể ệ c th hi n ng ch ng khoán nói chung; đ
ứ ổ ậ ề ỉ trên th tr các nhà đ u t ị ườ tr ệ ụ ạ ộ thông qua các nghi p v ho t đ ng c a CTCK. ậ ề 1.2. Pháp lu t v công ty ch ng khoán ệ 1.2.1. Khái ni m pháp lu t v công ty ch ng khoán Pháp lu t v CTCK có th đ ậ ệ ứ ậ ổ ả ủ ứ ậ ề ạ ể ể ể ượ c hi u là t ng th các quy ph m ệ ủ ế ự ộ ặ pháp lu t đi u ch nh các m t quan h c a CTCK m t cách tr c ti p ạ ệ ặ ho c gián ti p, là các quan h trong vi c thành l p, t ch c và ho t ộ đ ng, t ả i th , phá s n… CTCK. i, gi ủ ự ậ ể ậ ề ế ệ ự ỉ ạ ố ớ ủ ầ ớ ế ạ ộ ậ ả ự ở ệ ế ị ứ ứ ạ ứ ẹ ạ ị ề ệ ỉ ầ ớ ố ổ ụ ắ ố ế ề ị ạ ộ ế ề ế ổ ứ ạ ch c l ề ư ặ Đ c tr ng pháp lu t v CTCK là s đa d ng c a pháp lu t đi u ch nh các quan h tr c ti p và gián ti p đ i v i CTCK. Tuy nhiên, ượ c tính hi u qu , s an toàn trong ho t đ ng c a CTCK ph n l n đ ự ả quy t đ nh b i các văn b n pháp lu t chuyên ngành trong lĩnh v c ị ườ ng ch ng khoán [13, tr.46].Trong ph m vi ch ng khoán và th tr ậ ậ ậ nghiên c u h n h p, Lu n văn t p trung vào các quy đ nh pháp lu t ậ ề ứ ứ ị ườ v ch ng khoán và th tr ng ch ng khoán đi u ch nh vi c thành l p ậ ồ (g m thành l p m i CTCK và góp v n, mua c ph n CTCK đang ả ề ớ ứ ổ ạ ộ ch c và ho t đ ng CTCK g n li n v i m c tiêu đ m ho t đ ng, t ụ ứ ớ ợ ả b o phù h p v i các cam k t qu c t v d ch v ch ng khoán có liên quan. ộ ứ
ị ứ ề ề ố ề ằ ả ệ ặ ệ ệ ố ớ ố ượ ứ ị ị ị ụ ủ ng đ ườ ụ ể ứ ậ ề 1.2.2. N i dung pháp lu t v công ty ch ng khoán 1.2.2.1. Quy đ nh v thành l p công ty ch ng khoán ậ ề ặ ả Vi c đ t ra đi u ki n v v n pháp đ nh nh m đ m b o v m t ạ ộ ả trách nhi m tài s n đ i v i các nghĩa v c a CTCK trong ho t đ ng ừ c xác đ nh cho t ng kinh doanh. M c v n pháp đ nh th ệ ơ ở ứ ộ ủ ụ nghi p v kinh doanh ch ng khoán c th , trên c s m c đ r i ro ươ ứ ng ng. t ỹ ậ ủ ứ ạ ấ ặ ệ ủ ỏ ộ ộ ụ ả ụ ệ ẩ ứ ấ ạ ệ ề ệ ứ ế ệ ố ớ ả ườ c áp d ng đ i v i c ng
6
ộ ộ ố ấ ả ề ượ ệ ấ ệ ề Đi u ki n v c s v t ch t, thi ả ế ể ả ề ả ậ ứ ặ ằ ề ơ ở ậ ụ ở ệ ể ạ Do tính ch t đ c thù, k thu t ph c t p và r i ro cao c a ho t ự ứ ộ đ ng nghi p v kinh doanh ch ng khoán đòi h i đ i ngũ nhân s trong CTCK ph i có trình đ chuyên môn, tinh thông nghi p v và ồ ườ ề ph m ch t đ o đ c ngh nghi p. Đi u ki n này th ng bao g m ệ ệ ụ trình đ chuyên môn, ki n th c nghi p v , kinh nghi m làm vi c và ụ ề ề ề m t s v n đ v nhân thân đ i đi u ệ ụ ự hành, qu n lý và nhân viên th c hi n nghi p v . ệ ầ ế ị ỹ ề ơ ở ậ t b k thu t là đi u ki n c n ệ t đ b o đ m cho ho t đ ng kinh doanh ch ng khoán có hi u ươ ng ạ ộ thi ấ qu . Đi u ki n v c s v t ch t có th là m t b ng tr s , ph
ả ệ ệ ể ả ầ ệ ứ ụ ệ ụ ị ứ ệ ệ ậ ệ ự ệ ố ề ầ ớ ự ự doanh i, t ti n làm vi c đ đ m b o th c hi n các nghi p v môi gi ậ ế ị ỹ t b k thu t ch ng khoán. Ngoài ra, CTCK cũng c n trang b các thi ụ ạ ph c v nh n l nh, th c hi n l nh mua bán ch ng khoán; tách b ch ả ủ tài s n c a khách hàng và CTCK; h th ng ph n m m phân tích, đánh giá d li u…ữ ệ ệ ứ
ướ ứ c ngoài t l ệ ị ướ ướ ề ổ ứ ề ặ ứ ch c d ng, v m t pháp lý, CTCK đ ậ ớ ổ ng ch ng khoán m i n i còn quy đ nh h n ch ướ ạ i CTCK trong n ứ ị ườ c ngoài trên th tr ng ch ng khoán. ứ ch c công ty ch ng khoán ượ ổ c t ợ ị ậ ệ ủ ị ạ ệ ụ ể ơ ị ị ề ệ ủ ụ ả ủ ơ ư ạ ộ ề ườ ạ ậ ủ ặ ự ơ c th c hi n các nghi p v ộ ấ ủ ệ ằ ụ c c ướ ệ ạ ằ ạ ơ ộ ư ố ơ ặ ủ ệ ệ ợ ề ộ ủ Ngoài các đi u ki n nêu trên, pháp lu t ch ng khoán c a m t ị ườ ố ế ố ạ ị s qu c gia có th tr ề ặ ủ ỷ ệ ố v n góp c a bên n t c ho c đi u ủ ki n tham gia c a CTCK n 1.2.2.2. Quy đ nh v t ườ i ba Thông th ứ ơ b n là công ty h p danh, công ty TNHH và CTCP. Trên ả hình th c c ứ ậ ề ơ ở c s quy đ nh chung c a pháp lu t v doanh nghi p, pháp lu t ch ng ề khoán có quy đ nh c th h n v chi nhánh, văn phòng đ i di n và ạ phòng giao d ch c a CTCK. Trong đó, chi nhánh và văn phòng đ i ủ ộ di n đ u là các đ n v ph thu c c a CTCK, ph i mang tên c a ừ ủ CTCK; không có t cách pháp nhân; ho t đ ng nhân danh (th a y ủ ở ữ ệ quy n) ch s h u ho c ng i đ i di n theo pháp lu t c a CTCK. ệ ụ ượ ị Chi nhánh là đ n v thu c CTCK và đ ạ ủ ề kinh doanh theo phân c p, y quy n c a CTCK, n m trong ph m vi ơ ệ ượ ứ ả các nghi p v kinh doanh ch ng khoán mà b n thân CTCK đ ệ ự ả c cho phép th c hi n. Văn phòng đ i di n cũng quan qu n lý nhà n ể ị ị là đ n v thu c CTCK nh ng có đ a đi m không n m trong ph m vi ặ ụ ở ỉ ị đ a bàn t nh, thành ph n i CTCK đ t tr s chính ho c chi nhánh và ự ợ ề có nhi m v đ i di n theo u quy n cho l i ích c a công ty và th c hi n vi c b o v các l ỷ i ích đó. ườ ạ ậ ậ ạ ố ả ớ ụ ạ ệ ệ ệ ả Ngoài ra, các CTCK th ố ộ ạ mình t ủ ươ ộ c a CTCK t ệ ứ ch ng khoán m i hi u qu , đ n gi n và đ ị ệ ủ ng thành l p văn phòng đ i di n c a ệ ạ ứ i m t qu c gia khác do hình th c thành l p văn phòng đ i di n ị ườ ế ng pháp ti p c n th tr ng i m t qu c gia khác là ph ộ ượ ư ứ ả ơ ề ơ ả ủ ứ ụ ậ c a chu ng. ạ ộ 1.2.2.3. Quy đ nh v ho t đ ng công ty ch ng khoán B n ố nghi pệ v kinh doanh ch ng khoán c b n c a CTCK g m:ồ ớ ứ ụ ệ
Nghi p v môi gi
ụ ơ ả ớ ộ ề ố ứ
7
ườ i bán và ng ụ ị ệ ấ i ch ng khoán: là nghi p v c b n nh t ậ ạ ộ ủ trong ho t đ ng c a CTCK, giúp n i li n khách hàng v i b ph n ứ ầ ư ấ cung c p cho khách hàng các báo cáo nghiên c u và nghiên c u đ u t ế ị ầ ư ố ề ế i mua, đem đ n các khuy n ngh đ u t ; n i li n ng ạ ả ấ ả cho khách hàng t ườ ẩ t c các lo i s n ph m và d ch v tài chính.
ệ ứ ụ ự ệ Nghi p v t ứ ợ ị ể ự ế doanh ch ng khoán: là vi c CTCK t ằ ế ậ ị ạ ộ ườ ệ ạ ộ ộ ộ ợ ậ ữ ộ ti n hành ố ủ các giao d ch mua bán các ch ng khoán cho chính mình b ng v n c a ọ ủ ắ ệ i nhu n và ch u m i r i ro liên quan đ n vi c n m công ty đ thu l ứ ự ớ ữ ng song hành v i các ch ng khoán đó. Ho t đ ng t gi doanh th ể ự ứ ớ môi gi i ch ng khoán; vì v y, khi th c hi n hai ho t đ ng này có th ẫ ớ d n t i ích gi a m t bên là CTCK và m t bên là khách i xung đ t l hàng. ạ ộ ệ ụ ả ộ ứ Nghi p v b o lãnh phát hành ch ng khoán là ho t đ ng h tr ổ ứ ứ ơ ấ ị ườ ủ ổ ứ ệ ổ ứ ả ứ ch c phát hành. T ch c b o lãnh phát hành cam k t v i t ướ ộ ủ ổ ứ ạ ặ ạ i ch a đ ứ ch c phát hành đ c phân ph i h t c a t ố ệ ự ầ ố ứ i, ho c mua s ch ng khoán còn l ặ ỗ ợ ổ ứ ỗ ợ ố ch c phát hành khi huy đ ng v n ự ủ ng s c p, theo s y ế ớ ổ c khi chào bán ch ng khoán, ể ố ế ủ ổ ứ ch c phát hành trong vi c phân ph i ch ng
ầ ư ệ ụ ư ấ là ho t đ ng phân tích, d báo các d ủ c a các t ch c b o lãnh cho các t ằ b ng hình th c chào bán ch ng khoán trên th tr ổ ứ ả thác c a t ứ ủ ụ ch c phát hành th c hi n các th t c tr ộ ứ ậ nh n mua m t ph n hay toàn b ch ng khoán c a t ư ượ bán l ứ ch c phát hành, ho c h tr t khoán ra công chúng. Nghi p v t ệ v n đ u t ứ ạ ộ ấ ố ư ố ế ề ị ế ữ ự ả ầ ư ế k t qu phân ế đó đ a ra khuy n ngh cho khách hàng. ụ ứ v d ch v ch ng khoán
Cam k t v d ch v ch ng khoán trong WTO ế ề ị ắ ơ ả ủ ệ
ệ ố ạ ủ ả ố ử ươ ng t ể ấ ả ư ậ ố ệ ố ử ớ ấ ỳ ố ượ ế li u liên quan đ n ch ng khoán, cung c p cho nhà đ u t ị ừ tích, công b báo cáo phân tích, t 1.3. Các cam k t qu c t 1.3.1. ụ ứ 1.3.1.1. Nguyên t c c b n c a WTO ắ ố ử ố Nguyên t c đ i x t ộ ố ươ cướ này cũng ph i đ i x t ạ ủ i c a WTO đ t ượ ư c “ u đãi nh t”; không phân bi ạ ng m i nào. T ụ ụ ủ ấ ị ụ ủ ấ ị ộ ướ ế i hu qu c (MFN) là vi c n u m t n c ộ ộ ố ư ng m i c a mình m t hay m t s u đãi dành cho m t đ i tác th ố ớ ấ ự t nh v y đ i v i t nào đó thì n ả t c các qu c gia thành viên c các thành viên còn l ấ ề t đ i x v i b t k đ i tác đ u đ ệ ố ử ươ th t đ i x c phân bi heo đó, các thành viên không đ ụ ớ ị ữ ị gi a d ch v và nhà cung c p d ch v c a thành viên này v i d ch v và nhà cung c p d ch v c a thành viên khác. ố ẳ ố ử
8
ươ ướ ẩ ả ượ ẩ ng t ư ẳ ằ ẩ ả ớ ạ ử ẩ ắ ầ i c a kh u, b t đ u đi vào th tr ộ ị ng n i đ a, s đ ị ườ ư ớ ả ằ ơ ướ ữ ả ắ ố ử Nguyên t c đ i x qu c gia (NT) là đ i x bình đ ng gi a s n ộ ị ả ẩ c ngoài và s n ph m n i đ a, nói cách khác là hàng hoá ph m n ố ướ ấ ự ả ậ c đ i s n xu t trong n nh p kh u và hàng hoá t c ph i đ ẩ ử ụ ể ấ ỳ ộ ả x công b ng, bình đ ng nh nhau. C th , b t k m t s n ph m ế ả ậ i, tr xong thu h i quan và các nh p kh u nào, sau khi đã qua biên gi ẽ ượ c chi phí khác t ẩ ưở ng s đ i x ngang b ng (không kém u đãi h n) v i s n ph m h ươ ng t t ự ố ử ự ượ ả đ ấ c s n xu t trong n c.
