TỔNG HỢP ĐỀ THI HỌC KÌ 1
MÔN TOÁN LỚP 6
NĂM 2015-2016
1. ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 6 NĂM 2015-2016 - TRƯỜNG THCS
TRẦN PHÚ
2. ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 6 NĂM 2015-2016 - TRƯỜNG THCS
TÂN SƠN
3. ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 6 NĂM 2015-2016 - TRƯỜNG THCS
BA ĐÌNH
4. ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 6 NĂM 2015-2016 - TRƯỜNG THCS
HOA LƯ
5. ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 6 NĂM 2015-2016 - PHÒNG GD&ĐT
VÕ NHAI
6. ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 6 NĂM 2015-2016 - PHÒNG GD&ĐT
NHA TRANG
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 NĂM 2015 - 2016
TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚ
MÔN: TOÁN – LỚP 6
Thời gian: 90 phút
Bài 1 (1,5 điểm):
a. Tìm số đối của các số sau: – 9; 17
b. Tính giá trị của lũy thừa : 63; 70
c. Biểu diễn các số sau trên trục số: – 2; 0; 3
Bài 2 (2,0 điểm): Thực hiện các phép tính sau:
a) 18 : 32 + 5.23 b) (– 12) + 42 c) 25 + 53 .75 – 200
Bài 3 (1,5 điểm): Tìm x, biết.
a. x + 15 = – 16 b) 22 . 2x = 16 c) – 3 < x ≤ 4
Bài 4 (2,5 điểm):
Cho hai tia Ox, Oy đối nhau. Trên tia Ox lấy điểm A sao cho OA = 2cm. Trên tia Oy lấy
hai điểm B và C sao cho OB = 4cm; OC = 2cm.
a) Trong ba điểm A, B, O thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?
b) Tính độ dài đoạn thẳng
c) Điểm C có là trung điểm của đoạn thẳng OB không? Vì sao
Bài 5 (2,0điểm):
Số học sinh của một trường là một số có ba chữ số lớn hơn 900. Mỗi lần xếp hàng 3, 4, 5
đều vừa đủ hàng. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh?
Bài 6 (0,5 điểm): Chứng tỏ rằng: chia hết cho 11, 13, 7
—– Hết —–
ĐÁP ÁN ĐỀ THI KÌ 1 TOÁN 6 TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚ
Nội dung Điểm Bài
1. 1,5
Số đối của các số – 9 là: 9 0,25 a Số đối của các số 17 là: – 17 0,25
0,25 b Ta có: 63 = 216;
70 = 1 0,25
c Vẽ đúng trục số (0,25) 0,5
2 2,0
18 : 32 + 5.23
a = 18 : 9 + 5 . 8 0.5
= 2 + 40 = 42 0,25
b (–12) + 42 = 42 – 12 = 30 0,5
53. 25 + 53 .75 – 200
c = 53. ( 25 + 75) – 200 0,25
= 53 . 100 – 200 = 5300 – 200 = 5100 0,5
3 1,5
x + 15 = – 16 0,25 a x = – 16 – 15 0,25 x = – 31
0,25 b 22 . 2x = 16 (có 2 cách)
22+x = 24 0,25 (cid:0) 2 + x = 4, x = 2
c – 3 < x ≤ 3 (cid:0) x = 0; ± 1; ± 2; 3 0,5
4 2,5
Hình 0,5
Ta có: A (cid:0) Ox, B (cid:0) Oy mà 0,25 hai tia Ox, Oy đối nhau a => Điểm O nằm giữa 2 điểm 0,25 còn lại A, B
Điểm O nằm giữa 2 điểm
A, B (Theo câu a) 0,25 b => AB = OA + OB 0,5
= 2 + 4 = 6 (cm)
Ta có: C là trung điểm của OB.
