
Trường THCS Châu Văn Liêm
KIỂM TRA HK II VẬT LÍ 6
I. MA TRẬN THIẾT KẾ ĐỀ KIỂM TRA
Các bước thiết lập ma trận
Tên Chủ đề
Trọng số Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
LT (Cấp
đ
ộ
1,2)
VD (Cấp
đ
ộ
3.4)
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Đòn bẩy + Ròng rọc 4.3 C1.A23
Số câu 1 1 1
Số điểm 0.5 0,5đ=5%
Sự nở vì nhiệt của các
chất. Nhiệt kế nhiệt giai 21.9 21.9
C4.
Phần II
C5.
C3.
BT1
BT2 BT3
Số câu 3 3 6 1 1 2 1 6
Số điểm 3,0 0,5 0.5 2.0 5 đ=50%
Sự chuyển thể 26.2 17.5 C6. BT4
Số câu 1 1 1 1 7
Số điểm 2.0 0,5 2,5đ=25%
TS câu hỏi 2 2 0,5 2 14
TS điểm 3,5 2,5 2,0 2,0 10,0
(100%)

PHÒNG GD & ĐT THỊ XÃ THUẬN AN
TRƯỜNG THCS CHÂU VĂN LIÊM
Họ tên:……………………………………
Lớp: 6………
KIỂM TRA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2012 – 2013
MÔN: VẬT LÍ 6
Thời gian làm bài: 45 phút
Điểm Lời phê của giáo viên
I. Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất (3 điểm)
Câu 1. Dùng ròng rọc động thì
A. Lực kéo vật bằng với trọng lượng của vật. C. Lực kéo vật lớn hơn trọng lượng
của vật.
B. Lực kéo vật nhỏ hơn trọng lượng của vật. D . Một đáp án khác
Câu 2. Sự sôi có đặc điểm nào dưới đây ?
A. Xảy ra ở bất kỳ nhiệt độ nào . B. Nhiệt độ không đổi trong thời
gian sôi .
C. Chỉ xảy ra ở mặt thoáng của chất lỏng. D. Có sự chuyển từ thể lỏng sang
thể rắn.
Câu 3. Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi đun nóng một lượng chất lỏng?
A. Khối lượng và trọng lượng của chất lỏng tăng.
B. Khối lượng và trọng lượng của chất lỏng giảm.
C. Thể tích của chất lỏng tăng.
D. Thể tích của chất lỏng giảm.
Câu 4. Sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều đến ít
A . Khí, lỏng, rắn B . Lỏng, khí, rắn C . Rắn, khí, lỏng D . Lỏng,
rắn, khí
Câu 5. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sự nở vì nhiệt của chất khí?
A. Các chất khí khác nhau giãn nở vì nhiệt không giống nhau.
B. Mọi chất khí đều dãn nở vì nhiệt giống nhau.
C. Các chất khí đều co lại khi lạnh đi.
D. Các chất khí đều nở ra khi nóng lên.
Câu 6. Những quá trình chuyển thể nào của đồng được sử dụng trong việc đúc
tượng đồng ?
A. Nóng chảy và bay hơi. C. Bay hơi và đông đặc.
B. Nóng chảy và đông đặc. D. Bay hơi và ngưng tụ.
II: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: (2đ)
Hầu hết các chất khí nở ra khi nóng lên và …………….. khi lạnh đi. Chất
rắn ………………….. ít hơn chất lỏng, chất lỏng …………………ít hơn

chất khí. Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt
…………………………………………….
B. Bài tập (7 điểm):
1. Bánh xe đạp khi bơm căng, nếu để ngoài trời trưa nắng sẽ dễ bị nổ. Giải thích tại
sao?(2đ)
2.Tại sao sản xuất chai hoặc lon nước ngọt không bao giờ được đổ đầy ? (1đ)
3. Sự bay hơi là gì? Tốc độ bay hơi của chất lỏng phụ thuộc vào những yếu tố nào? (2
đ)
Đáp án và biểu điểm
A. TRẮC NGHIỆM
I- (3 điểm):
Câu 1.
2.
3.
4.
5.
6.
Đ.A B B C A A B
Điểm 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5
II- (2 điểm):
Co lại – nở vì nhiệt – nở vì nhiệt – giống nhau
B. Bài tập (5 điểm):
1. Bánh xe đạp khi bơm căng, nếu để ngoài trời trưa nắng sẽ dễ bị nổ vì trời trưa nắng
thì nhiệt độ cao làm chất khí trong bánh xe nở ra làm bánh xe dễ bị nổ.
2. Vì khi trời nóng, chất lỏng trong chai (lon) nở ra. Nếu đổ thật đầy chai (lon) sẽ bị
bật nắp.
.
3. Sự bay hơi là sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi.
Tốc độ bay hơi của chất lỏng phụ thuộc vào những yếu tố : nhiệt độ, gió và diện tích
mặt thoáng của chất lỏng.
Vĩnh Phú,ngày tháng 03 năm 2013 Vĩnh Phú,ngày tháng 03 năm 2013
Người ra đề BGH Tổ trưởng