ươ ứ ế ậ ể ệ ế ng th c ti p c n cam k t
ứ 1.3.1.2. Hình th c th hi n và ph ề ị v d ch v trong WTO ế ị ụ ể ế Bi u cam k t d ch v g m các ph n: ụ ị ề ệ ươ ườ ệ ế ề ng là các đi u ki n v ph ạ ấ ng th c cung c p d ch v nh ầ ng m i hay hi n di n c a th nhân. Ph n cam k t c ế ụ ụ ề ợ ồ ụ ạ ế ườ ụ ậ ệ ệ ng h p có khác bi ị ư ỗ ị ế ề ị ị ế ụ ể ị ầ ầ Ph n cam k t chung là ụ ồ ị ụ ấ ả ể t c các ngành d ch v nêu trong Bi u cam các cam k t áp d ng cho t ứ ụ ư ệ ế ươ k t, th ể ế ụ ệ ủ ệ hi n di n th ụ ư ế ể ị ừ ể th là các cam k t áp d ng cho t ng d ch v đ a vào Bi u cam k t ừ ụ ể ị ườ ế ị d ch v bao g m các đi u ki n ti p c n th tr ng c th trong t ng ế ữ ị t gi a cam k t chung và cam ngành d ch v (tr ụ ớ ế k t riêng thì áp d ng quy đ nh t ụ ề ượ đ ả b o hi m, d ch v ngân hàng, d ch v ch ng khoán… ụ ồ ố ộ ố ủ ị i cam k t riêng). V i m i d ch v ệ t kê, đ u có cam k t c th kèm theo nh cam k t v d ch v c li ể ụ ứ Bi u cam k t d ch v g m b n c t: C t mô t ụ ế ị ể ộ ể ệ ả ngành / phân ngành th hi n tên và mã s c a d ch ụ ụ ể ượ ư v c th đ ệ ộ ạ ạ ng li c đ a vào cam k t. ế ế ậ C t h n ch ti p c n th tr ế ệ t kê các bi n pháp h n ch ụ ư c ngoài. ế ế ị ườ ấ ố mà thành viên đ a ra cam k t mu n áp d ng cho các nhà cung c p ị d ch v n ộ ạ ệ ố
ấ ị ể c và nhà cung c p d ch v n ệ ụ ướ ế ố ử C t h n ch đ i x qu c gia li ư ố ế viên đ a ra cam k t mu n duy trì đ phân bi ị ụ ấ c p d ch v trong n C t cam ộ ụ ạ ộ ế ế ậ ạ ươ ọ ị ệ t kê các bi n pháp mà thành ệ ố ử ữ t đ i x gi a nhà cung ụ ướ ướ c ngoài. ưở ả ệ ế ổ ế t kê các bi n pháp nh h k t b sung li ng đ n ị ấ ề ạ ộ ư ho t đ ng cung c p và tiêu dùng d ch v nh ng không thu c v h n ế ề ố ử qu cố gia. ị ườ ch ti p c n th tr ng hay h n ch v đ i x ử ụ WTO s d ng ph ụ ượ ư ị ủ ộ ụ ệ ệ ư ậ ạ ệ ớ ộ ạ ng pháp ch n cho khi xác đ nh ph m vi cam ế ể c đ a vào bi u cam k t ế ụ ể ố ớ t kê các cam k t c th đ i v i các ướ ẽ ỉ c s ch cam ứ ế ậ ươ ng th c ti p c n ố ế ể i Bi u cam k t. Đ i ể c hi u là không cam
9
ứ ấ ế ứ k t t c là các ngành/ phân ngành d ch v đ ị d ch v hay là vi c ch đ ng li ngành, phân ngành trong đàm phán các. Nh v y, các n ự ế ố ớ k t đ i v i các ngành, các lĩnh v c, ph m vi và ph ượ ụ ể ạ ệ ề ị ườ c li t kê c th t ng v i đi u ki n đã đ th tr ượ ượ ệ ữ ớ v i nh ng n i dung không đ t kê thì đ c li ụ ủ ướ ộ ế c đó. k t, không ràng bu c nghĩa v c a n ươ ồ ụ ị ng th c 1 (mode 1): Cung c p qua biên gi i là ph ộ ứ ng th c cung c p d ch v theo WTO g m: ươ ớ ng ổ ủ lãnh th c a m t thành ấ ấ ừ c cung c p t ụ ượ ộ ố B n ph Ph ứ ươ ị d ch v đ th c mà theo đó, ổ ủ viên này sang lãnh th c a m t thành viên khác. ươ ổ Ph ng th c 2 (mode 2): Tiêu dùng ngoài lãnh th là ph ể ườ ứ ủ ộ ứ th c mà theo đó, ng ươ ng i tiêu dùng c a m t thành viên di chuy n sang
ộ ể ệ ứ ươ ươ ổ ủ Ph ấ ứ ệ ụ ủ ụ lãnh th c a m t thành viên khác đ tiêu dùng d ch v . ạ ng m i là ph ế ậ ố ệ ệ ứ ướ ộ ổ ủ
ể ứ ươ ị ươ ng ng th c 3 (mode 3): Hi n di n th ộ ị t l p các th c mà theo đó, nhà cung c p d ch v c a m t thành viên thi ư c ngoài, công ty liên hình th c hi n di n nh công ty 100% v n n ấ ể doanh, chi nhánh, … trên lãnh th c a m t thành viên khác đ cung c p ụ ị d ch v . Ph ị ấ ệ ộ ộ ẽ ế ộ ướ ứ ệ ng th c ng th c 4 (mode 4): Hi n di n th nhân là ph ể ụ ủ theo đó, th nhân cung c p d ch v c a m t thành viên di chuy n sang ụ ể lãnh th c a m t thành viên khác đ cung c p d ch v . ư ậ ươ ể ổ ủ Nh v y, m t n ụ ị ươ ng th c t ạ ụ ệ ố ị ườ ộ ậ c th hi n m t cách chính xác và th ng nh t. Do v y, ph ỗ ướ ế ể ệ ế ể ư ế k t toàn ế ế ế ậ ấ ị ở ử ả ư c thành viên s ph i đ a ra cam k t m c a ế ứ ừ ừ ộ ố ớ ừ 1 đ n 4 trong hai c t đ i v i t ng d ch v cho t ng ph ể ế ề ố ử ế ề ế ậ ố ị ườ ạ h n ch v ti p c n th tr ng và h n ch v đ i x qu c gia. Bi u ệ ộ ế ị cam k t d ch v là tài li u mang tính ràng bu c pháp lý nên vi c có ố ử ậ ế ế ạ ng hay đ i x qu c gia hay không có các h n ch ti p c n th tr ể ệ ụ ấ ố ả ượ ph i đ ộ ứ ộ ạ ộ c thành viên có th đ a ra m t thu c vào m c đ h n ch mà m i n b ộ ứ ộ ứ trong các hình th c th hi n m c đ cam k t sau: Cam ạ ữ None; Cam k t kèm theo nh ng h n ch None, except for…; Không cam k t Unbound; Không cam k t vì không có tính kh ụ ứ ế ủ ề ị ụ ươ ớ Vi i: ế 1.3.1.3. Cam k t c a Vi Ph ng th c ế ỏ ỹ ả thi k thu t. ệ t Nam v d ch v ch ng khoán trong WTO ỉ ấ ệ t Nam ch ả ị i (không đòi h i ph i ệ ạ ứ ứ Cung c p d ch v qua biên gi ị ụ ố ớ ở ướ n ệ
Ph ạ
ượ ứ ệ ạ ị c li
10
ụ. ươ ố ớ ươ ệ ng m i: ớ ấ cam k t cho phép cung c p d ch v qua biên gi ụ ị ươ ệ thông qua hi n di n th ng m i) đ i v i các d ch v : C(k) và C(l). ệ ế ươ t Nam cam k t ng th c Tiêu dùng c ngoài: Vi ớ ế ụ ớ ạ i h n vi c tiêu dùng d ch v ngoài biên gi không h n ch , không gi i ể ụ ị ộ ố ớ i Bi u cam đ i v i toàn b các d ch v ch ng khoán đ t kê t ế ị k t d ch v Ph ệ ng th c Hi n di n th ệ ứ ấ ị ứ ạ ướ ứ ệ ạ ỷ ệ ố l ướ ượ ướ i Vi ừ ố ụ ứ ỹ ị ớ C(i) t c ngoài t ướ Tuy nhiên, Vi ươ ụ ừ ế ề ố ử ố ố ớ ệ ệ ạ ạ Đ i v i hình th c liên ậ doanh, văn phòng đ i di n, ngay khi gia nh p, các nhà cung c p d ch ậ ượ ụ c thành l p văn phòng đ i di n và c ngoài đ v ch ng khoán n ủ ệ ớ ố công ty liên doanh v i đ i tác Vi v n góp c a t Nam trong đó t phía n t quá 49%. T năm 2012, cho phép thành c ngoài không v ệ ạ ả ậ l p CTCK, công ty qu n lý qu 100% v n n t Nam ấ c ngoài thành và cho phép các nhà cung c p d ch v ch ng khoán n tệ ị ố ớ ậ l p chi nhánh đ i v i các d ch v t i C(l). ế ứ Nam cam k t không h n ch v đ i x qu c gia đ i v i ph ng th c ươ hi n di n th ạ ng m i.
ể ệ ề ng th c ứ Hi n di n th nhân: Vi ư t Nam đ u ch a cam k t v ừ ệ ế ố ử ố ệ ị ườ ạ ế ề ế ng và h n ch đ i x qu c gia, tr các cam k t
Ph ươ ế ế ậ ạ h n ch ti p c n th tr chung.