Vì:
+ Có OC < OB (vì 2cm < 4cm)
=> C nằm giữa 2 điểm O và B (1) 0,25 c => OC + CB = OB => 2 + CB 0,25
= 4 => CB = …= 2(cm) (2) 0,25
+ Từ (1) và (2) =>
C là trung điểm của OB
5 1,5
Gọi x là số học sinh của trường 0,25
Ta có và 1000 > x > 900 0,25
Do đó x (cid:0) BC(3, 4, 5) 0,25 và 1000 > x > 900
BCNN(3,4,5)= 60 (cid:0) BC(3,4,5) 0,50 = {0; 60; 120; …}
Tính được số học sinh 0,25 là 960 HS
6 0,5
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 NĂM 2015 - 2016
TRƯỜNG THCS BA ĐÌNH
MÔN: TOÁN – LỚP 6
Thời gian: 90 phút
I.Trắc nghiêm.( 2 điểm) Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
1) Kết quả của phép tính 610 : 62 là
B. 68 C. 15 D. 16
A. 65
2) Kết quả của phép tính 34 . 33 là
B. 37 C. 312 A. 3 D. 1
3) Số phần tử của tập hợp P = là
A. 6 B. 5 C. 4 D. 0
4) Cho S = 24 + 76 + x. Điều kiện của số tự nhiên x để S chia hết cho 2 là
A. x là số chẵn B. x là số lẻ C. x bất kỳ D. x N*
5) Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần 5; ; -2; 7 là
C. ; 7; 5;-2 D. -2;5;7;
A. ; -2; 5;7
B. -2;; 5;7
6) Cho a = 24 . 5 . 7 ; b = 23 . 3 . 7 thì ƯCLN (a,b) là :
B. 23. 3. 5. 7 C. 23 . 5 D. 3. 5. 7
A. 23 . 7
7) Nếu điểm E nằm giữa điểm B và C thì
A. BC + EC = BE B. BE +BC = EC
C. BE + EC = BC D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
8) Nếu M là trung điểm của AB thì
A. MA = 2. MB B. AB = 2. AM C. MB = 2. AB D. AM = AB
II. Tự luận .( 8 điểm)
Bài 1: (2,5 điểm) Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể)
a) ( – 15) + (- 17)
b) 21 . 42 + 21 . 59 + 21 . 52
c) 75 – ( 3 . 52 – 4 . 23 ) + 20150 –
Bài 2: (1,5 điểm) Tìm số nguyên x biết:
a) (x + 12) – 30 = 68
b) 134 – 5.(x + 4) = 22. 24
c) 3x+2 . 2 = 72 + 5. 20080
Bài 3: (1,5 điểm)
Số học sinh khối 6 của một trường trong khoảng từ 700 đến 800 học sinh. Mỗi khi
xếp hàng 12, hàng 15, hàng 18 đều vừa đủ hàng.Tìm số học sinh khối 6 của trường đó.
Bài 4: (2 điểm) Trên tia Ox vẽ hai điểm A và B sao cho OA = 2 cm và OB = 4 cm
a) Trong ba điểm A, O, B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ? Vì sao ?
b) So sánh OA và AB.
c) Chứng tỏ rằng điểm A là trung điểm của đoạn thẳng OB.
d) Trên tia Oy là tia đối của tia Ox lấy điểm C sao cho O là trung điểm của CA.
Chứng minh CB = 3. CO
Bài 5: (0,5 điểm) Tìm số tự nhiên n sao cho 3.(n + 2) chia hết cho n – 2.
========= Hết =========
ĐÁP ÁN
I.Trắc nghiêm.( 2 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,25điểm
8 Câu 2 3 4 5 6 7 1
B Đáp án B B A D A C B
II. Tự luận .( 8 điểm)
Bài 1: (2,5 điểm) Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể)
a) ( – 15) + (- 17)
= – (15 + 17)
= – 32 (0,75d)
b) 21.42 + 21.59 + 21. 52
= 21.16 + 21.59 + 21.25 (0,25đ)
= 21.(16 + 59 + 25) (0,25đ)
= 21.100 (0,25đ)
= 2100 (0,25đ)
c) 75 – (3.52 – 4.23) + 20150 – l-5l
= 75 – (3.25 – 4.8) + 1 -5 (0,25đ)
= 75 – (75 -32) + 1 – 5 (0,25đ)
= 75 – 43 + 1 – 5
= 28 (0,25đ)
Bài 2: (1,5 điểm) Tìm số nguyên x biết:
a) (x + 12) – 30 = 68
x + 12 = 68 + 30 (0,25đ)
x + 12 = 98
x = 98 – 12
x = 86 (0,25đ)
b) 134 – 5.(x + 4) = 22. 24
134 – 5.(x + 4) = 4.16
134 – 5.(x + 4) = 64
5.(x + 4) = 134 – 64
5.(x + 4) = 70 (0,25đ)
x + 4 = 70: 5
x+ 4 = 14
x = 10 (0,25đ)
c) 3x+2 . 2 = 72 + 5. 20080
3x+2 . 2 = 72 + 5. 1
3x+2 . 2 = 49 + 5.
