La tuổi nào hay hóc xương nhất ở Việt Nam:
A. Nhà trẻ mẫu giáo
B. Trẻ em
@C. Ngưi lớn
D. Người già
E. Phụ nữ nuôi con
Bản chất d vật đường ăn ở nước ta hay gặp nhất:
A. Dị vật sống
@B. Các loại xương trong thực phẩm ăn uống
C. Các loại hạt trái cây
D. Các mẫu đồ chơi trẻ em
E. Các vật liệu ngậm vào ming khi làm việc
Dị vật đường ăn nào sau đâykh năng gây viêm nhiễm sớm nhất ?
A. Chiếc kim khâu, cái đinh vít...
@B. Xương cá, gà, vịt...
C. Mãnh đồ chơi bằng nhựa.
D. Viên thuc bọc võ kẽm
E. Hàm răng hoặc chiếc răng giả.
Triệu chứng nào sau đây không p hợp với bệnh nhân bị hóc xương:
A. Thc quản sưng nề, cột sống cthẳng, mất chiều cong sinh lý .
B. St cao, đau vùng cổ, quay cổ hạn chế
C. Có tiền sc xương, ấn máng cảnh đau.
@D. Cảm giác đau khi nuốt nước bọt, nhưng khi ăn cơm, uống nước bình thường
E. Sưng nề vùng c, sốt cao, rét run,thể có khó thở...
Dấu chứng nào sau đây không phải biến chứng do hóc xương:
A. Sưng tấy, áp xe trung thất.
B. Thng các mạch máu lớn.
@C. Nuốt tắc nghẹn và đau ngày càng tăng dn đã mấy tháng nay
D. Sốt cao rét run do nhiễm trùng máu
E. Viêm ty áp xe quanh thực quản
Biện pháp tuyên truyền phòng nga dị vật đường ăn nào không hợp lý?
A. Hóc xương là một cấp cứu vì có thể nguy hiểm đến tính mạng.
@B. Tuyệt đối không nên dùng xương để làm thc phẩm ăn, uống
C. Nên ăn chm nhai kỷ, Không cười đùa trong khi ăn.
D. Chế biến thực phẩm có xương thật tốt.
E. Khi nghi ngờ hóc cần đến ngay BS Tai Mũi Họng khám, điu trị.
Biện pháp nào khônggiá trphòng nga dị vật đường ăn:
A. Ăn chm nhai kỹ
B. Chế biến tốt thực phẩm có xương
@C. Không nên ăn nhiều
D. Không nấu xương với các món ăn dễ hóc
E. Không cười đùa trong khi ăn
Chổ hẹp của thực quản nào sau đây không phải là chỗ hẹp sinh lý:
A. Chổ thực quản chui qua cơ hoành
B. Ch tỳ vào thực quản của quai động mạch chủ và phế quản gốc trái
@C. Chổ thực quản hẹp do rối loạn co thắt cơ năng
D. Đoạn tâm vị
E. Đoạn miệng thực quản
Dị vật xương cá hay gặp nhất ở chổ nào trong hthống đường ăn;
A. Vùng hng mũi
B. Vùng thc quản
C. Vùng hạ họng - thanh quản
@D. Vùng họng miệng
E. Vùng thực quản cổ
Dị vật xương cá hay gặp nhất ở vị trí nào sau đây vùng họng:
A. Thành sau họng
B. Đáy lưỡi
@C. Hai Amidan khẩu cái
D. Xoang lê
E. Ming thực quản
Bệnh nào cần thiết phải chụp phim để chẩn đoán trong các bệnh sau:
A. Loạn cảm họng
B. Viêm Amidan cấp
C. Ung thư hhọng thanh quản giai đoạn đầu
D. Ung thư miệng thực quản
@E. Hóc xương
Phân bố dị vật ở thực quản thế nào là đúng nhất trong lâm sàng:
@A. Thực quản cổ 80%; thực quản ngực 12%; đoạn hoành tâm vị 8%.
B. Thc quản cổ 80%, thực quản ngực 8%, đoạn cơ hoành tâm vị 12%
C. Thc quản cổ 8%, thực quản ngực 12%, đoạn cơ hoành tâm vị 80%
D. Thực quản cổ 12%, thực quản ngực 80%, đon cơ hoành tâm vị 8%
E. Thực quản cổ 12%, thực quản ngực 8%, đoạn cơ hoành tâm v 80%.
Biện pháp để chẩn đoán chính xacï nhất dị vật đường ăn là:
A. Dựa vào khai thác bệnh sử
B. Dựa vào thăm khám lâm sàng sốt, nuốt đau, quay chạn chế
C. Dựa vào hình ảnh chụp X quang thực quản cổ nghiêng
@D. Dựa vào ni soi thực quản có xương
E. Mt đấu hiệu chạm cột sống (tiếng lọc cọc thanh quản cột sống mất)
Chẩn đoán dvật đường ăn không nên dựa vào:
A. Tiền sử bị hóc xương
B. Dựa vào triệu chứng lâm sàng
C. Phim chp thực quản cổ nghiêng
D. Dựa vào soi hệ thống đường ăn
@E. Dựa vào siêu âm chẩn đoán