ế ề ị ụ ứ Cam k t v d ch v ch ng khoán trong TPP
ặ ơ ả ủ ặ ể ị ế ậ
1.3.2. 1.3.2.1. Đ c đi m c b n c a TPP ể Hi pệ đ nh TPP có năm đ c đi m chính sau:
Ti p c n th tr ộ ệ ế ậ ả ươ ệ ư ạ ươ ề ế ứ i quy t các thách th c m i đ i v i th ế ố liên quan đ n th ể ả ả ệ ng l ạ ượ ự ị ượ ế ệ ự khu v c và đ ự ả ữ ế
ụ ướ ư ệ ố ử ộ ầ ư ị ườ ng ự m t cách toàn di n. Ti p c n mang tính khu v c trong vi c đ a ra các ớ ố ớ ế ng m i. Bao hàm cam k t. Gi ế ồ ạ ế ố ộ ng m i: TPP bao g m các y u t toàn b các y u t ằ ấ ộ ế ở ấ ả ớ ượ ư t c các c p đ t c đ a ra đ b o đ m r ng các n n kinh t m i đ ợ ừ ọ ể ưở ề ộ ể phát tri n và doanh nghi p thu c m i quy mô đ u có th h i t ộ ề ả ậ ươ th c ra ng m i. N n t ng cho h i nh p khu v c: Hi p đ nh TPP đ ệ ộ ậ ề ả ờ ể ạ đ i đ t o ra n n t ng cho vi c h i nh p kinh t c xây ề ể ự khác xuyên khu v c châu ÁThái d ng đ bao hàm c nh ng n n kinh t ươ Bình D ng. ố ớ ự ị Đ i v i lĩnh v c d ch v tài chính, các n ạ ồ ụ ố ớ ế ề ủ ớ ả ướ ủ ố c đ a ra b n nguyên ố ử t đ i x ; (ii) đ i x công ơ ế ả và c ch ặ c, đ c ị ấ ợ ườ ả ắ t c riêng g m (i) minh b ch, không phân bi ằ b ng đ i v i các d ch v tài chính m i; (iii) b o h đ u t ả gi ệ bi ả i quy t tranh ch p và (iv) đ m b o ch quy n c a các n ng h p có kh ng ho ng tài chính. t trong tr ươ ứ ế ậ ủ ể ệ ứ 1.3.2.2. Hình th c th hi n và ph ế ng th c ti p c n cam k t
ụ ề ị v d ch v trong TPP ệ ị ọ ậ ị ổ ủ ế ế ụ ị ậ ụ ơ ả ươ ủ Đ i x t
ặ ề ư ố ử ệ ầ ư ố ể ưở , ho c đi u ki n đ h ụ ố ậ ồ ố ử ố ạ ỏ ộ ố ề ớ ế ố ượ , trái v i nghĩa v đ i x ạ
ế ụ ượ ạ ị c s t
ầ ư ướ
11
c thành viên v n đ ớ ướ ầ ệ ệ ọ ộ ể ệ ế ỏ ụ Hi p đ nh TPP áp d ng cách ti p c n ch n b trong th hi n ư ầ ệ các cam k t trong khuôn kh c a Hi p đ nh và các Ch ng h u nh ệ ế ề đ u áp d ng cách ti p c n này. Theo cách ti p c n c a TPP, Hi p ố ệ ị i hu qu c đ nh quy đ nh sáu nghĩa v c b n, bao g m: (i) ầ ệ (MFN); (ii) Đ i x qu c gia (NT); (iii) Lo i b m t s đi u ki n đ u ụ ố ử ư t ng u đãi đ u t ố ớ ệ ng đ i v i qu c gia và không áp d ng các bi n pháp h n ch s l ụ ặ ị ạ ỏ hàng hóa ho c d ch v ; (iv) Lo i b các h n ch , cho phép nhà cung ị ớ ấ ụ ướ ấ c cung c p d ch v qua biên gi c ngoài đ c p d ch v n i; (v) ể ượ ệ ở ướ ở ạ ệ ả ầ ạ ỏ i” đ đ c phép cung Lo i b yêu c u “ph i hi n di n n ớ ạ ỏ ị ủ ố ị ề ầ ụ ấ i và (vi) Lo i b yêu c u v qu c t ch c a c p d ch v qua biên gi ố ệ ấ ủ ự ả c ngoài. n nhân s qu n lý cao c p c a doanh nghi p có v n đ u t ướ ộ ả ư ề ượ ẫ c quy n b o l u m t Tuy nhiên, các n ụ ụ ể ươ ố ệ ng thích v i các nghĩa v k trên. Do áp d ng s bi n pháp không t ỏ ứ ươ t kê toàn b các bi n pháp ph ng th c ch n b , nên các n c c n li
ố ệ ế
ạ ụ ng thích (NCMs) đ ế ụ ơ ả ệ ượ c li ươ ụ ợ ụ ề ị ầ ư ượ ệ ệ ị ệ ự ủ ộ ướ ặ đang có hi u l c c a m t n ươ ụ ồ ướ ề ợ ụ ớ ể ấ ồ ị ặ ệ c thành viên. ư ả ư t kê thì coi nh cam k t áp b o l u mong mu n duy trì, n u không li ệ ị ệ ủ ụ d ng theo sáu nghĩa v c b n c a Hi p đ nh. Các bi n pháp không ươ i 02 danh m c: Danh m c các t kê t t ồ ớ ệ ng thích NCMs I g m các bi n pháp phù h p v i bi n pháp không t ậ ụ các nghĩa v v d ch v và đ u t c quy đ nh trong pháp lu t , đ ề ướ ố ế c và hi n hành ho c đi u c qu c t ệ ệ ng thích NCMs II g m các bi n danh m c các bi n pháp không t ế ụ ặ ớ ả ư c thành viên b o l u quy n ban hành m i ho c ti p t c pháp mà n ụ ề ầ ư ự ễ duy trì th c ti n áp d ng, không phù h p v i các nghĩa v v đ u t ư ư ệ ụ và d ch v ; có th bao g m các bi n pháp ch a xu t hi n ho c ch a ố ế ủ ướ ư c a n đ a vào khung pháp hay cam k t qu c t ụ ề ị ế ủ ế ệ ứ t Nam v d ch v ch ng khoán trong 1.3.2.3. Cam k t c a Vi TPP ủ ệ ế ề ị ụ ớ ị ầ ị ụ ứ ộ N i dung cam k t v d ch v ch ng khoán c a Hi p đ nh TPP ngươ 11 D ch v Tài chính. Các ph n liên quan t ạ Ch ằ n m t i d ch i ụ ứ v ch ng khoán t ng này bao g m: ị ươ ủ i Ch ị ồ ị ụ ươ ạ Ph nầ quy đ nh c a Ch ề ư ụ ố ượ ề ị ị ầ ng D ch v Tài chính. Ph n này bao ề ạ ng, ph m vi đi u ổ ứ ượ c ch c đ ả ớ ị ị ồ Đi u, đ a ra các đ nh nghĩa chung, đ i t g m 22 ỉ ệ ch nh, các nghĩa v trong hi p đ nh, các quy đ nh v các t ủ y quy n qu n lý, … ụ ụ ầ ụ ề ị ụ ứ i: Liên quan ể ấ i d ch v ch ng khoán là n i dung v d ch v cung c p, chuy n ề ề Ph n Ph l c 11A v Giao d ch Xuyên biên gi ộ ữ ệ ớ ớ ị t thông tin tài chính, x lý d li u tài chính qua biên gi i. ử ụ ế ụ ể ả ế ụ ể ề i. ươ ừ ươ ụ ng thích cho t ng n ệ ầ ượ ệ ủ ậ ộ ượ c và đ ươ thích đ ng t Nam và không đ ướ ng kém thu n l ươ ệ
ả ư ng thích mà Vi ả ư ố ệ ả ư ự ế ế ị ạ ộ ậ ề ụ ị
Ph n Ph ụ l c 11B các Cam k t c th : liên quan đ n lĩnh ế ầ ụ ầ ụ ứ ự ị v c d ch v ch ng khoán là cam k t c th v qu n lý danh m c đ u ớ ư xuyên biên gi t ự ị ụ ả ư Ch ng d ch v tài chính xây d ng m t danh m c b o l u các ướ ầ bi n pháp không t c chia thành hai ph n. ị Ph n A là danh sách các bi n pháp không t c quy đ nh theo ượ ử ổ ệ ệ pháp lu t, chính sách hi n hành c a Vi c s a đ i ậ ợ ơ ầ ệ ị quy đ nh hi n hành theo h i h n. Ph n B là danh sách ạ ỏ ố ệ t Nam không mu n lo i b trong các bi n pháp không t ự ế ế ộ ệ ạ ạ giai đo n hi n t i và mu n b o l u lâu dài. Liên quan tr c ti p đ n n i ụ ứ ị dung d ch v ch ng khoán, Vi t Nam có các b o l u A9, B3, B9, B10, B11, B12; trong đó có hai b o l u tr c ti p liên quan đ n các quy đ nh pháp lu t v CTCK là B9 (Ho t đ ng và các d ch v do chi nhánh CTCK
12
ỹ ướ c ngoài và chi nhánh công ty qu n lý qu n t Nam ph i đ ỷ ệ ề ậ ướ ướ t Nam ph i đ ế Vi i 100% vào v n đi u l ả ượ ự ề ụ ủ ấ ạ i ồ t Nam, bao g m ố ủ góp v n c a ố ề ệ ủ c a các ệ ủ c s phê duy t c a ề ệ t Nam, bao g m c vi c áp d ng các đi u ki n v phê ả ướ c ngoài cung c p t n ậ ủ ả ượ ự ấ ủ ệ ệ c s ch p thu n c a Chính ph Vi Vi ấ ệ ụ ả ệ c vi c áp d ng các đi u ki n ch p thu n) và B10 (T l ừ trên 49% đ n d bên n c ngoài t ệ ỹ ở ả CTCK, công ty qu n lý qu ả ệ ồ ệ Chính ph Vi duy t).ệ
Ự Ạ Ệ Ch ng 2: Ề Ố Ế Ế
Ậ ươ TH C TR NG PHÁP LU T VI T NAM V CÔNG Ứ TY CH NG KHOÁN THEO CÁC CAM K T QU C T ĐÃ THAM GIA, KÝ K TẾ
ậ ế ố ế ề ị ụ v d ch v 2.1. Nh n di n n i dung các cam k t qu c t ệ ứ ộ t Nam ị ệ ậ ứ ấ
ch ng khoán và t ể ế ị ế ủ ượ ề ị ụ ụ ụ ệ ụ ụ ể ề ừ Tham chi u v i quy đ nh c th v t ng nghi p v kinh doanh ụ ứ ị ệ t Nam, các d ch v ch ng ế t Nam cam k t trong WTO ứ ả doanh ch ng khoán; B o lãnh phát hành ch ng ư ấ ầ ư v n tài chính. Theo đó, ễ c di n ụ t Nam v d ch v ị ộ ả ụ ể i c th (Ph l c 01 – N i dung cam k t c a Vi ứ ệ ủ ch ng khoán c a Vi ế ớ ứ ủ ch ng khoán c a pháp lu t ch ng khoán Vi ệ ượ c phép cung c p mà Vi khoán CTCK đ ứ ớ ự ồ Môi gi g m: i, t ứ ư ấ khoán và T v n đ u t ụ ứ các d ch v ch ng khoán theo Bi u cam k t d ch v WTO đ gi ch ng khoán trong WTO). ị ộ ộ ể ụ ụ ụ ế ạ ứ ứ D ch chuy n m c đ cam k t t ề ị ụ ươ ụ ị ụ ụ ộ ế ạ t t i Ph l c 01 – N i dung cam ớ ế ợ ệ t Nam v d ch v ch ng khoán trong WTO, k t h p v i ụ ị ụ ơ ả ng D ch v Tài ụ ụ ể ế ủ i Ph l c 02: N i dung cam k t c a ị ề ị ế ủ k t c a Vi các nghĩa v c b n trong TPP áp d ng cho Ch chính, các cam k t trong TPP theo các d ch v và nghĩa v c th ượ đ ệ Vi ứ ề t Nam v công ty ch ng khoán theo các
ứ ề ậ ị
13
ố ế ổ ị ậ ậ ợ ư ượ ị ị ề ị ứ ậ ứ ố ị ị ị ị ế ư c xác đ nh nh sau (Chi ti ụ ứ t Nam v d ch v ch ng khoán trong TPP). ệ ậ 2.2. Pháp lu t Vi ế ố ế cam k t qu c t 2.2.1. Quy đ nh v thành l p công ty ch ng khoán theo các ế cam k t qu c t ề ể ư Qua t ng h p các quy đ nh v thành l p CTCK, có th đ a ra ậ ệ ộ c xác đ nh m t nh n đ nh nh sau: các đi u ki n thành l p CTCK đ ậ ồ ậ ộ ở b i m t ma tr n các quy đ nh pháp lu t ch ng khoán g m Lu t ố Ch ng khoán, Ngh đ nh s 58/2012/NĐCP, Ngh đ nh s
ị ố ả ậ ể ệ ị ự ế ầ ị ủ ứ ộ ả ờ ứ i pháp tình th đ k p th i đáp ng m t yêu c u qu n lý nhà n ụ ố ị ộ ạ ị ươ ẩ i Lu t Đ u t ứ ờ ề ề ạ i các Thông t ầ ư ộ ố ị ị ơ ọ ủ ủ ự ệ ả ầ ợ ủ ế 60/2015/NĐCP, Ngh đ nh s 86/2016/NĐCP. Nguyên nhân ch y u ạ ự có th là vi c xây d ng văn b n quy ph m pháp lu t trong lĩnh v c ư ượ ộ ướ c đánh giá tác đ ng ng, ch a đ ch ng khoán còn thi u tính đ nh h ị ệ ư ộ ượ c ban hành nh m t m t cách toàn di n và đ y đ ; các quy đ nh đ ướ ế ể ị ả ầ ộ gi c ượ ị ư c UBCKNN xây nào đó. Ví d nh : Ngh đ nh s 86/2016/NĐCP đ ả ể ả ấ ự ng, g p rút đ đ m b o d ng và trình ban hành m t cách kh n tr ầ ư ậ ố năm 2014. Các quy m c th i gian 01/7/2016 quy đ nh t ư ệ ị đ nh v đi u ki n đ u t , kinh doanh ch ng khoán t ệ ư hi n hành đã đ a m t cách c h c Ngh đ nh s 86/2016/NĐCP mà ư ch a th c hi n đánh giá đ y đ tính phù h p, kh thi c a các quy ị đ nh đó. ệ ứ ậ ố ớ T i th i đi m chính th c gia nh p WTO, pháp lu t Vi ụ ậ ổ ứ ộ ạ ố i Vi ề ệ t Nam ỉ ỉ t ch c kinh doanh , ch áp d ng đ i v i ch ộ ủ cượ tham gia vào ho t đ ng c a m t , đ ầ ủ ổ i hình th c liên doanh, góp v n c ph n c a ớ ậ ho c thành l p m i ứ i đa là 49% v n đi u l %. ờ ạ ờ ể quy đ nhị ướ bên n c ngoài ứ ướ ch ng khoán n c ngoài ướ ệ ạ t Nam d CTCK t ớ ỷ ệ ố công ty đó v i t t l ớ ỷ ệ ở ữ ố ủ l CTCK v i t ế ố ặ ướ c ngoài là 100 s h u v n c a bên n ị ể ờ ị ớ ứ trình ị ẫ ể ừ ờ 05 năm k t ệ ậ ộ , pháp lu t Vi ế ề ỷ ệ ậ , tuy v n còn ch m so v i th i h n ể th i đi m Vi ơ ả ố ướ l góp v n c a bên n c ngoài t
