
Contents
Contents ........................................................................................................................................................................ 1
Câu 1: Phân tích phối hợp giữa chính sách tài khóa và chính sách tiền tệ trong điều hành kinh tế vĩ mô của chính
phủ. Liên hệ với tình hình thực tiễn của Việt Nam trong thời gian qua? ........................................................................ 6
Câu 2: Phân tích hiện tượng ‘chèn lấn’ các khoản vay của chính phủ đối với đầu tư và xuất khẩu của khu vực tư.
Nêu các giải pháp khắc phục hiện tượng này. ............................................................................................................... 8
Câu 3: Trình bày nội dung cải cách hệ thống ngân hàng theo hướng tự do hóa tài chính. .......................................... 10
Câu 4: Những yếu tố tác động trực tiếp đến việc thu hút vốn đầu tư nước ngoài (FDI)? Phân tích các giải pháp mở
rộng thu hút nhanh vốn FDI tại Việt Nam. .................................................................................................................... 15
Câu 5: Nêu cơ sở khoa học của việc chính phủ tham gia vào quản lý hệ thống tài chính bằng các “qui định”
(Regulations)? ............................................................................................................................................................. 17
Câu 6: Cuộc khủng hoảng tài chính của nước Mỹ là do các qui định quản lý của hệ thống tài chính quá lỗi thời. Nhận
định này đúng hay sai? Giải thích? .............................................................................................................................. 18
Câu 7: Theo S.Mishkin (2004): … “Cổ phiếu không phải là hình thức tài trợ vốn quan trọng hơn các trung gian tài
chính đối với các doanh nghiêp”…
Hãy dùng lý thuyết thông tin bất cân xứng để bình luận nhận định trên và nêu ra các giải pháp để giúp hệ thống các
ngân hàng thương mại phát triển bền vững và lành mạnh? ........................................................................................ 19
Câu 8: Phân tích sự phối hợp giữa chính sách tài khoá và chính sách tiền tệ trong kiểm soát lạm phát. Liên hệ thực
tiển của Việt Nam trong thời gian qua. ........................................................................................................................ 21
Câu 9: Trình bày các quan điểm lựa chọn cấu trúc tài chính trong điều kiện thông tin bất cân xứng và khuynh hướng
tài trợ vốn của hệ thống tài chính Việt Nam trong thời gian tới. .................................................................................. 23
Câu 10: - Phân tích những lợi ích chi phí khi tham gia khu vực đồng tiền chung. ....................................................... 24
- Nhưng điều kiện cơ bản khi xây dựng khu vực đồng tiền chung. .............................................................................. 24
- Nhận định về điều kiện xây dựng đồng tiền chung khu vực Asean. .......................................................................... 24
Câu 11:- Phân tích lợi ích và chi phí đối với nguồn vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài. ................................................. 25
- Đánh giá khái quát về nguồn vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài ở nước ta. ................................................................ 25
- Các giải pháp cơ bản nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài. ..................................... 25
Câu 12: bắt buộc: Trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế các công cụ tài chính-tiền tệ nào chịu tác động mạnh mẽ
nhất. Hãy lấy ví dụ minh họa ....................................................................................................................................... 28
Các công cụ của chính sách tiền tệ ......................................................................................................................... 28
Câu 13: Trình bày xu hướng cải cách chi tiêu công. Thực trạng chi tiêu công tại việt Nam như thế nào? .................. 29
Câu 14: Trình bày điểm giống và khác nhau của các nguồn vốn huy động từ quốc tế. Việt Nam cần làm gì để kiểm
soát dòng vốn nước ngoài vào. ................................................................................................................................... 33
1

Câu 15: Có ý kiến cho rằng: "Thị trường vốn là kênh tài trợ vốn chủ yếu cho quá trình công nghiệp hóa và hiện đại
hóa ở nước ta". ........................................................................................................................................................... 36
Câu 16: Mối quan hệ giữa nguồn tài chính vô hình và nguồn tài chính hữu hình là gì? (phần quan điểm của các nhà
kinh tế VN về nguồn tài chính) ..................................................................................................................................... 39
Câu 17: Hiện nay Nhà nước sử dụng mô hình cân đối ngân sách nào? ..................................................................... 41
Câu 18: Cải cách thuế ở VN ? ..................................................................................................................................... 49
Câu 19: Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng tài chính 2008 của thế giới, đặc biệt ở Mỹ, VN đã rút ra được bài học gì?
