ĐẠI HC HU
TRƢỜNG ĐẠI HC LUT
TRƢƠNG THỊ HNG THY
QUYN T DO KINH DOANH CA
NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI THEO PHÁP LUT VIT NAM
Chuyên ngành: Lut kinh tế
Mã s: 8380107
TÓM TT LUẬN VĂN THẠC SĨ LUẬT HC
THA THIÊN HU, năm 2019
Công trình đưc hoàn thành ti:
Trƣờng Đại hc Lut, Đi hc Huế
Ngƣời hƣớng dn khoa hc: PGS.TS HÀ TH MAI HIÊN
Phn bin 1: ........................................:..........................
Phn bin 2: ...................................................................
Luận văn sẽ đưc bo v trước Hội đng chm Luận văn thạc sĩ họp
tại: Trường Đại hc Lut
Vào lúc...........gi...........ngày...........tháng .......... năm...........
MC LC
M ĐẦU .......................................................................................................... 1
1. Tính cp thiết của đề tài ................................................................................ 1
2. Tình hình nghiên cứu đề tài .......................................................................... 2
3. Mục đích và nhiệm v nghiên cu ............................................................... 4
3. Mục đích và nhiệm v nghiên cu ............................................................... 4
4. Đối tượng và phm vi nghiên cu ................................................................ 4
5. Cơ sở lý luận và phương pháp nghiên cứu ................................................... 5
6. Ý nghĩa lý luận và thc tin ca luận văn .................................................... 5
7. Cơ cấu ca luận văn ...................................................................................... 5
Chƣơng 1. MT S VẪN ĐỀ LÝ LUN VÀ KHUNG PHÁP LUT V
QUYN T DO KINH DOANH CA NGÂN HÀNG THƢƠNG MI... 6
1.1. Khái nim v quyn t do kinh doanh của Ngân hàng thương mại .......... 6
1.1.1.Khái nim pháp lut v quyn t do kinh doanh .................................... 6
1.1.2. Khái nim v quyn t do kinh doanh của ngân hàng thương mại ........ 7
1.2 Khái niệm, đặc điểm, vai trò và ni dung v quyn t do kinh doanh ca
ngân hàng thương mại và bảo đảm quyn t do kinh doanh ca ngân hàng
thương mại bng pháp lut ............................................................................... 9
1.2.1 Khái nim quyn t do kinh doanh của ngân hàng thương mại, bảo đảm
quyn t do kinh doanh ca ngân hàng thương mại ........................................ 9
1.2.2 Đặc điểm, vai trò ca vic bảo đảm quyn t do kinh doanh bng pháp
lut .................................................................................................................... 9
1.2.3 Nội dung điều chnh pháp lut quyn t do kinh doanh ca NHTM theo
pháp lut Vit Nam ......................................................................................... 12
1.3. Các yếu t chi phi quyn t do kinh doanh của ngân hàng thương mại
Vit Nam ......................................................................................................... 13
Tiu kết Chương 1 .......................................................................................... 19
Chƣơng 2. THC TRNG PHÁP LUT THC TIN THC HIN
QUYN T DO KINH DOANH CỦA NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI.19
2.1. Thc trạng quy định và thc tin quyn t do thành lp ngân hàng
thương mại ...................................................................................................... 19
2.2. Thc trạng quy định và thc tin quyn t do la chọn đối tác ca
NHTM ............................................................................................................. 22
2.3. Thc trạng quy định và thc tin quyn t do ca NHTM trong ký kết và
thc hin hợp đồng ......................................................................................... 22
2.4. Thc trạng quy định và thc tin quyn t do la chn các bin pháp bo
đảm trong hợp đồng tín dng ......................................................................... 23