Tính đ n ngày 15/09/2012, th i đi m Ngh đ nh 58/2012/NĐCP ạ ngày ự ệ có hi u l c thi hành ệ t Nam chính th c gia 11/01/2012 (l ừ ậ t Nam đã c b n có quy đ nh mang tính v a nh p WTO) ạ ủ ủ ủ ể đ đ tuân th cam k t v t i CTCK trong WTO. ể ậ ố ợ ươ ụ ứ ổ ị ế ố ỏ ị ị ử ổ ờ 58/2012/NĐCP đ ng th i bãi b Quy t đ nh s ổ ị ầ ư ướ ị ố c ngoài là t ch c tài chính chuyên nghi p đ ề ệ ủ ườ ố ặ ổ ứ ự c ngoài ho c t ố ỉ ượ ở ữ ố ị ề ổ ứ ữ Đ nâng cao tính t ng thích, phù h p gi a pháp lu t qu c gia ế ề ị ủ và các cam k t v d ch v ch ng khoán trong WTO, Chính ph đã ban ộ ố ề ủ ố ị hành Ngh đ nh s 60/2015/NĐCP s a đ i, b sung m t s đi u c a ố ị ồ Ngh đ nh s 55/2009/QĐTTg. Ngh đ nh s 60/2015/NĐCP đã b sung và cho ượ ổ ứ ệ c phép nhà đ u t n ể ở ữ ợ ế mua đ s h u đ n 100% v n đi u l ng h p là cá c a CTCK. Tr ệ ướ ch c không chuyên nghi p trong lĩnh v c tài nhân n ề ệ ủ i đa 51% v n đi u l c a CTCK. chính thì ch đ ứ ch c công ty ch ng khoán theo các cam
14
ề ể ệ ị ứ ỹ ướ c ngoài đ ạ ế ề ượ ề ủ ị c s h u t 2.2.2. Quy đ nh v t ố ế ế k t qu c t ậ Lu t Ch ng khoán đã quy đ nh đi u ki n đ CTCK, công ty ệ ậ c thành l p chi nhánh, văn phòng đ i di n t v trình t Nam và trao quy n cho Chính ph quy đ nh chi ti qu n lý qu n ệ ạ t ả i Vi
ậ ủ ụ i Vi , th t c thành l p. Tuy nhiên, v vi c thành l p chi nhánh t ị ậ ố ề ệ ỉ ạ ố ớ ổ ứ ướ ả ạ ị ị ấ c ngoài cung c p d ch v qu n lý qu đ ỹ ướ ế ả ậ ậ ề ậ ụ c ngoài t ủ ệ
ứ ướ ỹ ướ ạ ộ c ngoài (g m CTCK, công ty qu n lý qu n ạ ệ ỹ ướ t Nam. ệ ự t t ị ch c kinh Nam, Ngh đ nh s 58/2012/NĐCP ch quy đ nh đ i v i t ỹ ượ ứ c doanh ch ng khoán n ệ t Nam mà i Vi thành l p chi nhánh công ty qu n lý qu n ạ ướ ệ i c ngoài t không đ c p đ n vi c thành l p chi nhánh c a CTCK n ư ố ộ t Nam. Theo đó, ngày 28/6/2013, B Tài chính đã Thông t s Vi ổ ậ ệ ẫ ụ ể ơ ể ướ ng d n c th h n vi c đăng ký thành l p, t 91/2013/TTBTC đ h ứ ạ ứ ch c và ho t đ ng văn phòng đ i di n t ch c kinh doanh ch ng ồ khoán n c ngoài), chi nhánh công ty qu n lý qu n ứ ả ậ ệ ổ ả i Vi ị ạ ậ ạ t Nam nh ng l c thành l p chi nhánh t ả c ngoài t ặ M c dù Lu t Ch ng khoán có quy đ nh cho phép CTCK n ượ i Vi ế ể ể i không có c ậ ủ ụ ả ả ợ ứ ứ ơ ế ị ườ ạ ổ ứ ả ự ơ ị ệ ậ ể t Nam. ướ ề ị ế ơ ị ặ i M c dù đ ạ ở ệ vi c quy đ nh chi ti ụ ỉ ề ậ ng áp d ng, nghĩa là ch đ c p đ n đi u ki n đ t ể ổ ả ế ấ ướ ạ ả
15
ị s 91/2013/TTBTC. Nh ế ậ ệ ệ ừ d ng l ượ t ứ doanh ch ng khoán n ậ thành l p chi nhánh t ạ ướ c ngoài t n i Vi ỹ ướ ả qu n lý qu n ộ cho B Tài chính h ờ ậ v y, tính đ n th i đi m k t thúc l ư ả ẫ t Nam v n ch a đ m b o tuân th đ y đ cam k t v (năm 2012), Vi ị d ch v ch ng khoán trong WTO v hi n di n th ế ổ ị ự , th t c) thành l p chi nhánh c a CTCK n ệ ạ ậ ủ ụ ướ t Nam. Theo đó, CTCK n ệ ế ệ i Vi ạ ừ ệ ề ủ ệ ậ ử ả ế ề ị ầ ư ướ ướ c ư ơ ệ ngoài đ ướ ự ế ị ị i Lu t (Ngh đ nh, do các văn b n d ch đ tri n khai trong th c t ề ể ả ự ứ ẫ ướ ư , th t c. Đ đ m Thông t ) không h ng d n v cách th c, trình t ấ ố ả ứ ậ ủ ả b o tính kh thi c a Lu t Ch ng khoán và đ m b o tính th ng nh t, ị ườ ậ ề ng ch ng khoán, phù h p trong pháp lu t v ch ng khoán và th tr ả ị ủ ố ị khi xây d ng Ngh đ nh s 86/2016/NĐCP, c quan ch trì so n th o ự ng ch ng khoán đã b sung cũng là c quan tr c ti p qu n lý th tr ạ ủ ụ ồ ơ ề ề các quy đ nh v đi u ki n, h s và th t c đ thành l p và ho t ủ ệ ạ ộ i Vi c ngoài t đ ng chi nhánh c a CTCK n ỉ ố ị ượ c trao quy n, Ngh đ nh s 58/2012/NĐCP cũng ch ố ẹ ệ ề ề t h n v đi u ki n và thu h p đ i ệ ề ứ ch c kinh ụ ỹ ượ ị c c ngoài cung c p d ch v qu n lý qu đ ỹ ệ t Nam (chi nhánh công ty qu n lý qu i Vi ệ ậ ồ ơ ự thành l p chi nhánh công ty t Nam). H s , trình t ế ụ ị ượ ệ ạ c Ngh đ nh giao i Vi c ngoài t t Nam ti p t c đ ư ẫ ạ ư ố ướ i Thông t ng d n t ộ ế ể trình năm năm gia nh p WTO ế ề ủ ầ ủ ả ươ ụ ứ ạ ề ệ ng m i. ủ ơ ề ầ ố ị Ngh đ nh s 86/2016/NĐCP đã b sung đ y đ c ch (đi u ướ ủ ồ ơ ệ ki n, h s , trình t c ậ ỉ ượ ạ c thành l p c ngoài ch đ i Vi ngoài t ư ự ộ ạ ộ t Nam và th c hi n ho t đ ng kinh doanh nh m t chi nhánh t ị ố ớ ả ự vi c tr c ti p qu n lý ti n g i giao d ch đ i v i CTCK, ngo i tr ị ở ứ ch ng khoán c a khách hàng và vi c nh n m tài kho n giao d ch ụ ớ ứ c ngoài. So v i cam k t v d ch v ch ng khoán cho nhà đ u t n
ệ ứ ướ ế ầ ư ứ v n đ u t
ố ớ ị c ngoài đ i v i d ch v t ấ ả ch ng khoán, t ứ ậ ủ ỉ ụ ư ấ ệ ệ ưở ư ế ế ậ t Nam ch cam k t cho phép thành l p ch ng khoán trong WTO, Vi ư chi nhánh n ấ v n tài chính và cung c p thông tin thì vi c pháp lu t ch ng khoán ị quy đ nh nh trên không nh h ng đ n vi c tuân th cam k t trong WTO. ừ ả ố ủ ệ ố Nh v y, ứ ngay t ứ ệ ậ văn b n g c c a h th ng pháp lý v ứ ủ ứ ể ị ườ ng ch ng khoán là Lu t Ch ng khoán, Vi ệ ị ổ ứ ị ứ ụ ch ng khoán ế ậ ướ n ch c d ch v c ngoài t ư ậ có th nói và th tr ch ng khoán ề ệ ạ đã t o đi u ki n cho vi c đáp ng yêu c u tuân th cam k t WTO, th ệ ở ệ ư hi n ạ đ i di n và chi nhánh các t ệ Vi ề t Nam ể ầ ề ệ vi c đ a ra quy đ nh khung v vi c cho phép thành l p văn phòng ệ ạ i t Nam . ế ề ị ị ắ ụ ươ ữ ự ậ ụ
ờ
ụ ế ươ ể i theo ph ố ươ ổ ầ ệ ố ị ệ ệ i Vi i ch ng khoán theo nghĩa v m ị ệ ệ ụ ằ ệ ệ ạ ầ ụ ứ Qua rà soát các cam k t v d ch v ch ng khoán theo các nghĩa ớ ủ ụ ng d ch v tài chính c a TPP v i nguyên t c không cam v trong Ch ấ ậ ế ượ t quá các cam kêt WTO, nh n th y có s khác nhau gi a TPP k t v ố ớ ị ề ị ườ ng (MA) đ i v i d ch v môi và WTO v nghĩa v ti p c n th tr ươ m iạ . Trong khuôn ệ ứ ấ ớ ệ i cung c p theo ph gi ng th c hi n di n th ng ấ ế ệ ạ ệ ế ổ ỉ i, Vi kh WTO, đ n th i đi m hi n t t Nam ch cam k t cung c p ạ ệ ứ ớ ụ ị ươ ng m i thông qua d ch v môi gi ng th c hi n di n th ế ể ở ữ ứ hình th c góp v n: mua c ph n và góp v n đ s h u đ n 100% ớ ạ ệ t Nam cam t Nam. Tuy nhiên, v i Hi p đ nh TPP, Vi CTCK t ụ ở ứ ớ ụ ế k t cho phép áp d ng d ch v môi gi ệ ệ ể ị ườ ử ng bi u hi n b ng hi n di n chi nhánh; hi n di n văn c a th tr ệ ổ ệ ạ phòng đ i di n và hi n di n thông qua hình th c góp v n: mua c ố ph n và góp v n kinh doanh đ n 100% CTCK t ệ ố t Nam. ị ề ế ạ ộ ứ i Vi ứ
16
ể ứ ớ ạ i t ậ ế ế ế ụ ệ ấ ề ủ ấ ng th c cung c p qua biên gi ạ ể ị ụ ứ ế ấ ụ ợ ụ ị ư ấ v n và nghiên c u đ u t ụ ầ ư ư ấ v n v ự ứ ế ượ ầ ư c và c c u l ậ i công ty, l p chi n l ươ ớ , danh m c đ u t i công ty. T ạ i Ch ơ ấ ạ i (CBT) t ng m i qua biên gi ạ ố ớ ệ ươ ươ ặ ị ị ề t Nam, Đi u 11.6.1 Th ấ ệ c áp d ng đ i v i vi c cung c p ho c th ượ ị ụ ủ ụ ớ ượ i đ ụ ớ i các d ch v tài chính đ ấ ề ớ 2.2.3. Quy đ nh v ho t đ ng công ty ch ng khoán theo các ố ế ế cam k t qu c t ươ ế ị ề i Bi u cam k t d ch V ph ị ườ ệ ụ t Nam cam k t bi n pháp h n ch ti p c n th tr v WTO, Vi ng ố ớ ị đ i v i các d ch v (k) cung c p và chuy n thông tin tài chính, các ầ ph n m m liên quan c a các nhà cung c p d ch v ch ng khoán và (l) ư ấ ứ T v n, trung gian và các d ch v ph tr liên quan đ n ch ng khoán, ề ồ , t bao g m t ạ ươ , theo ng t mua l ụ ị ươ ụ ụ ng D ch v tài Ph l c Th ạ chính c a TPP, đ i v i Vi ng m i qua biên ạ ố ớ ng m i qua biên gi ủ ả c đ nh nghĩa trong kho n (a) c a đ nh gi ề ị nghĩa v cung c p các d ch v tài chính qua biên gi i trong Đi u 11.1
ấ ử ắ ế ề ả ị ạ ệ ấ ộ ả ị c quan qu n lý liên quan theo yêu c u và (b) Các d ch v t ụ ợ ầ ồ ụ ị ụ ụ ị ị ạ ượ ề ự ị ụ ượ ệ ị c Vi ể ệ ữ ệ ố ớ đ i v i: (a) Vi c cung c p và chuy n thông tin tài chính, x lý d li u ủ ượ ầ tài chính và ph n m m liên quan đ c nh c đ n trong kho n (o) c a ề ụ ị i Đi u 11.1, tùy thu c vi c c p phép đ nh nghĩa d ch v tài chính t ụ ư ướ ừ ơ tr c t ấ v n và các d ch v ph tr khác, không bao g m trung gian liên quan ế ắ ế đ n d ch v ngân hàng và các d ch v tài chính khác đ c nh c đ n ụ i Đi u 11.1, trong trong kho n (p) c a đ nh nghĩa d ch v tài chính t ệ ườ tr t Nam cho phép th c hi n trong ươ t ả ủ ị ợ ng h p các d ch v này đ ng lai. ị ớ ư ậ ậ ề ứ ự ị ấ ề ị ế ủ ớ ố ớ ủ ề ệ ụ ư ấ ệ ấ ụ ư ấ ị ị ả ả ố ả ặ ổ ộ ệ ườ ấ ợ ị ủ ng h p phát sinh nhu c u c a nhà cung c p d ch v n ế ậ ấ ư ư ệ ệ Nh v y, khi tham chi u v i các quy đ nh pháp lu t v nghi p ệ ệ ụ t Nam cho phép th c hi n v kinh doanh ch ng khoán c a CTCK, Vi ể v n và chuy n thông tin cung c p qua biên gi i đ i v i các d ch v t ặ ị tài chính. Các quy đ nh c a khung pháp lý hi n hành v CTCK m c dù ớ ố ớ i đ i v i không có quy đ nh v vi c cho phép cung c p qua biên gi ượ c hai d ch v này nh ng cũng không có quy đ nh c m. Do đó, đây đ ế ể ượ i quy t coi là m t kho ng tr ng pháp lý, tuy nhiên có th đ c gi ụ ệ ế ị ằ i quy t theo v vi c b ng vi c ban hành quy đ nh b sung ho c gi ụ ướ ầ c trong tr ủ ứ ộ ngoài. Theo đó, nh n th y m c đ tuân th đ i v i cam k t này c a Vi ủ ố ớ ủ t Nam là ch a cao nh ng đã có c s đ tuân th .