(đặc biệt trong lĩnh vực kinh tế và tài chính như thế nào) (xem thêm slide cô BM) ...................................................... 50
Câu 20: Xu hướng cải cách tài chính của VN là đi theo xu hướng cải cách tài chính của thế giới, tuy nhiên bước đi, lộ
trình, thời gian khác nhau như thế nào? ...................................................................................................................... 51
Câu 21: Cần cân nhắc khi vay nợ: hiệu quả của việc sử dụng tiền vay và trả nợ như thế nào? (gợi ý: vấn đề cần cân
nhắc: khi vay nợ sẽ xảy ra vấn đề chèn lấn đầu tư và chèn lấn xuất khẩu giải pháp khắc phục) (xem câu 2 chèn
lấn đầu tư) ................................................................................................................................................................... 51
Câu 22: VN bằng các biện pháp nào để có thể phát triển thị trường tài chính ............................................................. 52
Câu 23: Các yếu tố cơ bản của một môi trường đầu tư là gì? (trong câu hỏi này có một yếu tố (còn nhiều yếu tố khác
nữa) là: môi trường kinh tế vĩ mô phải ổn định và phát triển vd như: tốc độ tăng trưởng GDP, chính sách lãi suất, tỷ
giá kìm chế lạm phát v.v.., từng chính sách đó đưa ra các biện pháp cụ thể và phải liên hệ thực tiễn VN) ................. 52
Câu 24: Vay nợ nước ngoài chính phủ sẽ tăng tiết kiệm, và có làm giảm tiết kiệm trong nước hay không? Việc này có
ảnh hưởng đến chính sách tỷ giá và điều hành tỷ giá như thế nào? Ngoài ra việc vay nợ nước ngoài sẽ làm tăng nợ
nước ngoài đối với trong nước, vấn đề này được xử lý như thế nào? ........................................................................ 55
Câu 25: Phân biệt giữa nợ quốc gia và nợ chính phủ? (Nợ quốc gia gồm nợ chính phủ và nợ doanh nghiệp vay bên
ngoài) .......................................................................................................................................................................... 58
Câu 26: Bên cạnh những mặt tích cực trong việc thu hút nguồn vốn ODA, còn có những ảnh hưởng gì đến quốc gia
đó? (kinh tế, chính trị chẳng hạn) ................................................................................................................................ 59
Câu 27: Khi phát hành trái phiếu, thì nhà nước cần phải chuẩn bị những yếu tố nào? (kỹ thuật phát hành trái phiếu)
.................................................................................................................................................................................... 60
Câu 28: Những mặt thuận lợi và hạn chế trong việc thu hút vốn FDI tại TP.HCM? ..................................................... 61
Câu 29: Ở VN, quá trình tái cấu trúc khu vực kinh tế nhà nước có phải là quá trình tư nhân hoá hay không? Nếu
không phải thì cổ phần hóa ở Việt Nam và tư nhân hóa ở nuớc ngoài có khác nhau ở chỗ nào? ............................... 62
Cổ phần hóa không phải là tư nhân hóa ...................................................................................................................... 62
Câu 30: Nghiên cứu quá trình CPH DN ở VN, khi NN chuyển nhượng DNNN từ một sở hữu thành đa sở hữu, VN có
xảy ra trường hợp các DN đó thu được tiền chuyển nhượng thấp hơn giá trị thực tế của DN hoặc ngược lại hay
không? ........................................................................................................................................................................ 63
Câu 31: Tại sao nói CPH DNNN là việc thực hiện phân phối lại thu nhập của xã hội, tạo điều kiện cho người thu nhập
thấp và nghèo nâng cao thu nhập? ............................................................................................................................ 63
Câu 32: Thị trường CK nên hình thành trước hoặc sau quá trình CPH thì việc CPH sẽ có hiệu quả? ...................... 64
2

Câu 33: Đấu giá công khai và bán qua đấu thầu khác nhau những điểm nào? .......................................................... 66
Câu 34: TC công và TCNN giống và khác nhau điểm nào? ....................................................................................... 67