BẢNG TRONG SỐ ĐỀ THI HK II
Môn vật lí lớp 6
Năm học 2012 - 2013
Hình thức : TNKQ+TL
Nội dung
Tổn
g s
ố
tiết
ST
Lí
thuy
ết
Tỉ lệ thực
dạy Trọng số Số câu
Số điểm
TT
Số điểm
dự tính
LT VD
LT VD
LT
VD
LT
VD
LT
VD
Máy cơ đơn giản Sự nở vì
nhiệt
7 5 3.5 3.5
26.9 26.9
7 7 2.75
2.75
2.7
2.7
Sự chuyển thể của các
chất 6 6
4.2
1.8
32.3 13.8
8 3 3.25
1.25
3.2
1.4
Tổng 13 11 7.7 5.3
59.2 39.7
15 10 6 4 5.9
4.1
BẢNG MA TRẬN TỔNG QUÁT
Tên Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
(nội dung, chương…) Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL TNKQ
TL
TNKQ TL
Máy cơ đơn giản Sự nở vì nhiệt
4 0.5
2 0.5
6 1 12 2
Số điểm 1 0.5
0.5 0.75
1.5 1.25
3 2.5
Tỉ lệ % 10 5 5 7.5
15 12.5
0 0 30 25
Sự chuyển thể của các chất 4 1 2 1 2 1 8 3
Số điểm 1 0.5
0.5 1.25
0.75 0.5 0 2 2.5
Tỉ lệ % 10 5 5 12.5
7.5 5 0 20 25
Tổng số câu 9.5 5.5 10 20 5
Tổng số điểm 3.00 3.00 4.00 5 5
Tỉ lệ % 30.0 30.0 40.0 0.0 50%
50%
3.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Tên chủ
đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
TNKQ TL TNKQ TL Cấp độ thấp
C
TNKQ TL
TN
1.Máy
cơ đơn
giản -
Sự nở vì
nhiệt
Nhận biết được:
+ Ròng rọc cố định giúp làm
đổi hướng của lực kéo so với
khi kéo trực tiếp.
+ Ròng rọc động giúp làm lực
kéo vật lên nhỏ hơn trọng
lượng của vật.
Các chất nở ra khi nóng lên, co
lại khi lạnh đi.
Hiểu được các chất nở ra
khi nóng lên thể tích tăng
KLR sẽ giảm, các chất co
lại khi lạnh đi thể tích
giảm KLR sẽ tăng.
- Nhiệt kế là dụng cụ
dùng để đo nhiệt độ;
- Nguyên tắc cấu tạo và
hoạt động của nhiệt kế
-Nêu được ví dụ về
các vật khi nở vì
nhiệt, nếu bị ngăn
cản thì gây ra lực
lớn.
Vận dụng kiến thức
về sự nở vì nhiệt để
giải thích được một
số hiện tượng và ứng

Ứng dụng của nhiệt kế dùng
trong phòng thí nghiệm, nhiệt
kế rượu và nhiệt kế y tế.
Nêu được đặc điểm về nhiệt độ
trong quá trình nóng chảy của
chất rắn.
- Phần lớn các chất đông đặc ở
nhiệt độ xác định, nhiệt độ này
gọi là nhiệt độ đông đặc. Các
chất nóng chảy ở nhiệt độ nào
thì đông đặc ở nhiệt độ đó.
- Trong thời gian đông đặc,
nhiệt độ của vật không thay
đổi.
dựa trên sự co giãn vì
nhiệt của chất lỏng;
Cấu tạo: Bầu đựng chất
lỏng, ống quản, thang chia
độ.
dụng thực tế.
Số câu
hỏi 4C6,12,11,16 0.5C21 2C1,2 0.5C21
6C3,15,14
,13,18,20 1C22
Số điểm 1 0.5 0.5 0.75 1.5 1.25
Tỉ lệ % 10 5 5 7.5 15 12.5
2 Sự
chuyển
thể của
các chất
- Sự chuyển từ thể lỏng sang
thể hơi gọi là sự bay hơi.
Hiện tượng một chất chuyển từ
thể hơi sang thể lỏng gọi là sự
ngưng tụ của chất đó. Mọi chất
lỏng có thể bay hơi đều có thể
ngưng tụ. Ngưng tụ là quá trình
ngược với bay hơi.
Tốc độ bay hơi của một
chất lỏng phụ thuộc vào
nhiệt độ, gió và diện tích
mặt thống của chất lỏng.
Mỗi chất lỏng sôi ở một
nhiệt độ nhất định. Nhiệt
độ đó gọi là nhiệt độ sôi
của chất lỏng. Trong suốt
thời gian sôi nhiệt độ của
chất lỏng không thay đổi.
Qua đồ thị mô tả đư
ợc đ
diễn s
ự thay đổi nhiệt độ theo thời
gian trong s
ự nóng chảy của băng
nước đá
-Giải thích được hiện t
ư
tụ trong trong thực tế.
Số câu
hỏi 4C5,9,10,17 1C24 2C8,19 1C23 2C4,7 1C25
Số điểm 1 0.5 0.5 1.25 0.75 0.5
Tỉ lệ % 10 5 5 12.5 7.5 5
TS câu
hỏi 9.5 5.5 10
TS điểm
3.00 3.00 4.00
Tỉ lệ % 30.0 30.0 40.0

