192
GÃY XƢƠNG HÀM TRÊN
I. ĐỊNH NGHĨA
Là tổn thƣơng gãy, làm mất s liên tc của xƣơng hàm trên.
II. NGUYÊN NHÂN
- Tai nn giao thông.
- Tai nạn lao động.
- Tai nn sinh hot.
III. CHẨN ĐOÁN
1. Chẩn đoán xác đnh
1.1. Gãy mt phn
- Gãy cành lên xƣơng hàm trên
+ Bm tím góc trong mt, s thấy có điểm đau chói hoặc hơi lõm nơi tổn
thƣơng.
+ Chy máu mũi.
+ Có th có chy nƣớc mt do tc ng l.
+ X-quang: CT Scanner, mt nghiêng, Blondeau. Thy hình ảnh đƣờng gãy
vùng cành lên xƣơng hàm trên.
- Gãy hoặc lún thành trƣc xoang hàm
+ Chy máu mũi.
+ Bm tím b dƣới mt.
+ Có th tê bì má bên tổn thƣơng.
+ n vào vùng h nanh có điểm đau chói hoc có th thy tiếng lo xo, du
hiu v nhiu mnh.
+ X quang: CT Scanner, Blondeau, Hirzt: Thy hình nh tổn thƣơng thành
trƣc xoang, m xoang hàm.
- Gãy b dƣới mt và sàn mt
+ Chy máu mũi.
+ Xut huyết kết mạc mi dƣới.
+ Tê bì vùng má, có th có du hiu nhìn song th.
+ Mt lõm.
+ S b dƣới hc mt thấy điểm đau chói hoặc có th thy khuyết bc thang.
193
+ X-quang: CT Scanner Blondeau: thy hình nh tổn thƣơng bờ dƣới mt.
- Gãy mm khu cáivòm khu cái
+ Chy máu miệng, máu mũi, sặc khi ăn.
+ Bịt mũi khi bệnh nhân th hơi thoát ra ming.
+ X quang: CT Scanner: thy hình nh tổn thƣơng mỏm khu cái.
1.2. Gãy toàn b
Bnh nhân có th b choáng, hoc kèm chấn thƣơng sọ não. Tùy đƣờng gãy mà
có các biu hin ti ch khác nhau.
a. Gãy dc
- Lâm sàng
+ Chy máu mũi, miệng.
+ Khp cn sai.
+ Khe gia hai răng ca gia hoặc răng ca bên rng ra.
+ Dc gia vòm ming thy đƣờng bm tím hoc rách niêm mc.
+ Khám xƣơng hàm trên thấy di động.
- X quang : CT Scanner, Blondeau, Belot hàm trên: có hình nh tổn thƣơng
dc gia hay dọc bên xƣơng hàm trên.
b. Gãy ngang
Có 3 thy
- Gãy Lefort I
+ Bm tím môi trên và nghách li.
+ Khp cn sai, há ming hn chế.
+ Đau khi n dc t gai mũi trƣc đến li c xƣơng hàm trên.
+ Di động xƣơng hàm trên khi khám.
+ X-quang: CT Scanner, phim mt thng và nghiêng: có hình ảnh đƣng gãy
ngang qua trên cuống răng. Gãy 1/3 dƣới chân bƣớm.
- Gãy Lefort II
+ Mặt sƣng nề, t máu màng tiếp hp và mt hai bên.
+ Chy máu tƣơi qua mũi.
+ Khp cn sai.
+ Có du hiệu di động xƣơng hàm trên.
194
+ X quang: CT scanner, phim mt thng và nghiêng, Blondeau: có hình nh
đƣờng gãy qua giữa xƣơng chính mũi qua mỏm lên xƣơng hàm trên, qua xƣơng lệ ra
ngoài ct b dƣới hc mt cnh hoc qua l i mt, ct qua 1/3 giữa xƣơng chân
bƣớm ngoài. Có hình nh m xoang hàm.
- Gãy Lefort III
+ Mt phù n to, bm tím quanh hc mt hai bên, t máu màng tiếp hp, song
th.
+ Khp cn sai, tng gia mt b đẩy tt và ra sau xuống dƣới.
+ Có th s thy các đầu xƣơng di lch.
+ X quang: Tƣ thế mt thng, nghiêng, Blondeau, Hizt hoc C.T. Scaner : có
hình ảnh đƣờng gãy qua xƣơng chính mũi sát chỗ ni trán mũi đến mm lên
xƣơng hàm trên, cắt qua 1/3 trên xƣơng chân bƣớm ngoài. Ct rời xƣơng tiếp gò má.
2. Chẩn đoán phân bit
Gãy xƣơng m trên luôn các triu chng m sàng X quang rt nên
không cn chn đóan phân biệt. Lƣu ý : phát hiện các trƣờng hp có chấn thƣơng sọ
não kèm theo để x trí thích hp.
IV. ĐIỀU TR GÃY XƢƠNG HÀM TRÊN
1. Nguyên tc
- Nn chnh li xƣơng gãy.
- C định xƣơng gãy.
- Ngăn nga các biến chng xy ra.
- Điu tr phi phc hi chc năng và thm m.
2. Điu tr c th
a. Điu tr bng phu thut treo xƣơng hàm trên.
- Dùng bút chuyên dng v thiết kế các đƣờng rch trên da.
- Rch da đuôi cung mày.
- Nn chnh và c định
+ Dùng dng c thích hp nn chỉnh các đầu xƣơng gãy về v trí gii phu.
+ C định 2 hàm đúng khp cn bng cung Tigeursted, hoc nút Ivy, hoc vít
neo chn.
+ Treo xƣơng hàm trên vào mấu ngoài mt
- Cm máu.
195
- Khâu đóng phn mm theo các lp gii phu.
b. Điu tr bng phu thut kết hợp xƣơng hàm trên bng np vít
- Dùng bút chuyên dng v thiết kế các đƣng rch trên da và niêm mc.
+ Đƣng rch ngách tiền đình hàm trên cách ranh gii li dính khong 3 mm
để kết hợp xƣơng ở tr gò má và tr hàm trên.
+ Đƣng rạch qua đuôi cung mày để kết hp máu ngoài mt.
+ Đƣờng dƣới mi dƣi đ kết hp b dƣới mt.
- Nn chnh và c định.
+ Dùng dng c thích hp nn chỉnh các đầu xƣơng gãy về v trí gii phu.
+ C định 2 hàm đúng khp cn bng cung Tigeursted, hoc nút Ivy, hoc vít
neo chn.
+ Kết hợp xƣơng hàm trên bằng np vít
- Cm máu.
- Khâu đóng phần mm theo các lp gii phu.
V TIÊN LƢỢNG VÀ BIN CHNG
1. Tiên lƣng
- Điu tr sớm và đúng nguyên tc s cho kết qu tt.
- Điu tr mun và sai nguyên tc có th gây ra tai biến, di chng trm trng,
làm ảnh hƣởng đến chc năng, thm m.
2. Biến chng
- Nhim trùng.
- Khp cn sai.
- Hn chế há ming.
VI. PHÒNG BNH
- Các biện pháp đề phòng tai nn giao thông.
- Có các phƣơng tiện bo h trong các trƣờng hp tai nn giao thông và lao
động.