ậ ứ ề ơ ở ể ệ
2.3. Đánh giá pháp lu t Vi
t Nam v công ty ch ng khoán ố ế ế theo các cam k t qu c t ậ ệ ứ ề
2.3.1. Đánh giá pháp lu t Vi
t Nam v công ty ch ng khoán theo các cam k t ế trong WTO ị ạ ệ ố ế ố ớ ả
Giai đo n 1: Tham gia có h n ch đ i v i m t s các d ch v ạ ế H th ng các văn b n pháp lu t ể
ự ừ ướ ậ ề ệ ụ c hoàn thi n v i m c tiêu t o l p c s ồ ể ủ ộ ụ ộ ố ậ trong lĩnh v cự ắ ầ đã b t đ u ơ ở ạ ậ ng đang trong quá trình ư ho tạ đ ng cũng nh ng ự ế WTO. ầ ế ừ ự ủ năm ể ả Giai đo n 2: Th c hi n đ y đ cam k t (t ị ượ ế ụ ế ạ ễ ộ ị ổ ứ ủ ừ ự ố
17
ứ ề ệ theo bi u cam k t. ứ ch ng khoán nói chung và pháp lu t v CTCK nói riêng ớ ượ c xây d ng và t ng b đ ộ ị ườ ự pháp lý đ ng b cho s phát tri n c a th tr ấ ượ ả ề ở ộ phát tri n, m r ng c v quy mô và ch t l ả đ m b o th c thi các cam k t ệ ạ 2012): Các c ban quy đ nh liên quan đ n CTCK theo các cam k t trong WTO đ ờ ự ự hành k p th i và áp d ng trong th c ti n, đã t o ra tác đ ng tích c c ạ ộ ệ ủ trong vi c c ng c năng l c ho t đ ng c a t ng t 2.3.2. Đánh giá pháp lu t Vi ậ ch c. t Nam v công ty ch ng khoán theo các cam k t ế trong TPP
18
ậ ứ ươ ng th c ch n cho, theo đó li ệ ế ng th c ti p c n ng ọ ệ ụ ể ế ứ ườ ở ề ở ữ ề ệ ươ ị ườ ệ ứ ế ở ng ứ ệ ệ ậ ủ ệ ặ ổ ố ế ủ ự ệ ứ ứ ơ ụ ề ượ WTO và TPP áp d ng hai ph c chi u ứ ươ ố ớ ữ nhau, đ i v i WTO là ph t kê nh ng ế ụ ể ế ặ cam k t c th , n u không li t kê c th thì không cam k t. M t ị ề ệ ế ủ t Nam trong WTO v ch ng khoán và th khác, cam k t c a Vi ế ở ứ ấ ứ m c r t m . V s h u, ta đã cam k t cho ng ch ng khoán là tr ố ủ CTCK. V hi n di n th ở ữ ạ ế ng m i, ta phép s h u đ n 100% v n c a ạ ậ ế các hình th c văn phòng đ i cam k t cho phép ti p c n th tr ạ di n, chi nhánh, bên c nh hình th c thành l p doanh nghi p, liên ướ ầ c. doanh ho c góp v n, mua c ph n c a doanh nghi p trong n ị ườ M c cam k t c a Vi ng t Nam trong TPP trong lĩnh v c th tr ch ng khoán do đó không nên m m c cao h n so v i WTO. ề ừ ự ệ ớ ậ ạ ộ ố ấ 2.3.3. M t s v n đ t t Nam v ề ở ở ứ th c tr ng pháp lu t Vi ố ế ế ứ công ty ch ng khoán theo các cam k t qu c t ị ờ ủ ố ế ả ượ 2.3.3.1. Tính k p th i trong tuân th cam k t qu c t Nguyên t c tham gia WTO là các cam k t ph i đ ạ ế ế ố ư ắ ả ệ ộ ế ệ ụ ể ầ ể ứ ế ệ ệ ự ư ờ Vi Vi c th c hi n các cam k t qu c t ộ ạ ộ ộ ự ự ế ế ế ề ự ả ề ệ ằ ộ ầ ạ ẫ ờ ị ị ị ả ậ ệ ớ ẫ ứ ườ ế ỏ ề ờ ị c quy đ nh ậ ủ ế ụ ể ạ i văn b n quy ph m pháp lu t c a qu c gia. Tuy nhiên, đ n c th t ể ưỡ ệ ậ ự ự nay vi c th c hi n còn có ph n khiên c ng, ch a th t s có chuy n ằ ệ ậ ề ặ ộ bi n v m t n i lu t hóa, bi u hi n b ng vi c c th hóa n i dung ậ ậ ế các cam k t trong pháp lu t ch ng khoán còn ch m. ị ố ế ủ ệ t Nam ch a k p c a Vi ự ả ấ ừ ầ quy trình xây d ng và ban hành văn b n th i m t ph n xu t phát t ế ưở ượ ả ế ả ậ ệ ậ ở ng đ n c c i ti n, nh h t Nam ch m đ quy ph m pháp lu t ố ế ậ ề ộ trình đã đ ra. theo đúng l ti n đ n i lu t hóa các cam k t qu c t ệ ệ ể ế ẽ ạ Đi u này s t o áp l c tr c ti p đ n vi c tri n khai th c hi n TPP ạ ự ệ ự Công tác xây d ng văn b n quy ph m pháp ngay sau khi có hi u l c. ậ ế ậ lu t nh m hoàn thi n khung pháp lý v CTCK còn ch m ti n đ so ả ớ ậ ả v i đăng ký ban đ u, v n còn tình tr ng ban hành văn b n Lu t ph i ạ ế ờ ị ị t, ban hành Ngh đ nh l ch Ngh đ nh quy đ nh chi ti i ph i ch có ị ủ ự ư ướ ượ c quy đ nh c a Lu t. Trong Thông t h ng d n m i th c hi n đ ứ ạ ị ườ ễ ng, khi th tr ng ch ng khoán luôn di n bi n ph c t p, khó l ề ậ ễ ừ ự ề ớ ấ th c ti n, đòi h i chính sách pháp lu t nhi u v n đ m i phát sinh t ị ạ ả ph i nhanh nh y, đi u ch nh k p th i. ả ệ ỉ ạ ả ứ ự ả ộ ủ ụ ộ ộ ấ ế ạ ả ộ ộ ị ộ ử ộ ư ổ ấ ị ơ ơ ề ề ẩ ấ ộ ạ Ngoài ra, vi c so n th o, thông qua văn b n quy ph m pháp ứ ố ươ ậ ng đ i ph c lu t trong lĩnh v c ch ng khoán ph i theo quy trình t ơ ạ t p: UBCKNN (T ng c c thu c B Tài chính) là c quan ch trì, ế ơ so n th o; sau đó l y ý ki n các đ n v thu c B ; trình B l y ý ki n ẩ các c quan, đ n v khác có liên quan; trình B g i B T pháp th m ạ ị đ nh; trình B trình c p có th m quy n ban hành… Đi u này bên c nh
ể ẽ ề ị ớ ả ả ố ớ ấ ặ ờ ủ ấ ượ ả u đi m là đ m b o s ki m soát ch t ch v ch t l ư ả ự ể ưở ng t ả ng văn b n, ề i tính k p th i c a văn b n đ i v i v n đ ỉ ự ậ ề ẫ ế ỷ ệ ở ữ l ư ướ ấ ớ
ợ ậ ị ạ i ố ng d n ch a th ng t Nam. Quy ạ i năm 2014 do ế liên doanh ữ ầ ư trong n ồ ơ ổ Ngoài ra, h s t ậ ứ c a t ị ạ ớ ượ ủ ụ i Thông t ệ ị ấ ạ ộ ề i Thông t ổ ướ ư ậ ệ ớ ệ ướ ẫ ả ị
19
ư nh ng cũng nh h ề ầ c n đi u ch nh. ứ 2.3.3.2. S mâu thu n trong pháp lu t v công ty ch ng khoán ầ ư ướ ủ n s h u c a nhà đ u t Liên quan đ n t c ngoài t ẫ ị ướ ị ứ ậ ữ CTCK, gi a Lu t Ch ng khoán và Ngh đ nh h ệ ạ ề ỷ ệ ở ữ i CTCK Vi c ngoài t s h u n l nh t v i nhau v t ậ ướ ứ ố ướ ị c ngoài thành l p d i hình th c liên doanh t đ nh CTCK có v n n ớ ậ ầ ư ứ Lu t Ch ng khoán không còn phù h p v i Lu t Đ u t ậ ổ ứ ứ ầ ư ch c kinh t không quy đ nh hình th c đ u t thành l p t ầ ư ướ ướ c ngoài. n gi a các nhà đ u t c và nhà đ u t ướ ấ ị ề ứ c ngoài đ ngh UBCKNN ch p ch c n ể ở ữ ừ ề ệ ủ ổ ố ứ thu n đ s h u t ch c kinh doanh ch ng 51% v n đi u l ệ ư ố ạ khoán hi n đ c quy đ nh t s 123/2015/TTBTC, t o ị ấ ủ ụ ộ thành m t th t c hành chính tách bi t so v i th t c đ ngh c p ư ố ạ ậ gi y phép thành l p và ho t đ ng CTCK quy đ nh t s ứ ố ch c n 210/2012/TTBTC. Nh v y, khi t c ngoài mu n tham gia ệ ủ ụ ự ậ ố góp v n thành l p m i CTCK thì th c hi n riêng bi t hai th t c này ư ự ế ợ ng d n ch a quy đ nh rõ ràng hay k t h p th c hi n, các văn b n h ề ề ấ v v n đ này. ố ớ ườ ứ ở ợ ng h p chào bán ch ng khoán ra công chúng thì t đây chính là CTCK không th d li u tr ể ự ệ ể ế ượ t đ ậ c k t qu chào bán; do v y, CTCK không th bi ở ữ ừ ề ệ ể ự ả c ngoài nào s h u t ố 51% v n đi u l đ th c hi n b ự ị ổ ướ c ế c có nhà ổ ệ n ạ ồ ơ ẫ i h s đăng ký chào bán. Quy đ nh nêu trên có s mâu thu n ộ ộ ự ị s ụ ế ả Đ i v i tr ứ ch c phát hành hay ượ đ ầ ư ướ đ u t sung t ứ ề ớ v i các quy đ nh v chào bán ch ng khoán ra công chúng và b c l ự ễ thi u kh thi trong áp d ng th c ti n. ệ ạ i Vi ậ Các đi u ki n thành l p chi nhánh CTCK n ạ ượ i Ngh đ nh s 86/2016/NĐCP đ ố ệ ả ậ ị ạ ố ị i Thông t ề ị ị ề ề ệ i Vi ả ư ổ ế ấ ị ậ ậ ướ ả ươ ứ ậ ệ ệ ả ạ ệ ướ t c ngoài t ự c xây d ng và ban hành Nam t ỹ ướ ớ c m i. Còn v đi u ki n thành l p chi nhánh công ty qu n lý qu n ị t Nam, Ngh đ nh s 86/2016/NĐCP quy đ nh theo ngoài t ệ ư ố ạ ướ ộ s 91/2013/TT h ng b o l u các n i dung hi n có t ệ ề ử ệ ổ ể BTC, không b sung, s a đ i đi u ki n đ tránh vi c đánh giá tác ộ ưở ị ả ố ượ ng trong quá trình xây đ ng và l y ý ki n đ i t ng ch u nh h ị ự ạ ệ ề i d ng Ngh đ nh này. Chính vì v y, đi u ki n thành l p chi nhánh t ỹ ướ ủ ệ c ngoài t Nam c a CTCK n Vi c ngoài và công ty qu n lý qu n ề ị ự ng thích, m c dù Lu t Ch ng khoán quy đ nh đi u có s không t ố ượ ậ ki n thành l p chi nhánh t ng t Nam chung cho c hai đ i t ặ i Vi
ự ệ ả t CTCK hay công ty qu n lý qu n ỹ ướ c này, không có s phân bi ngoài. ậ ả ế ả ộ ệ ị ề ệ ạ i Vi ị ồ ệ ơ ị ướ ả ẫ ỹ ướ ươ c giao h ư ậ ộ ố ượ ị ng t t CTCK n ị Quy đ nh v vi c thành l p chi nhánh CTCK, công ty qu n lý ả c ngoài t t Nam thi u tính đ ng b và ch a đ m b o ề ng thích. Ngh đ nh quy đ nh đi u ki n cao h n Lu t dù không ị ả ị ng d n và b n thân Ngh đ nh, trong cùng m t văn b n ươ ụ ề ng ậ c ngoài, ệ ạ t i Vi ướ c ngoài khi thành l p chi nhánh t qu n tính t ượ đ ệ ạ i quy đ nh đi u ki n khác nhau áp d ng cho các đ i t l ệ ứ ồ đ ng nhau (Lu t Ch ng khoán không phân bi ậ ỹ ướ ả công ty qu n lý qu n Nam). ủ ệ ự ị ặ ệ ượ ị 2.3.3.3. Xác đ nh hi u l c thi hành c a Hi p đ nh TPP ả ả M c dù Hi p đ nh TPP đã đ ướ ỗ ướ ẽ ầ ệ ể ị ệ ư c ký k t nh ng ph i tr i qua quá c đã c; sau đó m i n c TPP khác v vi c đã hoàn ệ ự ị ể ệ ộ N u Vi ụ ế ủ ụ ở ộ ộ ừ n i b t ng n trình thông qua theo th t c ề ệ ướ ớ thông qua TPP s thông báo v i các n ị ấ t toàn b các yêu c u đ cho Hi p đ nh có th có hi u l c. t ớ ệ ờ ặ c TPP khác, đ c bi ậ ế ớ ẩ ợ ế ướ ể ế ể ẽ ế ộ
ẩ ế ệ t Nam không s m phê chu n Hi p đ nh thì vi c TPP có ể ộ ệ ệ ự ớ t Nam vào th i đi m nào không hoàn toàn ph thu c hi u l c v i Vi ệ ệ ướ ớ vào Vi i các n t là t Nam mà còn liên quan t ợ ầ ả ỳ Hoa K và Nh t B n. N u là thành viên phê chu n trong đ t đ u, ệ ự ự ộ ệ ệ ẽ t Nam t Nam; n u là đ t sau, Vi đ ng v i Vi TPP s có hi u l c t ả ả ủ ệ ồ ế ờ ẽ c TPP khác. Vi c ph i s có th ph i ch ý ki n đ ng ý c a các n ướ ở ấ ủ ậ ủ ấ ờ c khác là r t r i ro, b i có th các ch ý ki n ch p thu n c a các n ỏ ư ượ ướ ng b khác ngoài cam k t đã đ a n c khác s đòi h i thêm các nh ướ ậ ra trong đàm phán tr ự ủ ố ượ ữ ấ ộ ấ c khi ch p nh n. ứ 2.3.3.4. Năng l c c a công ty ch ng khoán trong n CTCK là đ i t ậ ị ế ầ ữ ố ướ c ệ ừ ng ch u nh ng tác đ ng r t rõ r t t và th tr ữ ẽ ỏ ị ườ ụ t, khi m ổ ế ệ , các t ớ ị ụ ị ự ả ạ quá trình ị ườ ầ ư ộ h i nh p trong vai trò là chi c c u n i gi a nhà đ u t ng ắ ộ ự ạ ứ ch ng khoán. S có m t s c nh tranh khá gay g t gi a các CTCK ả ớ ầ ủ ng đòi h i các CTCK ngày càng ph i v i nhau khi nhu c u c a th tr ở ặ ự ề ấ ượ ng d ch v và ti m l c tài chính. Đ c bi gia tăng ch t l ứ ố ế ị ị ườ ử ng d ch v tài chính theo cam k t qu c t c a th tr ch c ướ ơ ẽ trong n c s ph i ch u áp l c c nh tranh cao h n v i các CTCK ướ c ngoài. n ủ ơ ặ ự ả ơ c v ch ng khoán ề ơ ướ ề ứ ạ ộ ộ ứ ộ
20
ứ ể ả ị ườ ậ ệ ề ề ệ ả ả 2.3.3.5. Vai trò c a c quan qu n lý nhà n ứ ủ ế Đ c thù c a c quan qu n ký tr c ti p v ho t đ ng ch ng ị ườ ng ch ng khoán UBCKNN là c quan thu c B Tài khoán và th tr ầ ả chính, không có ch c năng ban hành văn b n pháp lu t, không có đ y ỉ ủ ẩ đ th m quy n đ đ m b o vi c đi u ch nh, can thi p th tr ng khi
ế ầ c n thi t.
Ề Ấ Ả Ệ Ch Ợ Ứ Ả Ả Ố Ế Ế Ậ ươ ng 3: Đ XU T GI I PHÁP HOÀN THI N PHÁP LU T Ả Ề V CÔNG TY CH NG KHO N Đ M B O PHÙ H P CÁC CAM K T QU C T
ậ ề ứ ệ ầ 3.1. Yêu c u hoàn thi n pháp lu t v công ty ch ng khoán ố ế ể ự ữ ủ ế ị ế theo các cam k t qu c t ộ ế ố M t y u t ứ ị ề ế ỹ ố ườ ệ ệ ố ả ứ ớ ả ả ể ộ ỹ ớ ể ướ t Nam. Vi c ra đ i trong m t kho ng th i gian ng n m t s ng l n các công ty qu n lý qu và CTCK có th lý gi ị ườ ạ ự ổ ỡ ủ ỹ ỏ ự ủ ị ấ ế ế ề ừ ế ị ủ ệ ặ ạ ộ ự ừ ề ế ệ ạ ướ ạ ị ườ ư ể ẩ ị ườ ứ ậ ế ủ ề ế ườ ỏ ụ ổ ộ ầ ấ ầ ứ ể ng ch ng khoán Vi ệ ộ ị cũng quy t đ nh s phát tri n b n v ng c a th ủ ng ch ng khoán chính là h th ng các đ nh ch trung gian c a tr ớ ư t Nam nh CTCK, công ty qu n lý qu . So v i các qu c gia trong Vi ủ ể ư ậ ố ượ ự ổ ch c trung gian nh v y là đã đ đ đáp khu v c, s l ng các t ứ ư ị ườ ị ườ ạ ộ ứ ng ch ng khoán ng v i quy mô nh th tr ng cho ho t đ ng th tr ộ ố ắ ờ ờ ệ ệ Vi ượ ả ượ ớ c trong i đ l ờ ỳ ị ườ c vào ng b ng m i phát tri n. Tuy nhiên, khi th tr th i k th tr ả ạ giai đo n thoái trào trung h n, s đ v c a các CTCK, công ty qu n lý qu là không tránh kh i. Ngoài ra, năng l c c a các đ nh ch trung ổ ứ ch c này nhìn chung v a thi u v kinh gian cũng còn r t y u. Các t ạ ả ệ t trong ho t đ ng qu n tr r i ro và đ o nghi m chuyên môn, đ c bi ứ ề ề ứ đ c ngh nghi p, v a y u v ti m l c tài chính. Đây là thách th c ỉ ố ớ ơ ế ả ớ c trong k ho ch phát l n không ch đ i v i c quan qu n lý nhà n ứ ả tri n th tr ng ch ng khoán cũng nh đa d ng hóa s n ph m tài ả ố ệ ụ ớ ng, mà còn là thách th c ngay c đ i chính, nghi p v m i cho th tr ệ ệ ị ớ ả v i b n thân các đ nh ch này. Chính vì v y, vi c hoàn thi n khung ố ế ề ị ứ ụ v d ch v ch ng pháp lý v CTCK tuân th các cam k t qu c t ạ ướ ủ ứ ư khoán cũng nh đòi h i tăng c c ng s c m nh c a CTCK trong n ế ể ữ t đ theo đu i m c tiêu phát là m t trong nh ng yêu c u r t c n thi ề ữ ệ ị ườ t Nam. tri n b n v ng th tr ệ ậ 3.2. N i dung hoàn thi n pháp lu t Vi ề t Nam v công ty ố ế ứ ế ch ng khoán theo các cam k t qu c t
ộ ệ ệ ậ t Nam v ề
3.2.1. ứ
21
công ty ch ng khoán theo các cam k t trong WTO ị ườ ướ ế N i dung hoàn thi n pháp lu t Vi ế ng trong n ủ ỉ Quá trình m c a th tr ự ề ở ử ị ả ỏ ố c theo các cam k t qu c luôn đòi h i ch u s đi u ch nh c a các văn b n pháp quy trong ế t
ộ ở ầ ớ ế ố ế ề ằ ợ ướ ệ ậ ủ
ệ đó. Tr ụ ị t Nam đã cam k t đ n ph ệ ữ ứ ế ơ ề ứ ả ụ ụ ể ủ ị ố ớ ể ặ ụ ế ị ể ệ ế ậ ắ ướ c sao cho phù h p v i các quy t c và đi u ki n ràng bu c b i cam n ụ ị ế c h t, c n xác đ nh r ng lu t c a WTO áp d ng k t qu c t ệ ạ ị ượ c quy đ nh t i Hi p cho ngành d ch v , phân ngành ch ng khoán đ ị ườ ở ử ươ ị đ nh GATS. Vi ng m c a th tr ng ờ ạ ấ ị ụ ị d ch v ch ng khoán theo nh ng đi u ki n và th i h n nh t đ nh. ụ ủ ệ Ngoài ra, là thành viên WTO, Vi t Nam ph i tuân th các nghĩa v ầ ụ chung và nghĩa v c th theo quy đ nh c a GATS. Do đó, yêu c u c ứ th đ t ra đ i v i khung pháp lý có liên quan đ n d ch v ch ng ụ khoán là ph i th hi n các nghĩa v , các cam k t trong WTO vào pháp lu t trong n c.
