189
GÃY XƢƠNG HÀMI
I. ĐỊNH NGHĨA
Là tổn thƣơng gãy, làm mất s liên tc của xƣơng hàm dƣới.
II. NGUYÊN NHÂN
- Tai nn giao thông.
- Tai nạn lao động.
- Tai nn sinh hot.
III. CHẨN ĐOÁN
1. Chẩn đoán xác đnh
1.1. Triu chứng lâm sàng gãy xƣơng hàm dƣi
- Sƣng nề và t máu: Tùy theo v trí, mc đ chấn thƣơng mà dấu hiu sƣng nề
và t máu có nhng mc đ nhiu ít khác nhau, có th gp ngoài hoc trong
ming.
- Gián đoạn và đau chói bờ xƣơng hàm dƣi.
- Gián đon và di lệch cung răng.
- Sai khp cn.
- Lung lay răng và khối xƣơng ổ răng.
- Có du hiệu di động ca hai đầu xƣơng gãy khi khám.
- Ri lon vận động hàm dƣới: há ming hn chế, lch hàm sang bên khi há
ming.
- D cảm: thƣờng biu hiện tê môi dƣới, da vùng cm.
- Có th có tràn khí dƣới da : s nn có cm giác lép bép hơi.
1.2. Cn lâm sàng
X quang: Phim Panorama, phim mt thng, phim hàm chếch, phim CT scanner….
Có hình ảnh đƣờng gãy, di lệch xƣơng hàm….
2. Chẩn đoán phân bit
Gãy xƣơng hàm dƣi luôn có các triu chng lâm sàng và X quangrt nên không
cn chẩn đoán phân bit.
IV. ĐIỀU TR
1. Nguyên tc
190
- Nn chnh lại xƣơng gãy.
- C định xƣơng gãy.
- Ngăn nga các biến chng xy ra.
- Điu tr phi phc hi chc năng và thm m.
2. Điu tr c th
2.1. Điều tr không phu thut bng nn chnh và c định
- Nn chnh xƣơng gãy
+ Nn chnh bng tay.
+ Nn chnh bng lc kéo.
- C định xƣơngy
+ C định bằng phƣơng pháp cố định ngoài miệng: Băng cằm đu, các khí c
ta trên s.
+ C định trong ming: c định hai hàm bng cung Tiguersted hoc nút Ivy
trong thi gian t 4- 6 tun
- Điu tr toàn thân: Kháng sinh, chng viêm, giảm đau, dinh dƣng.
2.2. Điều tr bng phu thut.
- Kết hp xƣơng bng ch thép
+ Bc l gãy.
+ Kim soát y.
+ Nn chnh và c định.
+ Kết hợp xƣơng bằng ch thép.
+ Cm máu.
+ Khâu đóng phn mm theo các lp gii phu.
- Kết hp xƣơng bằng np vít
+ Bc l gãy.
+ Kim soát y.
+ Nn chnh và c định.
+ Kết hợp xƣơng bằng np vít.
+ Cm máu.
+ Khâu đóng phn mm theo các lp gii phu.
- Điu tr toàn thân: Kháng sinh, chng viêm, giảm đau, dinh dƣỡng.
191
V. TIÊN LƢỢNG VÀ BIN CHNG
1. Tiên lƣng
- Điu tr sm và đúng nguyên tắc s cho kết qu tt.
- Điu tr mun và sai nguyên tc có th gây ra tai biến, di chng trm trng,
làm nh hƣởng đến chc năng, thm m.
2. Biến chng
- Nhim trùng.
- Khp cn sai.
- Hn chế há ming.
VI. PHÒNG BNH
- Các biện pháp đề phòng tai nn giao thông.
- Có các phƣơng tiện bo h trong các trƣng hp tai nn giao thông và lao
động.