Câu 35: TC công bao gồm những bộ phận nào? ........................................................................................................ 67
Câu 36: Đánh giá sự phát triển của HTTC và liên hệ thực tiễn VN? ............................................................................ 68
Câu 37: Các nhân tố kinh tế nào mà lãi suất chịu ảnh hưởng và chính những nhân tố này ảnh hưởng đến sự phát
triển của kinh tế? ........................................................................................................................................................ 70
Câu 38: Lãi suất biến động có tác động đến cung cầu tín dụng không? ..................................................................... 71
Câu 39: Liên hệ việc điều hành lãi suất VN năm 2010. Việc áp dụng lãi suất thoả thuận có phải là một bước tiến bộ
hay không? ................................................................................................................................................................. 72
Câu 40: Các biện pháp nào NHTW sử dụng để can thiệp vào TGHĐ? ...................................................................... 74
Câu 41: Việc điều chỉnh TGHĐ có những mặt tích cực và tiêu cực như thế nào? Liên hệ việc điều hành tỷ giá năm
2010 ở VN? ................................................................................................................................................................. 75
Câu 42: Với môi trường kinh tế vĩ mô ở VN không ổn định: lãi suất tăng cao, giá cả hàng hoá tăng cao…thì sẽ ảnh
hưởng đến hoạt động của NH ở những khía cạnh và nghiệp vụ nào? Có gây ra căng thẳng TC cho NH không? ..... 77
Câu 43: Nợ chính phủ của Hy Lạp (diễn biến, nguyên nhân, những hậu quả cho nền kinh tế, tầng lớp dân cư, và các
nước cho vay, từng bước khắc phục như thế nào?) .................................................................................................. 77
Câu 44: Ở VN có xảy ra khủng hoảng TCTT hay không (nêu rõ biểu hiện ở những mặt nào)? Để ngăn ngừa hay giải
quyết khủng hoảng TCTT, nhà nước ta cần phải dùng những biện pháp gì? .............................................................. 79
Câu 45: Ở VN có xảy ra khủng hoảng TTCK hay không (nêu rõ biểu hiện ở những mặt nào)? Nêu những biện pháp
để ngăn ngừa hoặc giải quyết? .................................................................................................................................. 80
Câu 46: Ở VN dòng vốn đầu tư ngắn hạn vào TTCK có tháo lui chưa trong trường hợp chính sách chưa ổn định? . 81
Câu 47: Ở VN tình hình thâm hụt NSNN triền miên, khá lớn, hàng năm từ 5%/GDP, nhưng những năm gần đây đã
vượt quá 5%/GDP, với tình hình đó sẽ có nguy cơ xảy ra khủng hoảng NS hay không? ........................................... 81
Câu 48: Nêu các biện pháp để công khai hoá TC và lành mạnh hoá nền TC quốc gia? ............................................ 82
Câu 49: Nghiên cứu cuộc khủng hoảng TC thế giới năm 2008? ................................................................................ 83
Câu 50: Theo quan điểm các nhà kinh tế VN, tại sao tự do hoá TC lại phải kiểm soát chính sách tài khoá? ............. 86
Câu 51: Dưới tác động của tự do hoá TC thì cơ cấu thu chi NS sẽ có thay đổi, điều này nó thể hiện như thế nào? . 86
Câu 52: Những cam kết của VN đối với WTO về lĩnh vực TC? .................................................................................. 87
Câu 53: Tự do hoá lãi suất ở VN được thực hiện thời gian nào hoặc khoảng thời gian nào? ..................................... 88
Câu 54: Các nội dung liên quan đến cải cách NHVN? Và thời điểm nào bắt đầu thực hiện việc cải cách đó? ........... 89
Câu 55: Trình bày diễn biến lạm phát ở VN? Trong điều kiện chống lạm phát hiện nay, NHTW sử dụng công cụ và
biện pháp nào để chống lạm phát? ............................................................................................................................. 90
3

Câu 56: TGHĐ khi sử dụng nó để chống lạm phát thì biểu hiện như thế nào? ........................................................... 94
Câu 57: Khi một quốc gia tiếp cận tốt đối với thị trường TC quốc tế, nó sẽ có những biểu hiện nào? ........................ 96
