B GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
B Y T
TRƯỜNG ĐẠI HC Y HÀ NI
CHU TH QUNH HƯƠNG
NGHIÊN CU VÀ ĐÁNH GIÁ KT QU S
DNG VT LIU TOÀN S IPS EMPRESS II
TRONG PHC HÌNH NHÓM RĂNG TRƯỚC
Chuyên ngành: Nha Khoa
Mã s: 62.72.28.01
TÓM TT LUN ÁN TIN S Y HC
Hà Ni – 2010
2
CÔNG TRÌNH ĐƯỢC HOÀN THÀNH TI
TRƯỜNG ĐẠI HC Y HÀ NI
Người hướng dn khoa hc: 1. PGS. TS. Mai Đình Hưng
Phn bin 1: PGS.TS. Đỗ Duy Tính
Phn bin 2: PGS.TS. Lê Văn Sơn
Phn bin 3: TS. Phm Dương Châu
Lun án được bo v trước Hi đồng chm lun án Tiến s cp nhà
nước t chc ti Trường Đại hc Y Hà Ni
Vào hi: 14 gi ngày 24 tháng 12 năm 2010
Có th tìm hiu lun án ti:
- Thư vin Quc gia
- Thư vin Bnh vin Răng Hàm Mt TW Hà Ni
- Thư vin Trường Đại hc Y Hà Ni
3
A. GII THIU LUN ÁN
* ĐẶT VN ĐỀ
Bnh nhân có nhng tn thương t chc cng và có nhng bt thường
vùng răng trước ngày càng yêu cu đòi hi cao v cht lượng, chc năng
và nht là thm m. S ra đời ca vt liu toàn s đáp ng được nhng
tn ti ca vt liu s kim loi như s tương hp sinh hc vi môi trường
ming, độ cng tương đương vi răng tht không làm tn hi răng đối
din, có độ khúc x ánh sáng, phn ánh màu sc ging vi răng tht, c
răng đảm bo t nhiên không thay đổi màu sc theo thi gian. Có nhiu
loi s không kim loi vi nhng ưu nhược đim khác nhau, IPS Empress
2 là s không kim loi có độ cng tt và thm m đẹp được đưa ra ng
dng trên lâm sàng vào năm 1998, Vit Nam chưa có nhiu nghiên cu
đánh giá kết qu vi thi gian theo dõi dài v s không kim loi. Do đó
chúng tôi chn đề tài: " Nghiên cu và đánh giá kết qu s dng vt
liu toàn s IPS Empress 2 trong phc hình c định nhóm răng trước
". Vi các mc tiêu sau:
1. Nhn xét đặc đim lâm sàng ca hai nhóm nghiên cu trước phc hình.
2. Đánh giá kết qu sö dông vËt liÖu sø IPS Empress 2 lμm chôp đơn vμ
cÇu 3 ®¬n vÞ cho nhãm r¨ng tríc.
3. So s¸nh kÕt qu¶ phc hình chp đơn và cu 3 đơn v gia nhóm s
dng s IPS Empress 2 và s kim loi thường.
* Ý nghĩa thc tin và đóng góp mi ca lun án
1. Các vt liu nha, kim loi cn nha, cn s đều không đáp ng cao
vùng răng trước, chp và cu toàn s đáp ng được tt hơn v thm m
4
có tính tương hp sinh hc vì vy để đánh giá phc hình toàn s nhm
đáp ng được nhu cu ngày càng cao v thm m chc năng, an toàn là
rt cn thiết, có ý nghĩa thc tin. Nghiên cu đưa ra s la chn loi vt
liu s IPS Empress 2 là s thy tinh có độ trong tt hơn các loi vt liu
toàn s khác nên thích hp vi các răng trước làm phc hình và so sánh
vi s kim loi.
2. Nghiên cu đã áp dng các nguyên tc v mi liên quan gia các thành
phn trên mt và răng trong phc hình để mang li s hài hòa thm m ti
đa cho bnh nhân.
