
NGUYÊN T C TRONG GIÁO D C S C KHOẮ Ụ Ứ Ẻ
1. Nguyên t c GDSK ch đ o vi c:ắ ỉ ạ ệ
A. L a ch n n i dung, ph ng pháp, hình th c ph ng ti n GDSKự ọ ộ ươ ứ ươ ệ
B. L a ch n cách th c t ch c, n i dung, ph ng pháp, hình th c ph ng ti nự ọ ứ ổ ứ ộ ươ ứ ươ ệ
GDSK
C. L a ch n cách th c t ch c GDSKự ọ ứ ổ ứ
D. L a ch n m t s v n đ s c kho c a c ng đ ng đ giáo d cự ọ ộ ố ấ ề ứ ẻ ủ ộ ồ ể ụ
E. L a ch n m t s v n đ s c kho và cách th c t ch c GDSK,ự ọ ộ ố ấ ề ứ ẻ ứ ổ ứ
B
2. GDSK mang tính khoa h c nên GDSK:ọ
A. Là c s cho các ngành khoa h c khácơ ở ọ
B. Là s ph i h p c a t t c các ngành khoa h c khácự ố ợ ủ ấ ả ọ
C. V n d ng nh ng ki n th c khoa h c c a khoa h c hành vi ng d ng tâm lýậ ụ ữ ế ứ ọ ủ ọ ứ ụ
h c giáo d c và y t công c ngọ ụ ế ộ
D. Mang tính nguyên t c c a t t c các ngành khoa h c khácắ ủ ấ ả ọ
E. Là c s và s ph i h p c a t t c các ngành khoa h c khácơ ở ự ố ợ ủ ấ ả ọ
C
3. I. Khoa h c hành viọII. Tâm lý h c giáo d cọ ụ III. tâm lý h c xã h iọ ộ
IV. tâm lý h c nh n th cọ ậ ứ V. Lý thuy t ph bi n s đ i m iế ổ ế ự ổ ớ
S d ng nh ng thông tin trên đ tr l i câu h i sau: GDSK mang tính khoa h c vìử ụ ữ ể ả ờ ỏ ọ
nó d a trên c s khoa h c sau:ự ơ ở ọ
A. I, II, III, IV
B. I, II, III, V
C. I, II, III, IV, V
D. II, III, IV, V
E. I, II, IV, V
C
15

4. Khoa h c hành vi nghiên c u:ọ ứ
A. Cách ng x và lý do ng x c a con ng iứ ử ứ ử ủ ườ
B. Ph c h p nh ng hành đ ng c a con ng iứ ợ ữ ộ ủ ườ
C. Nh n th c c a con ng i v v n đ s c kho và b nh t tậ ứ ủ ườ ề ấ ề ứ ẻ ệ ậ
D. Thái đ c a con ng i đ i v i v n đ s c kho và b nh t tộ ủ ườ ố ớ ấ ề ứ ẻ ệ ậ
E. Cách th c hành và bi n pháp t b o v và nâng cao s c kho c a con ng iự ệ ự ả ệ ứ ẻ ủ ườ
A
5. Lĩnh v c mà công tác truy n thông GDSK tác đ ng vào đ làm thay đ i theo nh ngự ề ộ ể ổ ữ
m c đích và k ho ch nh t đ nh là:ụ ế ạ ấ ị
A. Ni m tin, phong t c, t p quán, cách s ngề ụ ậ ố
B. Ki n th c, ni m tin, cách s ngế ứ ề ố
C. Cách s ng, ni m tin, thái đ , th c hànhố ề ộ ự
D. Thái đ , th c hành, ni m tin, văn hoáộ ự ề
E. Ki n th c, ni m tin, thái đ , th c hànhế ứ ề ộ ự
E
6. Đ i t ng có tâm lý t t , tho i mái v tinh th n, th ch t và xã h i s :ố ượ ố ả ề ầ ể ấ ộ ẽ
A. Ti p thu t t ki n th c và thay đ i hành vi tích c cế ố ế ứ ổ ự
B. Tránh đ c các y u t b t l i làm c n tr vi c ti p thuượ ế ố ấ ợ ả ở ệ ế
C. Thay đ i hành vi s c kh e c a b n thân và c ng đ ngổ ứ ỏ ủ ả ộ ồ
D. Gi i quy t đ c các yêu c u và các v n đ s c kh e c a b n thân và c ngả ế ượ ầ ấ ề ứ ỏ ủ ả ộ
đ ngồ
E. Luôn luôn th c hi n các hành vi có l i cho s c kh eự ệ ợ ứ ỏ
B
16

7. Nh n th c đ y đ rõ ràng m c đích h c t p s giúp :ậ ứ ầ ủ ụ ọ ậ ẽ
A. Đ nh h ng đúng đ n cho m i h c t p c a b n thânị ướ ắ ọ ọ ậ ủ ả
B. Ti p thu t t ki n th c và k năngế ố ế ứ ỹ
C. T giác ti p thu ki n th cự ế ế ứ
D. V n d ng ki n th c đúng theo yêu c u thay đ i hành viậ ụ ế ứ ầ ổ
E. T giác ti p thu ki n th c và k năng ự ế ế ứ ỹ
A
8. Đ c đ i x cá bi t hóa trong h c t p s giúp đ i t ngượ ố ử ệ ọ ậ ẽ ố ượ
A. Gi i bày t t c nh ng v n đ riêng tả ấ ả ữ ấ ề ư
B. Đ c h c t p theo th i đi m c a riêng hượ ọ ậ ờ ể ủ ọ
C. Xây d ng phong cách h c t p theo nh p đ , t c đ và ph ng pháp riêng phùự ọ ậ ị ộ ố ộ ươ
h p v i hợ ớ ọ
D. Phát huy cao đ trình đ năng l c c a mìnhộ ộ ự ủ
E. Đ c h c t p theo th i đi m c a riêng và có th gi i bày t t c nh ng v n đượ ọ ậ ờ ể ủ ể ả ấ ả ữ ấ ề
riêng tư
C
9. Trong truy n thông, khai thác v n d ng tri t đ kinh nghi m c a m i cá nhân s :ề ậ ụ ệ ể ệ ủ ỗ ẽ
A. Hi u đ c v n đ s c kh e c a hể ượ ấ ề ứ ỏ ủ ọ
B. Giúp h nh n ra v n đ s c kh e c a mìnhọ ậ ấ ề ứ ỏ ủ
C. Giúp nh ng ng i khác tránh đ c sai l mữ ườ ượ ầ
D. Giúp h đóng góp l i ích vào t p th và xã h iọ ợ ậ ể ộ
E. Ch n gi i pháp thay đ i hành viọ ả ổ
D
17