3x+2 . 2 = 54 (0,25đ)
3x+2 . 2 = 54:2
3x+2 . = 27
3x+2 . = 33
x + 2 =3
x = 1 (0,25đ)
Bài 3: (1,5 điểm)
+ Gọi số học sinh khối của trường đó là a (a) (0,25 đ)
+ Ta có a (cid:0) 12;15;18 và 700 ≤ a ≤ 800 (0,25 đ)
(cid:0) a (cid:0) BC (12;15;18) và 700 ≤ a ≤ 800 (0,25 đ)
BCNN(12;15;18) = 22.32. 5 = 180 (0,25 đ)
BC(12;15;18) = B(180)= {0; 180; 360; 540;720; 900; …}
Vì a (cid:0) BC (12;15;18) và 700 ≤ a ≤ 800
a = 720 (0,25 đ)
Vậy số học sinh khối 6 của trường đó là 720 học sinh (0,25 đ)
Bài 4. (2 điểm) Vẽ hình đúng (0,25 đ)
a) – Chỉ được điểm A nằm giữa hai điểm 0 và B (0,25đ)
– Giải thích (0,25đ) b) – Tính AB = 2 cm
(0,25đ)
– So sánh được OA = AB (0,25đ)
c) – Chứng minh A là trung điểm của đoạn thẳng OB (0,5đ)
d) – Tính được OC; CB chứng minh được CB = 3. CO (0,25 đ)
Bài 5: (0,5 điểm)
– Giải thích suy ra 12 n-2 ( 0,25 đ)
– Tìm được n (cid:0) {3;4;5;6;8;14} ( 0,25 đ)
——————- HẾT ——————-
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NHA TRANG
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 NĂM 2015 - 2016
MÔN: TOÁN – LỚP 6
Thời gian: 90 phút
PHẦN I: TỰ LUẬN (7 điểm) Thời gian làm bài: 75 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính
a.25 . 136 + 64 . 25 – 602
b. 32 . 7 – (110 + 24) : 52
c. 48 : {330 : [210 – (55 + 5 . 9 ]}
Câu 2: (1,5 điểm) Tìm x biết:
a. 3 . (3x – 9) = 34 b. x (cid:0) 2 và x (cid:0) 16 với 50 < x < 120
Câu 3: (1,5 điểm) Học sinh khối 6 một trường học khi xếp thành hàng 20, hàng 25, hàng
40 đều vừa đủ. Biết rằng số học sinh trong khoảng 300 đến 500 học sinh. Hỏi trường học
đó có bao nhiêu học sinh khối 6?
Câu 4: (2,0 điểm) Trên tia Ox, vẽ hai đoạn thẳng OA và OB sao cho OA= 3cm, OB=
6cm
a.Điểm A có nằm giữa hai điểm O và B không? Vì sao?
b.Tính độ dài đoạn thẳng AB
c.Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng OB không? Vì sao?
Câu 5: (0,5 điểm) Một người thợ xây, xây bậc thang đi xuống một tầng hầm theo các
bước như hình vẽ. Bước 1 dùng một viên đá. Bước 2 dùng ba viên đá. Bước 3 dùng 6
viên đá. Theo bạn, bước 4 dùng bao nhiêu đá?
PHẦN II: TRẮC NGHIỆM (3 điểm, mỗi câu đúng 0,25 điểm) Thời gian làm bài: 15
phút
Câu 1: Cho tập hợp M= {6;7;8;9}. Cách viết nào sau đây là đúng?