22
ộ ệ ậ ệ t Nam v ề ả ướ 3.2.2. ứ N i dung hoàn thi n pháp lu t Vi ế công ty ch ng khoán theo các cam k t trong TPP ả ứ ế ầ ấ ề ế ồ ụ ầ ư ệ ế , kinh doanh và các h n ch áp d ng cho lĩnh v c d ch v ệ ứ ư ở ụ ượ ượ ậ ị ụ ể ệ ự ặ ư ệ ượ ụ ể ư nh ng đã đ ị ố ế ụ ặ ầ ươ ự ễ ể ả ng lai đ b o đ m l ư ệ ầ ả ố ế ệ hi n Căn c k t qu rà soát khung pháp lý và cam k t qu c t ề ả hành, UBCKNN c n đ xu t các bi n pháp, bao g m c các đi u ụ ự ị ạ ki n đ u t ệ ể ả ư ươ ng thích nh đã ch ng khoán đ b o l u. Các bi n pháp không t ầ ụ ệ ầ t kê theo hai danh m c: Danh m c phân tích c li ph n trên, c n đ ệ ệ ệ c quy đ nh c th trong pháp lu t hi n t kê các bi n pháp đã đ I li ụ ế ố ế ệ t hành và/ho c theo cam k t qu c t đã có hi u l c và danh m c II li ệ ượ ậ kê các bi n pháp ch a đ c quy đ nh c th trong pháp lu t hi n ặ ụ ế c áp d ng trong hành và/ ho c theo cam k t qu c t ợ ả ả i th c ti n qu n lý ho c c n áp d ng trong t ươ ủ ích c a Vi ng t Nam cũng nh yêu c u qu n lý UBCKNN trong t lai. ụ ứ ậ ề ệ ế ả ợ ế ướ ậ ệ ự ộ ừ ệ ậ ẫ ứ ồ ị ẫ ị ả c h t ph i đ ủ ệ ố ứ ậ ệ ơ ở ế ứ ứ ậ ệ ề ướ ướ ị ủ ng tuy t đ i tuân th các cam k t qu c t ự ề ị ườ ệ ị ố ế c qu c t ệ ố ứ ế ứ ệ t Nam trong lĩnh v c ch ng khoán và th tr ố ừ ấ ư ẫ ị 3.3. M c tiêu hoàn thi n pháp lu t v công ty ch ng khoán ố ế ả đ m b o phù h p các cam k t qu c t ệ ề ệ ả ượ Vi c hoàn thi n khung pháp lý v CTCK tr c ứ ị ệ th c hi n đ ng b , t vi c hoàn thi n các quy đ nh c a Lu t Ch ng ướ khoán, Ngh đ nh h ng d n Lu t Ch ng khoán, h th ng các thông ư ướ ư ng d n thi hành. Theo đó, Lu t Ch ng khoán đ a t , các văn b n h ố ế nói chung và ế ủ ra c s chung cho vi c tuân th các cam k t qu c t ậ ng ch ng khoán nói riêng. Lu t cam k t WTO và TPP v th tr ậ ứ ụ ệ Ch ng khoán hi n quy đ nh vi c áp d ng Lu t Ch ng khoán, các lu t ệ . Vi c hoàn thi n khung pháp lý cũng có liên quan và đi u ố ế ủ ầ c n bám sát đ nh h c a ị ườ ng ch ng khoán, xác Vi ậ ả ắ ị đ nh đây là nguyên t c có tính xuyên su t t văn b n cao nh t (Lu t) ị ả ướ ế ng d n (Ngh đ nh, Thông t …). đ n các văn b n h
ả ả ệ ộ ự
ệ ể ứ ế ố ế ượ ợ ệ ệ ả ệ ớ ự ẫ ả ị ậ ị ế ủ ạ ộ Các ho t đ ng hoàn thi n khung chính sách đ m b o tuân th ệ ừ ượ ệ ố ế ề ế ầ v CTCK c n đ c th c hi n m t cách toàn di n t cam k t qu c t ủ tr ế ậ ngươ n i lu t hóa các cam k t trong quá trình ể ệ ộ vi c th hi n ch ự ậ ậ ứ tri n khai xây d ng Lu t Ch ng khoán thay th Lu t Ch ng khoán ớ ể ệ ế và phù h p v i c các cam k t qu c t 2006 trong đó th hi n đ ệ ố ự ệ ố ế . Vi c hoàn thi n h th ng các văn b n th c thi khi qu c t thông l ờ ầ ứ ậ ể ượ c tri n khai th c hi n sau khi Lu t Ch ng khoán m i ra đ i c n đ ắ ướ ả đ m b o h ng d n k p th i đ i v i các quy đ nh có tính nguyên t c ủ ề v tuân th các cam k t qu c t ờ ố ớ ố ế ạ t ứ i Lu t Ch ng khoán. ệ ả Các gi ủ ả ự ế ớ ự ứ ề ể ự ạ ứ ng ch ng khoán ộ thông qua m t lo t các gi ủ ự ạ ơ ạ ử ậ ệ ự ự ườ
ệ ề
ả ế ợ ố ế ế i pháp đ m b o phù h p cam k t qu c t trong quá ậ ậ ợ ố ế khoán đ m b o phù h p các cam k t qu c t ả ứ ứ ứ ậ ắ ả ề i pháp trong hoàn thi n khung pháp lý v CTCK đ m ứ ị ườ ố ế ề ả ng ch ng v ch ng khoán và th tr b o tuân th cam k t qu c t ệ ề ấ ả khoán ph i đi đôi v i các gi i pháp v tri n khai th c hi n. V n đ ậ ề ứ ườ ặ ọ ng năng l c th c thi pháp lu t v ch ng quan tr ng đ t ra là tăng c ụ ả ị ườ i pháp c khoán và th tr ướ ư ể c, tăng th nh nâng cao năng l c c nh tranh c a các CTCK trong n ả ự ườ ng năng l c giám sát, thanh tra, x lý vi ph m cho c quan qu n c ộ ớ lý, song song v i vi c tăng c ng năng l c th c thi pháp lu t cho đ i ả ộ ngũ cán b qu n lý. ứ ả i pháp hoàn thi n pháp lu t v công ty ch ng 3.4. Gi ả ả ả 3.4.1. Gi ự Th nh t, ự ấ nguyên t c xây d ng Lu t Ch ng khoán c n đ ị ữ ứ ầ ắ ướ ủ ơ ề ị ượ c quy n quy đ nh, h ậ ả ậ ứ ư ắ ề ứ ượ ả ị c v ch ng khoán đ ế ẫ trình xây d ng Lu t Ch ng khoán ượ ự c ậ xây d ng theo lu t khung t c là quy đ nh nh ng nguyên t c chung ẫ ệ ấ nh t và trách nhi m c a c quan đ ng d n ậ ứ ớ v i lý do Lu t Ch ng khoán ph i là lu t chuyên ngành. Theo đó, Lu t ề ị ầ Ch ng khoán c n đ a ra các quy đ nh nguyên t c và giao quy n cho ướ chính ph , c quan qu n lý nhà n c quy đ nh chi ti ả ả ự ứ ả ủ ệ ự ả ạ ậ ệ ạ ạ ả ậ ổ ị ậ ướ ớ ướ ậ ả ạ ạ
23
ề ộ ị ậ ạ ị ủ ơ ướ t và h ng d n. ứ ự ậ ệ Th hai, vi c xây d ng Lu t Ch ng khoán ph i đ m b o th c ầ ả hi n đ y đ , nghiêm túc theo quy trình xây d ng, ban hành văn b n ậ ậ ủ ạ quy ph m pháp lu t c a Lu t Ban hành văn b n quy ph m pháp lu t i, Lu t Ban hành văn b n quy ph m pháp lu t năm năm 2015. Hi n t ạ 2015 đã b sung quy trình ho ch đ nh, phân tích chính sách tr c khi ạ ả so n th o văn b n quy ph m pháp lu t theo h ng tách b ch v i quy ạ ả trình so n th o văn b n. ứ Th ba, ể ế ừ ừ th k th a t ả ố ớ đ i v i các quy đ nh v CTCK, ngoài các n i dung có ể ứ các quy đ nh t i Lu t Ch ng khoán năm 2006, có th
ỉ ị ướ ở ệ ứ
ố ố ầ ể ớ ầ ứ ch c, cá nhân n ị ệ ế ổ ự ứ ứ ả ề ệ ị ủ ị ướ ề ả ả ậ ị ệ ộ ố ệ ử ổ ạ ng: t o b sung và ch nh s a m t s h các quy đ nh khác theo h ữ ứ ổ ề ch c kinh doanh ch ng khoán tr thành nh ng đi u ki n cho các t ạ ộ ề ể ả ứ ậ t p đoàn tài chính, ch ng khoán, b o hi m, ho t đ ng đa ngành ngh ; ổ ượ ạ ộ ế ng v n c ph n, ph n v n góp khuy n khích ho t đ ng chuy n nh ướ ổ ố ủ ổ c a c đông l n, thành viên góp v n cho các t c ơ ế ậ ế ngoài theo cam k t WTO, Hi p đ nh TPP; thi t l p c ch giám sát ộ ủ ứ ch c trung gian ch ng khoán d a trên m c đ r i ro; hoàn các t ệ ệ thi n các quy đ nh v qu n tr r i ro và an toàn tài chính theo thông l ấ ố t nh t; chi ti t Th t , ộ ậ ị ề ạ ứ ế t hóa các quy đ nh v đ o đ c ngh nghi p... ứ ư v đ a v pháp lý c a c quan qu n lý nhà n ơ ủ ề ị ơ ộ ộ ướ ướ ờ ừ c). Đ ng th i, t ng b ả ề ề ứ ở ộ ứ ệ
ướ ả ạ ộ ng ch ng khoán theo thông l ị ướ ạ ơ ể
24
ị ườ . ng ả ợ ả i pháp đ m b o phù h p cam k t qu c t trong quá ầ c c n ượ ủ đ c đ c l p trong vi c ban hành văn b n pháp lu t, là c quan c a ủ ụ ể ơ Chính ph . C th UBCKNN không nên thu c B Tài chính, nên là c ở ư ộ ồ c m quan ngang B (nh Ngân hàng Nhà n ạ ủ ơ ộ ả ướ c trong công tác qu n lý r ng quy n h n c a c quan qu n lý nhà n ử ạ ổ ị ườ ng; b sung các ch c năng đi u tra và m r ng ph m vi x lý th tr ố ị ườ ạ các hành vi vi ph m trên th tr qu c ơ ộ ố ế c ban hành m t s quy đ nh pháp ; cho phép c quan qu n lý nhà n t ụ ể ệ ẫ ậ ng d n ho t đ ng, nghi p v đ có th linh ho t h n trong lu t, h ề công tác đi u hành th tr 3.4.2. Gi ự ả ố ế ả trình xây d ng văn b n pháp lu t v công ty ch ng khoán ề ế ắ ế ứ V nguyên t c, n u Lu t Ch ng khoán đ ậ ề ứ ẫ ậ ướ ẩ ộ ẽ ng d n các n i dung đ ả ẫ ề ệ ự ị ả ể ướ ả ệ ự ủ ị ơ ẩ ậ ể ể ặ ả ụ ướ i Lu t Ch ng khoán, văn b n h ủ ạ ề ả ấ ể ả ư ọ ị ủ ướ ườ ắ ụ c thành viên đ ệ ế ệ ệ ố ụ ậ ự ổ ủ ả ả ọ ự ượ c xây d ng theo ả ề ứ ậ ng d n s căn c vào th m quy n lu t khung, thì các văn b n h ệ ẫ ượ ượ ị c giao. Tuy nhiên, vi c đ c quy đ nh đ h ả ướ ả ả ạ ng d n ph i đ m b o v hi u l c thi hành so n th o các văn b n h ế ự ả ậ ậ t không ch m h n hi u l c c a Lu t; d th o văn b n quy đ nh chi ti ờ ớ ự ồ ả ượ ệ c chu n b và trình đ ng th i v i d án lu t, pháp l nh và ph i đ ệ ự ủ ờ ệ ự ả ượ c ban hành đ có hi u l c cùng th i đi m có hi u l c c a ph i đ ố ớ ế Đ i v i các ị ể ề ả ượ t. văn b n ho c đi u, kho n, đi m đ c quy đ nh chi ti ế ế ứ ố ế ề ị ộ v d ch v ch ng khoán đã n i dung liên quan đ n cam k t qu c t ẫ ả ứ ậ ắ ạ ề ị ng d n quy đ nh v nguyên t c t ầ ệ ố ắ ả ầ ả c n đ m b o nguyên t c tuy t đ i tuân th . Bên c nh đó, c n tính ệ ế ữ t Nam có th b o l u theo nguyên t c qu n lý đ n nh ng v n đ Vi ầ ặ ọ ẩ Do tính đ c thù và t m quan tr ng c a d ch v tài chính, c n tr ng. ượ ế các cam k t WTO và TPP th c ng cho phép các n áp d ng các bi n pháp khác (không theo bi n pháp đã cam k t) vì lý ị do th n tr ng, đ m b o s n đ nh c a h th ng tài chính. Do đó,