10. Đ i t ng đ c th c hành nh ng đi u đã h c b ng cách t t nh t là:ố ượ ượ ự ữ ề ọ ằ ố ấ
A. Đ c ng i làm GDSK h tr giúp đượ ườ ỗ ợ ỡ
B. Gi i quy t các v n đ s c kh e c a chính b n thân h và c ng đ ngả ế ấ ề ứ ỏ ủ ả ọ ộ ồ
C. C ng đ ng h tr cho h ngu n l cộ ồ ỗ ợ ọ ồ ự
D. Cung c p ki n th c và k năng cho hấ ế ứ ỹ ọ
E. Đ c ng i làm GDSK và c ng đ ng h trượ ườ ộ ồ ỗ ợ
B
11. Thông qua vi c đánh giá và t đánh giá v hi u qu h c t p và th c hành đ iệ ự ề ệ ả ọ ậ ự ố
t ng s :ượ ẽ
A. Tránh đ c các y u t b t l i nh h ng đ n s thay đ i c a mìnhượ ế ố ấ ợ ả ưở ế ự ổ ủ
B. Ch đ ng tham gia vào m i ho t đ ng thay đ i hành vi c a t p thủ ộ ọ ạ ộ ổ ủ ậ ể
C. Không ng ng t hoàn thi n và duy trì s thay đ i đã đ t đ cừ ự ệ ự ổ ạ ượ
D. V n d ng k t qu vào th c t cu c s ngậ ụ ế ả ự ế ộ ố
E. Tìm ra đ c gi i pháp cho v n đ s c kh e c a b n thân và c ng đ ngượ ả ấ ề ứ ỏ ủ ả ộ ồ
C
12. M i ho t đ ng c a đ i t ng trong h c t p và th c hành s do:ọ ạ ộ ủ ố ượ ọ ậ ự ẽ
A. Ng i làm GDSK chi ph i đi u khi nườ ố ề ể
B. T p th ch u trách nhi m ki m soátậ ể ị ệ ể
C. Tr m y t ki m soát và đi u ch nhạ ế ể ề ỉ
D. Đ i t ng t ch u trách nhi m, t ki m soát và t đi u ch nhố ượ ự ị ệ ự ể ự ề ỉ
E. Ng i làm GDSK đi u khi n, t p th ki m soátườ ề ể ậ ể ể
D
18

13. Ý th c t giác và đ ng c h c t p gi vai trò quy t đ nh trong v n đ :ứ ự ộ ơ ọ ậ ữ ế ị ấ ề
A. Tích c c hoá cao đ đ đ i t ng ch đ ng tham gia vào ho t đ ng t p thự ộ ể ố ượ ủ ộ ạ ộ ậ ể
thay đ i hành viổ
B. Đ i x cá bi t hoá trong h c t pố ử ệ ọ ậ
C. Khai thác v n d ng kinh nghi m c a m i đ i t ngậ ụ ệ ủ ỗ ố ượ
D. Gi i quy t các yêu c u và v n đ s c kho c a đ i t ng và c ng đ ngả ế ầ ấ ề ứ ẻ ủ ố ượ ộ ồ
E. Hoàn thi n và duy trì nh ng hành vi m iệ ữ ớ
A
14. I. Nhu c u xã h iầ ộ II. Nhu c u đ c tôn tr ngầ ượ ọ III. Nhu c u v an toànầ ề
IV. Nhu c u t kh ng đ nhầ ự ẳ ị V. Nhu c u sinh v t, sinh t nầ ậ ồ
Dùng các y u t sau đ tr l i câu h i sau: Maslow xác đ nh năm lo i nhu c u tế ố ể ả ờ ỏ ị ạ ầ ừ
th p lên cao làấ
A. V, I, III, II, IV
B. V, III, I, II, IV
C. III, V, II, IV, I
D. I, V, II, III, IV
E. V, II, IV, I, III
B
15. Theo Maslow, khi m t lo i nhu c u đ c đ c bi t quan tâm đ tho mãn thì đ iộ ạ ầ ượ ặ ệ ể ả ố
t ng s :ượ ẽ
A. B t đ u nghĩ đ n nhu c u khácắ ầ ế ầ
B. Hành đ ng theo b n năng đ đ t đ c m c đíchộ ả ể ạ ượ ụ
C. T m th i quên đi nh ng lo i nhu c u khácạ ờ ữ ạ ầ
D. Hành đ ng theo lý trí đ đ t đ c m c đíchộ ể ạ ượ ụ
E. B t đ u nghĩ đ n nhu c u khácvà quy t đ nh hành đ ng đ d t đ c m c đíchắ ầ ế ầ ế ị ộ ể ạ ượ ụ
19