A. {6} (cid:0) M B. 5 (cid:0) M C. M (cid:0) {7;8} D.{6; 8; 9}(cid:0) M
Câu 2: Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố:
A. {1;2;5;8} B. {13;15;17;19}
C. {3;5;7;11} D. {3;5;7;14}
Câu 3: Tính biểu thức 24 + 14 có kết quả là:
A. 81 B. 20 C. 17 D. 12
Câu 4: Tìm số tự nhiên x, biết: 2x = 32
A. x=3 B. x=4 C. x=5 D. x=6
Câu 5: BCNN(11;13) là:
A. 24 B. 2 C. 12 D. 143
Câu 6: Trong các số sau số nào vừa chia hết cho 2 và vừa chia hết cho 5:
A. 234;235 B. 235;670 C. 112;100 D.670;100
Câu 7: Tìm x (cid:0) N, biết 24 (cid:0) x
A. x (cid:0) {1;2;12;24}
B. x (cid:0) {1;2;4;6;24}
C. x (cid:0) {2;4;6;12;24}
D. x (cid:0) { 2;4;6;12;24}
Câu 8: BCNN (7;8;9) bằng bao nhiêu?
A. 7 B. 504 C. 8 D. 56
Câu 9: Trên đường thẳng xy lấy hai điểm A, B (phân biệt). Chọn câu trả lời đúng:
A. Ax, By là hai tia đối nhau C. AB, BA là hai tia đối nhau
B. Bx, By là hai tia đối nhau D. Ax, Bx là hai tia trùng nhau
Câu 10: Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB khi:
A. M nằm giữa A,B C. M nằm giữa A, B và cách đều A,B
B. M cách đều A, B D. MA=MB
Câu 11: Trên hình vẽ bên có bao nhiêu đoạn thẳng
A. 3 B. 4 C.5 D.6
Câu 12: Cho ba điểm A,B,C thẳng hàng, điểm B nằm giữa A và C ta có hệ thức nào
đúng:
A. AB + BC= AC B. BA + AC= BC
C. AC + CB= AB D. AB=BC – AC
====== HẾT ======
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VÕ NHAI
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 NĂM 2015 -2016
MÔN: TOÁN – LỚP 6
Thời gian: 90 phút
Câu 1:(2đ) Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu âm.
Áp dụng tính: (-27) + ( -53)
Câu 2:(2đ) Thực hiện các phép tính sau.
a) 27.64 + 27 36 -1200
b) 41 + [18 : (12 – 9)2 ]
Câu 3:(1đ) Tìm x, biết:
a) 18 + x = 22
b) 3.x – 14 = 55
Câu 4:(2đ) Số học sinh khối 6 của một trường khi xếp hàng 10, hàng 12, hàng 15 đều
vừa đủ . Biết số học sinh trong khoảng từ 100 đến 130 học sinh. Tính số học sinh của
khối 6?
Câu 5:(2 đ) Trên tia Ax vẽ hai đoạn thẳng AM = 3cm; AB = 6cm.
a) So sánh AM và MB
b) Điểm M có là trung điểm của đoạn thẳng AB không? Vì sao?
Câu 6:(1đ) Chứng minh rằng:
S = 1 + 3 + 32 + 33 + 34 + … + 32009 chia hết cho 4.
============ HẾT ============
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN 6
Câu 1.
Phát biểu đúng quy tắc (1điểm)
Áp dụng: (-27) + ( -53)
= – (27 +53) = – 8 (1điểm)
Câu 2.
a) =27(64 +36 ) – 1200
=27 . 100 -1200
= 2700 -1200 =1500 (1đ)
b)
= 41 +[18 : 3]
= 41 + [18 : 9 ]
= 41 + 2 = 43 (1đ)
Câu 3.
a) 18 + x = 4
x = 4 – 18
x = -14 (0,5)
b) 3. x – 14 = 55
3.x = 55 + 14
3.x = 69
x = 23 (0,5)
Câu 4. Gọi a là số học sinh khối 6.
Ta có: a 10; a 12; a 15 và 100 ≤ a ≤ 130
Nên a (cid:0) BC(10,12,15) (1đ)
10 = 2 . 5; 12 = 22 . 3; 15 = 3 . 5
Suy ra: BCNN(10,12,15) = 22 . 3 . 5 = 60
Suy ra: a (cid:0) BC(10,12,15) = B(60) = {0 ; 60 ; 120 ; 180 ; …}
Vì 100 ≤ a ≤ 130 nên a = 120 (1đ)
Trả lời: Số học sinh khối 6 là 120 học sinh.
Câu 5.
a) Hình vẽ đúng (0,5đ)
b)
Trên tia Ax có AM < AB nên M nằm giữa A và B.