2.5. Thc trạng quy định và thc tin quyn t do la chọn phương thức gii
quyết tranh chp .............................................................................................. 23
2.6. Thc trạng quy định và thc tin quyn t do t chc li, gii th ........ 23
Chƣơng 3. PHƢƠNG HƢỚNG VÀ GII PHÁP HOÀN THIN PHÁP
LUẬT VÀ TĂNG CƢỜNG HIU QU QUYN T DO KINH DOANH
CỦA NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI VIT NAM HIN NAY ........... 25
3.1. Phương hướng hoàn thin pháp lut quyn t do kinh doanh ca ngân
hàng thương mại Vit Nam hin nay .............................................................. 25
3.2. Mt s gii pháp hoàn thin pháp luật và tăng cường hiu qu quyn t
do kinh doanh của ngân hàng thương mại Việt Nam trong giai đon hin
nay .................................................................................................................. 25
3.2.1. Nhng gii pháp hoàn thin pháp lut v quyn t do kinh doanh ca
ngân hàng thương mại Việt Nam trong giai đoạn hin nay ........................ 25
3.2.2. Nhng giải pháp tăng cường hiu qu quyn t do kinh doanh ca ngân
hàng thương mại Việt Nam trong giai đoạn hin nay ................................. 26
Tiu kết chương 3 ........................................................................................... 26
KT LUN ................................................................................................... 27
1
M ĐẦU
1. Tính cp thiết của đề tài
Kinh tế ch phát triển khi người dân được t do kinh doanh, thun tin
trong thành lp vn hành doanh nghip. Trong các quyền con người, t do
kinh doanh quyền được xác đnh ràng trong Hiến pháp năm 1992. Mặc
, còn hn chế phm vi quyn t do kinh doanh khi các ch th ch đưc
t do kinh doanh những nh vc pháp luật cho phép, nhưng xét theo
hoàn cnh lch sử, quan đim qun kinh tế thi k trước đó, đây đưc xem
bước tiến đặc bit quan trng trong vic ghi nhn quyn t do kinh doanh
Vit Nam. Trong nn kinh tế kế hoch tập trung trước đây do những điều
kin trong hoàn cnh lch s c th nên khái nim t do kinh doanh đưc
hiểu theo nghĩa hẹp ít đưc nhắc đến. Tại Đại hi Đng Cng sn Vit
Nam ln th VI (12/1986), quyn t do kinh doanh ca công dân mới được
ghi nhận. Đến Hiến pháp năm 1992 thì quyn t do kinh doanh mi chính
thc tr thành quyn hiến định: “Công dân quyn t do kinh doanh theo
quy đnh ca pháp luật” (Điều 57) đây lần đầu tiên trong lch s lp
pháp ca Vit Nam ghi nhn quyn t do kinh doanh ca công dân. Kế tha
tinh thần đó đến Hiến pháp 2013 đã khẳng định các thành phn kinh tế bình
đẳng vi nhau trong hoạt động. Tạo bước đột phá mnh m hơn về quyn t
do kinh doanh s bình đẳng trong hot đng kinh doanh gia các thành
phn kinh tế. Quyn t do kinh doanh đã một bước tiến mi, ci m vi
nguyên tắc: “Mọi người quyn t do kinh doanh trong nhng ngành ngh
pháp lut không cấm” (Điều 33). Quy đnh này hàm cha hai ý quan
trọng, đó là: mọi người quyn t do kinh doanh và gii hn ca quyn t
do đó nhng lut cấm, nói khác đi, muốn cm cái gì, thì Nhà c phi
quy định bng lut. Vic ghi nhận đảm bo quyn t do kinh doanh ca
công dân ý nghĩa cùng quan trng trong việc huy động ngun lực đ
phát trin kinh tế. vy, vic đảm bo quyn t do kinh doanh ca các ch
th trong nn kinh tế mt vấn đề hết sc cp thiết. Mt trong nhng ch
th quan trng nht góp phn không nh o s phát trin ca nn kinh tế đất
ớc đó chính các NHTM. Do đó, việc đảm bo quyn t do kinh doanh
ca NHTM là vấn đề quan trọng để góp phần đưa đất nước phát trin.
Ngân hàng nói chung các NHTM nói riêng vai trò hết sc quan
trng, là trung gian ca nn kinh tế, góp phn phát trin kinh tế đất nưc. Tuy
nhiên, hoạt đng ngân hàng là mt lĩnh vực kinh doanh đặc thù mang tính ri
ro cao, tác động dây chuyền đến các khía cnh khác ca nn kinh tế nên nếu
không những quy đnh cht ch ca pháp lut thì s tác động tiêu cực đến
toàn b nn kinh tế. Việt Nam đang xây dựng nn kinh tế th trường, s
quản điu tiết của nhà nước thì các chế định v NHTM được Đảng