Câu 58: Thị trường TC thế giới tác động tích cực và tiêu cực đối với TC của một quốc gia như thế nào? ................. 97
Câu 59: Các hình thức thu hút vốn ODA, FDI? ........................................................................................................... 98
Câu 60: Trước tình hình nền TC có nhiều điều kiện chưa hoàn thiện, VN trong quá trình tự do hoá TC cần những giải
pháp nào để thực hiện tự do hoá TC? ........................................................................................................................ 99
Câu 61: Liên hệ thực tiễn VN về chu chuyển vốn quốc tế đặc biệt là trên tài khoản vãng lai? .................................. 100
Câu 62: Xu hướng cải cách thuế ở VN trong những năm tới? Cần hoàn thiện các loại thuế nào? ............................ 102
Câu 63: Trong quản lý nợ công có những rủi ro, những rủi ro nào có thể xảy ra trong quản lý nợ công ở VN? (tiềm
lực TC và tiềm lực kinh tế rất quan trọng) ................................................................................................................. 103
Câu 64: Cách tính toán thâm hụt NSNN ở VN và thế giới có tương đồng hay không? Trong trường hợp không tương
đồng thì khác nhau ở điểm nào? ............................................................................................................................... 103
Câu 65: Tái cấu trúc khu vực kinh tế NN được biểu hiện trên những nội dung nào? ................................................ 104
Câu 66: Cơ chế TC và quản lý TC trong tập đoàn kinh tế VN? ................................................................................. 104
Câu 67: Nếu quá trình CPH và hình thành TTCK được thực hiện song song với nhau thì có tạo thuận lợi cho việc
CPH hay không? ....................................................................................................................................................... 105
Câu 68: Trong điều kiện VN lạm phát cao, mục tiêu chống lạm phát hàng đầu, kế đến là tăng trưởng kinh tế, để thực
hiện việc chống lạm phát, NN sử dụng chính sách thắt chặt TC và tiện tệ, việc làm này sẽ ảnh hưởng như thế nào
đến TTCK? Việc thực hiện các chính sách nêu trên sẽ có độ trễ của nó, độ trễ của việc thực hiện các chính sách trên
sẽ ảnh hưởng như tế nào đến TTCK? ....................................................................................................................... 106
Câu 69: TGHĐ và lãi suất ảnh hưởng như thế nào đến lạm phát? ............................................................................ 106
Câu 70: Những biện pháp can thiệp vào TGHĐ? Trong đó biện pháp cuối cùng là gì (phá giá tiền tệ)? ................... 107
Câu 71: Các biện pháp can thiệp của NN vào TT ngoại hối (NHTW can thiệp như thế nào)? ................................... 107
Câu 72: Cải cách khu vực kinh tế nhà nước: thị trường chưng khoán có cần đi trước một bước? ........................... 108
Câu 73: Nguyên nhân cổ phần DNNN ở các nước rất nhanh nhưng VN chậm? ....................................................... 108
Câu 74: Nếu NN bán giá thấp hơn giá trị thực của doanh nghiệp. Tiêu cực là gì? .................................................... 109
Câu 75: Nếu NN bán giá cao hơn giá trị thực của doanh nghiệp. Có lợi là gì? .......................................................... 109
Câu 76: phân tích mối quan hệ lý thuyết kỳ vọng hợp lý và lý thuyết thị trường hiệu quả. Liên hệ lý thuyết thị trường
hiệu quả với thị trường chứng khoán VN.Lý thuyết Kỳ Vọng ..................................................................................... 109
Câu 77, Chính sách kích cầu của Chính phủ VN 8 tỷ USD sẽ làm bội chi ngân sách 8%GDP. ................................ 111
Các nhà kinh tế e ngại sẽ dẫn đến lạm phát. Các anh chị có đồng ý với quan điểm trên không? giải thích? ............ 111
4

Câu 78: theo các anh, chịTrong bối cảnh suy thoái kinh tế toàn cầu tạo ra những thời cơ và thách thức gì đối với các
doanh nghiệp Việt Nam. Các doanh nghiệp Việt Nam sẽ làm gì để tận dụng thời cơ và khắc phục thách thức để phát