Ta có: AM + MB = AB
MB = AB – AM
MB = 6 – 3
MB = 3cm (1diem)
Vậy AM = MB = 3cm
c)
Vì M nằm giữa A và B và AM = MB = 3cm.
M là trung điểm của AB (0,5 điểm)
Câu 6. Ta có: S = 1 + 3 + 32 + 33 + … + 32009
= (1 + 3) + (32 + 33) + … + (32008 + 32009)
= 4 + 32(1 + 3) + … + 32008(1 + 3)
= 4(1 + 32 + 34 + …+32008)
Vậy S chia hết cho 4. (1 điểm)
========== Hết ==========
ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM 2015-2016
TRƯỜNG THCS HOA LƯ
MÔN: TOÁN LỚP 6
Thời gian: 90 phút
Bài 1: (2,0 điểm).
a/ Thế nào là số nguyên tố ? Cho ví dụ 2 số nguyên tố lớn hơn 30 ?
b/ Thế nào là hợp số ? Trong các số 0,1,2,3,4,5;6.Số nào là hợp số ?
Bài 2: (1,0 điểm)
a/ Nêu định nghĩa trung điểm của đoạn thẳng ?
b/ Áp dụng: Cho đoạn thẳng MN = 6cm. H là trung điểm của đoạn thẳng MN. Tính độ
dài đoạn thẳng HN ?
Bài 3: (1,0 điểm) Tính:
a/ 27.34 + 27.66 – 700 b/ 52 – 42 + 32 – 22 + 10
Bài 4: (1,0 điểm) Tính giá trị của biểu thức:
H = 55:{121:[ 100 – ( 22 + 67 ) ] }
Bài 5: (1,0 điểm) Tìm xN, biết:
a/ 2x + 11 = 15 b/ 52x = 520: 510
Bài 6: (2,0 điểm).
Học sinh khối 6 của Trường THCS A khi xếp thành 12 hàng , 15 hàng hoặc 20 hàng để
dự buổi chào cờ đầu tuần đều đủ hàng.Tính số học sinh khối 6 ? Biết rằng số học sinh
khối 6 nằm trong khoảng từ 290 đến 320 học sinh.
Bài 7: (2,0 điểm)
Vẽ tia Ax . Lấy hai điểm M và B nằm trên tia Ax sao cho AM= 4 cm, AB = 8cm.
1. a) Điểm M có nằm giữa A và B không? Vì sao?
2. b) So sánh MA và MB.
3. c) M có là trung điểm của AB không? Vì sao?
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Bài Nội dung cần đạt Điểm
Bài 1: a/ * Định nghĩa số nguyên tố đúng. 0,5
(2,0 điểm) *Hai số nguyên tố lớn hơn 30 là 31 và 37. 0,5
b/ *Định nghĩa hợp số đúng. 0,5
*Có hai hợp số là 4 và 6. 0,5
a/ Định nghĩa trung điểm của đoạn thẳng đúng. 0,5 Bài 2: b/ Vì H là trung điểm của MN 0,25 (1,0 điểm) nên HN = MN:2 = 6:2=3cm 0,25
a/ 27.34 + 27.66 – 700= 27.(34 + 66) – 700 = 27.100 – 700 0,25
0,25 Bài 3: = 2700 – 700 = 2000
b/ 52 – 42 + 32 – 22 + 10 (1,0 điểm) = 25 – 16 + 9 – 4 + 1 0,25
= 15 0,25
H = 55:{121:[ 100 – ( 22 + 67 ) ] } 0,25
Bài 4: = 55:{121:[ 100 – 89 ] } 0,25
(1,0 điểm) = 55:{121:11} 0,25
= 55:11 = 5 0,25
a/ 2x + 11 = 15
2x = 15 – 11 0,25
2x = 4 Bài5: x = 4 : 2 0,25 (1,0 điểm)
x = 2
b/ 52x= 520: 510
52x = 510 0,25
2x = 10
x = 5 0,25
0,25 GIẢI:
0,25 Gọi x là số học sinh khối 6 cần tìm. Bài 6:
Theo bài toán ta có: x (cid:0) BC(12,15,20) và 290 ≤ x ≤ 320 (2,0 điểm)
0,75
Ta có:
Vì BC(12,15,20) = B(60) = {0;60;120;180;240;300;360;…} 0,25
Mà x (cid:0) BC(12,15,20) và 290 ≤ x ≤ 320 (cid:0) x = 300 0,25
Vậy Trường THCS A có 300 học sinh khối 6. 0,25
a) Điểm M nằm giữa hai điểm A và B vì AM
(2,0 điểm) b) Vì Điểm M nằm giữa hai điểm A và B nên AM + MB = AB 0,25
(cid:0) MB = AB – AM (cid:0) MB = 8 – 4 = 4 cm 0,25
Vậy AM = MB. 0,25
Theo câu a và b ta có: AM + MB = AB và MA = MB 0,5
(cid:0) M là trung điểm của đoạn thẳng AB. 0,25
Mọi cách giải khác đúng đều đạt điểm tối đa
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2015 – 2016
TRƯỜNG THCS TÂN SƠN
MÔN: TOÁN – LỚP 6
Thời gian: 90 phút
Trắc nghiệm ( 3 điểm)
Câu 1: Số phần tử của tập hợp là:
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
Câu 2: Số liền sau số 17 là:
A. 16 B. 17 C. 18 D. 19
Câu 3: Trong các số sau: 123; 35; 27; 84 số nào chia hết cho 2?
A. 123 B. 35 C. 27 D. 84
Câu 4: Kết quả của phép tính: (-17) + 23 + (-6) là:
A. 0 B. – 6 C. 23 D. -17
Câu 5: Trong các số sau: 12; 24; 31; 56 số nào là số nguyên tố?
A. 56 B. 31 C. 24 D. 12
Câu 6: Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB có độ dài 8cm, vậy độ dài đoạn thẳng IA
bằng bao nhiêu?
A. 2cm B. 4cm C. 6cm D. 8cm
Tự luận ( 7 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm)
a/ Điền chữ số vào dấu * để được số ¯12* chia hết cho 5.
b/ Tìm x biết: 12 + x = 7 – (-8)
Câu 2: (1,5 điểm) Tìm BCNN(12;18), rồi tìm BC(12,18)
Câu 3: (2 điểm)
a/ Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: 3; -15; 6; 1; 8; -7.
b/ Tìm số đối của các số: -6; 8; 0; |-7|.
Câu 4 (2 điểm)
Trên tia Ox, vẽ hai điểm A, B sao cho: OA = 2 cm; OB = 4 cm
a/ Điểm A có nằm giữa hai điểm O và B không?
b/ So sánh OA và AB.
c/ Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng OB không? Vì sao?
—————–Hết—————–
ĐÁP ÁN
Phần trắc nghiệm: (Mỗi câu đúng 0.5 điểm)
1B; 2C; 3D; 4A; 5B; 6B
Phần tự luận:
Câu 1( 1,5 điểm)
a/ Để được số ¯12* chia hết cho 5, ta có thể thay * = 0 hoặc * =5 (0,5 điểm)
b/ 12 + x = 7 – (-8)
12 + x = 15
x = 15 – 12
x = 3
Câu 2 (1,5 điểm)
Tìm BCNN(12,18)
+ 12 = 22 . 3 ; 18 = 2.32
+ Thừa số nguyên tố chung và riêng: 2 và 3
+ BCNN(12,18) = 22.32 = 4.9 = 36
BC(12,18) là bội của BCNN(12,18) nên ta có:
BC(12,18) = B(36) ={0;26;72;108;…}
Câu 3 ( 2 điểm)
a/ Các số nguyên được sắp xếp như sau: -15;-7; 1; 3; 6; 8
b/ Số đối của -6 là 6
Số đối của 8 là -8
Số đối của 0 là 0
Số đối của |-7| là -7
Câu 4 ( 2 điểm)
Vẽ hình:
a) Ta có: OA = 2 cm ; OB= 4 cm
Suy ra: Trên tia Ox có: OA < OB nên điểm A nằm giữa hai điểm O và B.
b) A nằm giữa O và B nên ta có:
OA + AB = OB
2+ AB = 4
AB = 4 – 2
AB = 2 cm
Ta có: OA = AB = 2 cm
c) Điểm A là trung điểm của đoạn thẳng OB
vì A nằm giữa hai điểm O và B; và AO = AB