
TR C NGHI M - K TOÁN - Đ S 70Ắ Ệ Ế Ề Ố
Kho ng l c a doanh nghi p có th đ c chuy n l sang các năm ti p theoả ỗ ủ ệ ể ượ ể ỗ ế
trong:
•5 năm
•4 năm
•3 năm
•Các câu trên đ u sai ề
Kho n ti n mà doanh nghi p ph i n p ph t do vi ph m h p đ ng đ c trả ề ệ ả ộ ạ ạ ợ ồ ượ ừ
vào:
•L i nhu n tr c thu ợ ậ ướ ế
•L i nhu n sau thu ợ ậ ế
•Qu phúc l i ỹ ợ
•Các câu trên đ u sai ề
S d Có cu i kì c a tài kho n Ngu n v n kinh doanh (411) th hi n:ố ư ố ủ ả ồ ố ể ệ
•Ngu n v n kinh doanh (thu c v n ch s h u) hi n có c a DN ồ ố ộ ố ủ ở ữ ệ ủ
•V n đi u l c a DN ố ề ệ ủ
•V n pháp đ nh c a DN ố ị ủ
•Ngu n v n kinh doanh c a DN ồ ố ủ
Các qu c a DN đ c trích l p t :ỹ ủ ượ ậ ừ
•L i nhu n tr c thu ợ ậ ướ ế
•L i nhu n sau thu ợ ậ ế
•L i nhu n đ l i ợ ậ ể ạ
•L i nhu n tích qu ợ ậ ỹ
Qu phúc l i c a DN có th đ c dùng đ :ỹ ợ ủ ể ượ ể
•Chi tiêu cho ho t đ ng phúc l i ạ ộ ợ
•Chi mua s m tài s n c đ nh dùng cho kinh doanh ắ ả ố ị
•Chi mua s m tài s n c đ nh dùng cho phúc l i ắ ả ố ị ợ
•B sung v n kinh doanh ổ ố
•T c c các tr ng h p trên ấ ả ườ ợ
Chênh l ch đánh giá l i tài s n phát sinh khi:ệ ạ ả
•Đánh giá l i tài s n theo quy t đ nh c a Nhà n c ạ ả ế ị ủ ướ

•Đánh giá l i tài s n trong nghi p v h p nh t, sáp nh p các công ty ạ ả ệ ụ ợ ấ ậ
•Chênh l ch gi a giá bán và giá g c c a tài s n ệ ữ ố ủ ả
•a và b
•a và c
Khi trích l p qu d phòng tr c p m t vi c làm, k toánậ ỹ ự ợ ấ ấ ệ ế
ghi:
•Gi m l i nhu n sau th ả ợ ậ ế
•Gi m l i nhu n tích qu ả ợ ậ ỹ
•Gi m l i nhu n đ l i ả ợ ậ ể ạ
•Tăng chi phí kinh doanh
M nh giá c ph n là:ệ ổ ầ
•Giá tr danh nghĩa c a m t c ph n ị ủ ộ ổ ầ
•Giá bán c a m t c ph n ủ ộ ổ ầ
•Giá bán c a m t c phi u ủ ộ ổ ế
•Các câu trên đ u sai ề
Qu d phòng tài chính đ c dùng đ :ỹ ự ượ ể
•Bù đ p các r i ro trong kinh doanh ắ ủ
•Bù l ỗ
•B sung v n kinh doanh ổ ố
•T c c các m c đích trên ấ ả ụ
Theo quy đ nh hi n hành, ti n thu s d ng v nị ệ ề ử ụ ố
đ c:ượ
•N p ngân sách ộ
•N p c p trên ộ ấ
•B sung v n kinh doanh c a DN ổ ố ủ
•Các câu trên đ u sai ề
Ngu n v n kinh doanh c a DN đ c hình thành t :ồ ố ủ ượ ừ
•Góp v n ố
•Nh n t ng th ng, vi n tr ậ ặ ưở ệ ợ
•B sung t các qu DN ổ ừ ỹ
•Chuy n n thành v n ể ợ ố
•a, b, c và d đúng
•a, c và d đúng

Kho n chênh l ch đánh giá l i tài s n cu i kì đ c x lí b ngả ệ ạ ả ố ượ ử ằ
cách:
•Ghi tăng v n kinh doanh ố
•Ghi gi m v n kinh doanh ả ố
•Ghi vào l i nhu n ch a phân ph i ợ ậ ư ố
•a ho c b ặ
Khi phát hành trái phi u, k toán công ty ghi:ế ế
•Tăng v n đi u l c a DN ố ề ệ ủ
•Tăng v n c ph n c a DN ố ổ ầ ủ
•Tăng n ph i tr ợ ả ả
•Gi m v n kinh doanh ả ố
Khi phát hành c ph n, chênh l ch gi a m nh giá và giá phát hành đ c k toán h ch toánổ ầ ệ ữ ệ ượ ế ạ
vào:
•Chi phí tài chính
•Doanh thu ho t đ ng tài chính ạ ộ
•Ngu n v n ch s h u ồ ố ủ ở ữ
•Các câu trên đ u sai ề
Qu d phòng tài chính đ c hình thành t các ngu n:ỹ ự ượ ừ ồ
•Các kho n d phòng gi m giá ả ự ả
•L i nhu n sau thu ợ ậ ế
•L i nhu n tr c thu ợ ậ ướ ế
•Các câu trên đ u sai ề
Chênh l ch t giá h i đoái do đánh giá l i s d các kho n m c ti n t có g c ngo i t vàoệ ỉ ố ạ ố ư ả ụ ề ệ ố ạ ệ
th i đi m cu i năm đ c ghi:ờ ể ố ượ
•Tăng doanh thu ho t đ ng tài chính ạ ộ
•Tăng chi phí tài chính
•Tăng thu nh p ho c chi phí khác ậ ặ
•a ho c b ặ
•N (Có) Chênh l ch t giá h i đoái (4131) ợ ệ ỉ ố
V n kinh doanh trong công ty TNHH có th tăng do:ố ể
•Các thành viên góp b sung ổ

•B sung t l i nhu n sau thu ổ ừ ợ ậ ế
•K t n p thành viên m i ế ạ ớ
•B sung t các v n ch s h u khác ổ ừ ố ủ ở ữ
•T c c các tr ng h p trên ấ ả ườ ợ
V n kinh doanh trong công ty c ph n có th tăng do:ố ổ ầ ể
•Phát hành c ph n m i ổ ầ ớ
•Tăng m nh giá c ph n (đ i v i công ty c ph n ch a niêm y t c phi u) ệ ổ ầ ố ớ ổ ầ ư ế ổ ế
•B sung t các v n ch s h u khác ổ ừ ố ủ ở ữ
•T c c các tr ng h p trên ấ ả ườ ợ
V n kinh doanh trong các công ty có th gi m do:ố ể ả
•Hoàn tr m t ph n cho các ch s h u ả ộ ầ ủ ở ữ
•Bù l kinh doanh ỗ
•T ch c l i công ty (chia, tách, h p nh t, sáp nh p) ổ ứ ạ ợ ấ ậ
•T c c các tr ng h p trên ấ ả ườ ợ
S l i nhu n đ c chia t liên doanh đ c h ch toán vào:ố ợ ậ ượ ừ ượ ạ
•Ngu n v n kinh doanh ồ ố
•L i nhu n tích lũy ợ ậ
•Doanh thu ho t đ ng tài chính ạ ộ
•Thu nh p khác ậ