triển. .......................................................................................................................................................................... 112
Câu 79: Anh, chị hãy cho biêt: ................................................................................................................................... 113
- Tự do hóa tài chính là gì? ........................................................................................................................................ 113
- Lợi ích và chi phí của tự do hóa tài chính. ............................................................................................................... 113
- tiến trình tự do hóa tài chính ở Việt Nam. ................................................................................................................ 113
-Giải pháp thúc đẩy tự do hóa tài chính ổn định và bền vững ở Việt Nam. ................................................................ 113
Câu 80: sử dụng mô hình "k gian tài khóa" phân tích khả năng quản lý nợ công bền vững ở Việt Nam? ................. 119
Câu 81: phân tích mối quan hệ giữa các bộ phận/yếu tố của hệ thống tài chính? theo anh/chị, ở Việt Nam hiện nay
cần tập trung củng cố những bộ phận/ yếu tố nào? .................................................................................................. 121
Câu 82: Cơ chế lan truyền của chính sách tiền tệ. Việc NHNN thắt chặt tín dụng ảnh hưởng đến thị trưởng bất động
sản ở VN như thế nào? ............................................................................................................................................. 122
Câu 83: Hiện tượng too big too fail, liên hệ đến việc NHNN yêu cầu các NHTMCP tăng vốn điều lệ ....................... 128
Câu 84: QUan điểm cho rằng" Nếu người chủ biết đầy đủ thông tin của người quản lý thì không thể xảy ra hiện
tượng NGười chủ- Người đại diện". Bình luận nhận định trên .................................................................................. 129
câu 85: Cuộc khủng hoảng tài chính ở Mỹ năm 2007 là do xuất hiên nhiều công cụ phái sinh. Hãy nhân định vấn đề
này. ........................................................................................................................................................................... 130
câu 86: Những điểm lợi và bất lợi của Chính sách tài khóa trong ngắn hạn .............................................................. 131
câu 87: Đa dạng hóa danh mục đầu tư sẽ giảm thiểu rủi ro nhưng điều này có đúng trong trường hợp nhà đầu tư nhỏ
lẻ hay không. giải thích và cho ví dụ minh họa. ......................................................................................................... 132
Câu 88: Đánh giá CSTK và CSTT nhằm kiềm chế lạm phát 2012. ............................................................................ 132
Câu 89: Vì sao tự do hóa tài chính cần nâng cao công tác quản ly tài chính? ........................................................... 133
Câu 90: thông tin bất cân xứng là gì? Một ngân hàng TM thường gặp các dạng thông tin bất cân xứng nào? ......... 134
(Tr31 sách)
Câu 91: Trình bày về mối quan hệ giữa Công ty Bảo hiểm và thị trường chứng khoán. ........................................... 134
Câu 92: Phân biệt kiểm tra tài chính theo đầu vào và kiểm tra tài chính theo đầu ra. ................................................ 135
Câu 93: Có quan điểm cho rằng để không có xảy ra khủng hoảng trong tương lai cần hạn chế phát triển mô hình tài
chính đa năng. Dựa vào lý thuyết danh mục đầu tư hãy bình luận nhận định trên. .................................................. 135
Câu 94: Giả sử đường cong lãi suất có dạng như hình vẽ. Thị trường tiên liệu điều gì về sự di chuyển lãi suất ngắn
hạn trong tương lai? Đường cong lãi suất ngụ ý gì về sự tiên liệu của thị trường về tỷ lệ lạm phát trong tương lai? 136
Câu 95: Bộ ba bất khả thi (Thực hiện chính sách tiền tệ độc lập, ổn định chính sách tỷ giá, tự do hóa tài khoản vãng
lai)? ........................................................................................................................................................................... 136
5