ầ ứ ế ề ố ớ ố ớ ạ ạ ộ ề ố ầ ư ướ n ệ ể ụ c phép áp d ng theo cam k t, ặ ể ệ ẽ ế ọ ậ ả ứ ướ ạ ngoài các h n ch v hình th c pháp nhân, yêu c u v v n, các h n ế ề c ngoài ch v ho t đ ng đ i v i chi nhánh… đ i v i nhà đ u t ụ ế Vi ượ t Nam có th xem xét áp d ng đ ổ ằ ạ b sung các bi n pháp mang tính h n ch , ki m soát ch t ch nh m ụ m c đích th n tr ng. ậ ệ Hi n nay, Lu t Ch ng khoán và các văn b n h ổ ế ậ ự ổ ệ ươ ệ ử ự ự ế ồ ự ờ ả ộ ồ ủ ủ ẫ t, h ừ ng d n thi hành t ư ị ư ủ ủ ở c a B Tài chính. Nh đánh giá ậ ị ị ươ ch ầ ứ ệ ề ố ế ề ị ụ ứ ả ủ ầ i pháp c n làm tr v d ch v ch ng khoán nên gi ệ ị ệ ự ự ả ủ ị ự ễ ộ ố ả ẫ ng d n đang ể ị ư ị ề ẩ ượ c UBCKNN đánh giá, t ng k t thi hành đ chu n b đ ngh đ a đ ộ ủ ố ng trình xây d ng Lu t hàng năm c a Qu c h i. Chính vì vào ch ẫ ề ậ ướ ậ ả ng d n v CTCK nên v y, vi c s a đ i các văn b n pháp lu t h ử ổ ượ ứ ượ ậ c th c hi n sau khi Lu t Ch ng khoán s a đ i đ đ c ban hành, ợ ư ậ ệ theo d ki n là vào năm 2018. Vi c làm nh v y là h p lý, tránh lãng ố ồ ấ ả phí ngu n l c; đ ng th i đ m b o tính th ng nh t, đ ng b và phù ủ ứ ị ậ ề ợ h p c a pháp lu t v CTCK t các quy đ nh c a Lu t Ch ng khoán ạ ướ ế ế đ n các quy đ nh chi ti i Ngh đ nh c a Chính ộ ng 2, khung ph , Thông t ơ ả pháp lý hi n hành v CTCK đã c b n đáp ng yêu c u tuân th các ướ ế c cam k t qu c t ổ tiên là đánh giá tính hi u l c, hi u qu c a các quy đ nh đó và t ng ế k t, đánh giá tình hình th c thi các quy đ nh trong th c ti n. i pháp b tr ủ ổ ợ 3.5. M t s gi ứ ạ ự 3.5.1. Nâng cao năng l c c nh tranh c a công ty ch ng
ị ườ ng đã b c l ủ Th c ti n ho t đ ng c a các CTCK trên th tr ứ ạ ộ
ậ ậ ơ ướ ộ ộ ữ ủ ch c và ho t đ ng c a CTCK, không nh ng ủ mà còn có nguy c gây ra r i ro ng nâng cao ế t. ướ ệ ể ủ cướ khoán trong n ạ ộ ễ ự ấ ổ ề ề nhi u v n đ trong t ầ ư ệ ạ ự ế t h i tr c ti p cho nhà đ u t gây thi ệ ố ệ ệ h th ng. Do v y, vi c hoàn thi n pháp lu t theo h ự ủ năng l c và trách nhi m c a CTCK là r t c n thi Tr ướ ạ ộ ở ườ ấ ầ ự c h t, đ nâng cao năng l c canh tranh c a các CTCK c, c n t o ra khung pháp lý thúc đ y ho t đ ng chuyên môn ể i và phát tri n cho các ẩ ồ ạ ng t n t
25
ệ ạ ử ế Th nh t, ấ do hi n t ạ ấ ượ ế ỉ ạ ộ ạ ơ ở ủ ế ườ ế ầ ạ trong n ứ hóa kinh doanh ch ng khoán, m đ ỏ ừ CTCK v a và nh . ầ ứ i chính sách x lý các CTCK y u nên c n ệ ậ ệ ố có h th ng phân lo i và nh n di n CTCK y u thông qua các tiêu chí ề ố v v n, ch t l ng ho t đ ng kinh doanh, ch tiêu an toàn tài chính và ả ế k t qu đánh giá x p lo i trên c s r i ro. ứ Th hai, c n tăng c ng, nâng cao tiêu chu n xét duy t làm ứ ầ ủ ở ướ ế ệ ặ ơ t ch t h n. ẩ ng si ị thành viên c a S giao d ch ch ng khoán theo h
ặ ệ ừ t nam, đ c bi Ngoài ra, các CTCK Vi ể ủ ỏ ầ ạ ủ ạ ớ ế t là các công ty v a và ố nh , c n c c u thông qua ho t đ ng thâu tóm, sáp nh p đ c ng c ứ s c m nh v n và nâng cao kh năng c nh tranh c a h . Các CTCK ể ệ Vi tăng c c ngoài, đ ng s c m nh v n và kh năng b o v r i ro c a các CTCK. ả ự ả ự ưỡ ườ ệ ậ ạ ộ ọ ả ướ ự ợ t Nam c n tìm ki m s h p tác v i các đ i tác n ủ ế ự ng ch th c thi ố ố ệ ủ ng năng l c xây d ng và c ơ ấ ố ầ ườ ạ ứ 3.5.2. Tăng c pháp lu tậ ị ườ ể ủ
ạ ứ ơ ố ả ự ủ ố ế ư ậ ệ t là c ng c năng l c qu n lý, giám sát, c ủ ả ả ả ự ướ ặ t, đ c bi ủ ơ ạ ệ ả ố ớ ự ả ứ ự ị ệ ị ộ
26
ừ ả ơ ồ ạ ạ ướ ế ự ầ ệ ch u trách nhi m c a các ch ị ườ ấ ầ ả ế ộ ườ ạ ẩ ấ ể ớ ự ạ Cùng v i s phát tri n c a th tr ng ch ng khoán, các vi ph m ơ ễ ị ườ ặ ứ ạ ng cũng di n ra ngày càng tinh vi h n, ph c t p h n, đ c trên th tr ặ ị ườ ấ ễ ả ệ t là các vi ph m r t d n y sinh trong b i c nh th tr bi ng g p ệ ề nhi u khó khăn. Nh v y, vi c nâng cao năng l c c a UBCKNN là ưỡ ấ ầ r t c n thi ng ả ế ự c, b o đ m s qu n lý linh ch th c thi c a c quan qu n lý Nhà n ị ườ ạ ng ch ng khoán. ho t, nh y bén và giám sát hi u qu đ i v i th tr ầ ụ ể ố ớ ơ ấ ổ ứ ủ ch c c a UBCKNN, c n có s phân đ nh rõ C th , đ i v i c c u t ơ ủ ừ ậ ạ ề trách nhi m, quy n h n c a t ng đ n v , b ph n trong UBCKNN, ưỡ ả ệ ặ ả t trong công tác giám sát, c đ m b o không ch ng chéo, đ c bi ng ủ ụ ướ ế ự c đ n gi n hóa các th t c hành ch th c thi. Bên c nh đó, t ng b ạ ộ ủ ủ ng h n ch vai trò c a UBCKNN trong ho t đ ng c a chính theo h ủ ủ ị ị ườ ng, tăng d n vai trò và tính t th tr ạ ậ ấ ộ ể th th tr ng; gi m d n các ho t đ ng c p phép, ch p thu n, ạ ộ ể chuy n sang các ch đ đăng ký ho t đ ng và báo cáo. ầ Ngoài ra, UBCKNN c n ti p t c tăng c ạ ộ ẩ ệ ạ ủ ụ ụ ứ ậ ứ ầ ậ ạ ị ự ế ụ ng, đ y m nh công ụ ủ ị tác thanh tra, ki m tra ho t đ ng kinh doanh và cung c p d ch v c a ạ ề i c a UBCKNN còn h n các CTCK. Tuy nhiên, th m quy n hi n t ế ứ ch trong thu th p thông tin, ch ng c ph c v xác minh, thanh tra, ể ki m tra, ch ng minh hành vi vi ph m; do v y c n b sung quy đ nh tăng c ổ ng năng l c thanh tra, giám sát c a UBCKNN. ứ ủ ủ Ủ ị ị ườ 3.5.3. Nâng cao đ a v pháp lý c a y ban Ch ng khoán Nhà cướ n ơ ủ cách là c quan qu n lý Nhà n ị ườ ớ ư ứ Vai trò c a UBCKNN v i t ứ ị ườ ả ụ ộ ứ ấ ả ạ ự ả ể ể ạ ng theo m c tiêu đã đ nh. Các n i dung đ ề ị ườ ứ ộ ị ứ ề ậ ỉ ướ c ệ ề ng ch ng khoán còn th đ ng trong vi c v ch ng khoán và th tr ị ạ ộ ề ng. Trong khi đó, ho t đ ng ch ng khoán và th đi u hành th tr ớ ứ ườ ng ch ng khoán là lĩnh v c hoàn toàn m i và r t nh y c m, đòi tr ể ả ứ ỏ ự h i s qu n lý, đi u hành ph i linh ho t, uy n chuy n đ đáp ng ượ ị ụ ổ ủ c các thay đ i c a th tr ắ ượ ệ ạ c quy đ nh c ng nh c đi u ch nh t i Lu t Ch ng khoán hi n hành đ
ơ ả ướ ơ ứ ộ c v ch ng khoán và th tr ộ ơ ậ ự ề ự ể ộ ậ ả ị ườ ỉ ủ ộ ị ướ ề ứ ư ầ ơ
27
ườ ứ ổ ề ị ượ ầ ơ ị ộ ậ ộ ư ứ ơ ứ và c quan qu n lý nhà n ng ch ng khoán là UBCKNN c quan tr c thu c B Tài chính, ch là c quan ơ ậ ổ ứ ch c th c thi lu t. Do v y, đ nâng cao tính đ c l p, ch đ ng h n t ệ c v ch ng khoán, cũng nh tính ch u trách trong vi c qu n lý nhà n ả ố ộ ủ ướ ủ ệ c Chính ph , Qu c h i c a ng nhi m tr i đ ng đ u c quan qu n ướ ự ầ c, UBCKNN c n có s thay đ i v đ a v pháp lý. Theo đó, lý nhà n ủ ủ ị ề ị v đ a v pháp lý c a UBCKNN c n đ c đ c l p, là c quan c a ổ ủ Chính ph và nên t ch c là c quan ngang B (nh Ngân hàng Nhà ướ n c).
Ậ Ế K T LU N
ằ ề ệ ệ
ủ ứ
ứ ệ ố ế ộ ng ch ng khoán là m t yêu c u và là m t b ớ ờ ệ ệ
ệ ự ộ ướ ự ế
ế ự ế ớ
ị ườ
ổ ậ c a Vi ứ ạ ị ụ ụ ượ ậ c c p nh t, b sung. Các cam k t qu c t ự
ộ ấ ả ố ế b o tuân th các cam k t qu c t ườ ầ tr ồ Đ ng th i, cùng v i vi c Vi ế thông qua vi c tham gia, đàm phán, ký k t các hi p đ nh t t ươ ng m i trong khu v c và trên th gi th ự lĩnh v c d ch v tài chính nói chung và th tr riêng liên t c đ Nam trong lĩnh v c ch ng khoán và th tr ự ủ ề vi bao trùm lên nhi u lĩnh v c c a th tr ụ ứ lĩnh v c các d ch v ch ng khoán là ch u nhi u tác đ ng nh t. ẫ ề ế ị ứ ượ ị ườ ị ườ ị ệ ự Nh n th c đ ẩ ữ ả ể ể ậ ế ố ớ ơ
ề
ạ ứ ị ẹ
ứ ố ế ủ ệ ế ấ ầ
t Nam v ủ
ể c a Vi ị ế ụ ứ ề ế ủ
ữ ố
ệ
ậ ơ ở ạ ộ
ứ ị ụ
ể ớ v ủ ế ứ ộ ư ụ ứ
ợ ữ ả ệ ả
ổ ả Vi c hoàn thi n h th ng khung pháp lý v CTCK nh m đ m ị trong lĩnh v c ch ng khoán và th ể ấ ế t y u. c phát tri n t ậ ộ ố t Nam tích c c tham gia h i nh p qu c ự ệ ị do hóa ố ế trong i, các cam k t qu c t ứ ng ch ng khoán nói ệ ố ế ủ ế t ạ ứ ng ch ng khoán có ph m ứ ng ch ng khoán, trong đó ề ầ ầ c nh ng đi u ki n k trên d n đ n nhu c u c n ươ ầ t đ i v i c quan qu n lý là c n tri n khai rà soát kh n tr thi ng ủ ạ ố ớ đ i v i các quy đ nh c a khung pháp lý v CTCK, trong ph m vi ả ậ ậ nghiên c u h n h p, Lu n văn đã t p trung nghiên c u đ tìm ra b n ề ụ ể ủ ch t, các yêu c u c th c a các cam k t qu c t ừ ị d ch v ch ng khoán; t đó ti n hành rà soát các quy đ nh c a khung ệ ụ pháp lý v CTCK. M c đích c a vi c rà soát là (i) tìm ki m, phân tích, ả ủ tìm ra nguyên nhân c a nh ng kho ng tr ng trong khung chính sách ầ ủ ố ế ề ị ế ớ ệ ủ v d ch c a Vi t Nam CTCK so v i yêu c u c a các cam k t qu c t ề ị ụ ứ t Nam v thành v ch ng khoán; (ii) rà soát các quy đ nh pháp lu t Vi ứ ươ ổ ậ ch c và ho t đ ng c a CTCK trên c s các ph l p, t ng th c ụ ơ ả ấ cung c p d ch v trong cam k t WTO và theo các nghĩa v c b n quy ố ế ề ế ạ ị i TPP đ đánh giá m c đ phù h p v i các cam k t qu c t đ nh t ả ụ ị i pháp hoàn d ch v ch ng khoán và (iii) đ a ra nh ng m c tiêu, gi ớ ợ ằ thi n khung pháp lý v CTCK nh m đ m b o phù h p v i các cam ế k t qu c t v d ch v ch ng khoán trong khuôn kh WTO, TPP. ượ ứ
ố ế ề ị ớ ố ả V i b i c nh Lu t Ch ng khoán đang đ ậ ổ ữ ư
ệ
28
ề ụ ứ ậ ậ ậ ề ộ ướ ứ ế ể c rà soát, đánh giá đ ụ ị ử ướ ng s a đ i nên Lu n văn t p trung đ a ra nh ng m c tiêu, đ nh h ậ ạ ị ừ ể i Lu t các quy đ nh khung t đ hoàn thi n pháp lu t v CTCK t ị ạ ẫ ế i Ngh ng d n thi hành t t, h Ch ng khoán đ n các n i dung chi ti
29
ố ế ủ ế ả (WTO, ằ nh m đ m b o tuân th các cam k t qu c t ụ ứ ề ị ả ư ị đ nh, Thông t TPP) v d ch v ch ng khoán.