3. Nghiên cu đã áp dng vt liu toàn s hoàn chnh có h thng và đưa
ra ch định phc hình thích hp, ưu nhược đim ca loi vt liu này.
* Cu trúc ca lun án
Lun án gm 114 trang, ngoài phn đặt vn đề (2 trang), kết lun và
kiến ngh (3 trang), lun án có 4 chương: chương 1- tng quan tài liu (28
trang), chương 2- đối tượng và phương pháp nghiên cu (20 trang),
chương 3- kết qu nghiên cu (31 trang), chương 4- bàn lun (26 trang).
Lun án có 37 bng, 8 biu đồ, 12 sơ đồ, hình nh, 151 tài liu tham kho.
Ngoài ra còn có phn ph lc.
B. NI DUNG LUN ÁN
Chương 1. TNG QUAN TÀI LIU
1.1. S hòa hp thm m ca nhóm răng trước và khuôn mt
1.1.1 Khuôn mt Các yếu t đánh giá s hài hòa ca khuôn mt gm:
Đường ni hai đồng t. Đường môi: Đường môi trên. Đường môi dưới.
Đường gia mt. Các tham chiếu s hài hòa liên quan v mt phát âm.
1.1.2 Thành phn răng: T l, kích thước, hình th lí tưởng các răng
trước. Màu sc ca răng. Đặc đim các răng trước. Đim tiếp xúc bên ca
các răng.
5
1.1.3 Các đặc đim mô nha chu trong s hòa hp thm m:
Đường cười. Mô li. Hình th các đường vin c răng.
1.2 Hướng dn cn: Hướng dn ra trước. Hướng dn sang bên. Hướng
dn chng lùi.
1.3 S nha khoa
1.3.1 Thμnh phÇn vμ cÊu tróc s truyn thng: Sø nha khoa lμ mét
composit cña nh÷ng tinh thÓ v« c¬ (feldspath, silic vμ nh«m) trong mét
khung tùa thÓ tÝch thêng chøa kho¶ng 65% SiO2 vμ 15% Al2O3 vμ phÇn
cßn l¹i lμ 20% cña hçn hîp K2O, Na2O, Li2O.
1.3.2 S IPS Empress 2: Sø khung: Tinh thÓ sø thñy tinh Lithium-
Disilicate >60% dμi 0,5-5µm vμ tinh thÓ Lithium orthophosphat: 0,1-
0,3µm. CÊu tróc nμy c¶n sù nøt d©y chuyÒn, chèng gÉy vì vμ chÞu lùc uèn
cña vËt liÖu lμ 34020MPa. Sø veneer: Gåm c¸c tinh thÓ fluor apatit cã
cÊu tróc vμ tÝnh chÊt lý häc như r¨ng tù nhiªn víi c¸c lo¹i mμu men, ngμ
r¨ng. ChØ ®Þnh: Chôp ®¬n vμ cÇu 3 ®¬n vÞ vïng r¨ng cöa.
Đặc tính cơ bn ca loi s này: §é bÒn vμ ®é chèng g·y vì cao, đé mßn
tư¬ng hîp, tÝnh chÊt quang häc như men vμ ngμ r¨ng, dÔ ®¸nh bãng: gi¶m
tËp trung m¶ng b¸m r¨ng, kü thuËt xưởng quen thuéc.
Tt nht là s dng ciment dán Variolink 2 cho phc hình IPS Empress 2.
1.4 Các nguyên tc sinh cơ hc trong vic mài chun b răng
TiÕt kiÖm m« r¨ng vμ b¶o tån sù sèng cña tuû. T¨ng sù æn ®Þnh vμ lưu gi÷
cña phôc h×nh. Phc hình phi có cu trúc bn vng.T×nh tr¹ng trung thùc
cña ®ường hoμn tÊt. B¶o vÖ vμ t«n träng m« nha chu.
Các bước mài răng: