TR C NGHI M - TÀI CHÍNH - Đ S 4
M t trái phi u có t su t coupon cao h n lãi su t trên th tr ng s đ c bán v i giá ế ơ ườ ượ
nào?
Th p h n m nh giá ơ
Cao h n m nh giá ơ
B ng m nh giá
Không xác đ nh đ c giá ượ
M t trái phi u có t su t coupon th p h n lãi su t trên th tr ng s đ c bán v i giá ế ơ ườ ượ
nào?
Th p h n m nh giá ơ
Cao h n m nh giá ơ
B ng m nh giá
Không xác đ nh đ c giá ượ
Gi đ nh các y u t khác không thay đ i cũng nh không k t i s u tiên và s phân cách v ế ư ư
th tr ng, khi m c đ r i ro c a kho n vay càng cao thì lãi su t cho vay s : ườ
càng tăng
càng gi m
không thay đ i
Khi th i h n cho vay càng dài thì lãi su t cho vay s :
Càng cao.
Càng th p.
Không thay đ i.
Cao g p đôi.
Lãi su t th c s có nghĩa là:
Là lãi su t ghi trên các h p đ ng kinh t . ế
Là lãi su t chi t kh u hay tái chi t kh u. ế ế
Là lãi su t danh nghĩa sau khi đã lo i b t l l m phát.
Là lãi su t LIBOR, SIBOR hay PIBOR, v.v...
Khi lãi su t gi m, trong đi u ki n Vi t Nam, b n s :
Mua ngo i t và vàng đ d tr .
Bán trái phi u Chính ph và đ u t vào các doanh nghi p. ế ư
Bán trái phi u Chính ph đang n m gi và g i ti n ra n c ngoài v i lãi su t cao h n.ế ướ ơ
Tăng đ u t vào đ t đai hay các b t đ ng s n khác. ư
Nhu c u vay v n c a khách hàng s thay đ i nh th nào n u chi tiêu c a Chính ph và thu ư ế ế ế
gi m xu ng?
Tăng.
Gi m.
Không thay đ i.
Không có c s đ đ a ra nh n đ nh. ơ ư
Ph i chăng t t c m i ng i đ u cũng b thi t h i khi lãi su t tăng? ườ
Đúng, nh t là các ngân hàng th ng m i. ơ
Sai, vì các ngân hàng th ng m i s luôn có l i do thu nh p t lãi su t cho vay. ơ
50% s ng i có l i và 50% s ng i b thi t h i.
T t c các nh n đ nh trên đ u sai.
Vì sao các công ty b o hi m tai n n và tài s n l i đ u t nhi u vào trái phi u Đ a ph ng, ư ế ươ
trong khi các công ty b o hi m sinh m ng l i không làm nh th ? ư ế
Vì sinh m ng con ng i là quý nh t. ườ
Vì TPĐP cũng là m t d ng TP Chính Ph an toàn nh ng không h p d n đ i v i các ư
Cty b o hi m sinh m ng.
Vì loai hình b o hi m tai n n và tài s n nh t thi t ph i có l i nhu n. ế
Vì công ty b o hi m sinh m ng mu n m r ng cho vay ng n h n đ có hi u qu h n. ơ
Đ có th n đ nh lãi su t m t m c đ nh t đ nh, s tăng lên trong c u ti n t d n đ n s ế
tăng lên cùng t c đ c a cung ti n t b i vì:
Cung và c u ti n t luôn bi n đ ng cùng chi u v i nhau và cùng chi u v i lãi su t. ế
Cung và c u ti n t luôn bi n đ ng ng c chi u v i nhau và ng c chi u v i lãi ế ượ ượ
su t.
Cung và c u ti n t luôn bi n đ ng cùng chi u v i nhau và ng c chi u v i lãi su t. ế ượ
Lãi su t ph thu c vào cung và c u ti n t .
Lãi su t tr cho ti n g i (huy đ ng v n) c a ngân hàng ph thu c vào các y u t : ế
Nhu c u v ngu n v n c a ngân hàng và th i h n c a kho n ti n g i.
Nhu c u và th i h n vay v n c a khách hàng.
M c đ r i ro c a món vay và th i h n s d ng v n c a khách hàng.
Quy mô và th i h n c a kho n ti n g i.
Trong n n kinh t th tr ng, gi đ nh các y u t khác không thay đ i, khi l m phát đ c d ế ườ ế ượ
đoán s tăng lên thì:
Lãi su t danh nghĩa s tăng.
Lãi su t danh nghĩa s gi m.
Lãi su t th c s tăng.
Lãi su t th c có xu h ng gi m. ướ
Không có c s đ xác đ nh. ơ
Lãi su t cho vay c a ngân hàng đ i v i các món vay khác nhau s khác nhau ph thu c vào:
M c đ r i ro c a món vay.
Th i h n c a món vay dài ng n khác nhau.
Khách hàng vay v n thu c đ i t ng u tiên. ượ ư
V trí đ a lý c a khách hàng vay v n.
T t c các tr ng h p trên.
N u cung ti n t tăng, gi đ nh các y u t khác không thay đ i, th giá ch ng khoán s đ cế ế ượ
d đoán s
Tăng.
Gi m.
Không đ i.
Lý do khi n cho s phá s n ngân hàng đ c coi là nghiêm tr ng đ i v i n n kinh tế ượ ế
M t ngân hàng phá s n s gây nên m i lo s v s phá s n c a hàng lo t các ngân
hàng khác.
Các cu c phá s n ngân hàng làm gi m l ng ti n cung ng trong n n kinh t . ượ ế
M t s l ng nh t đ nh các doanh nghi p và công chúng b thi t h i. ượ
T t c các ý trên đ u sai.
Ngân hàng th ng m i hi n đ i đ c quan ni m là:ươ ượ
Công ty c ph n th t s l n.
Công ty đa qu c gia thu c s h u nhà n c. ướ
M t T ng công ty đ c bi t đ c chuyên môn hoá vào ho t đ ng kinh doanh tín d ng. ượ
M t lo i hình trung gian tài chính.
Chi t kh u th ng phi u có th đ c hi u là:ế ươ ế ượ
NH cho vay có c s b o đ m và căn c vào giá tr TP, v i lãi su t là lãi su t chi tơ ế
kh u trên th tr ng. ườ
Mua đ t th ng phi u đó hay m t b gi y t có giá nào đó v i lãi su t chi t kh u. ươ ế ế
NH cho vay căn c vào giá tr c a th ng phi u đ c khách hàng c m c t i NH và ươ ế ượ
NH không tính lãi.
M t lo i cho vay có b o đ m, căn c vào giá tr TP v i th i h n đ n ngày đáo h n ế
c a TP đó.
Đ kh c ph c tình tr ng n x u, các ngân hàng th ng m i c n ph i: ơ
Cho vay càng ít càng t t.
Cho vay càng nhi u càng t t.
Tuân th các nguyên t c và quy trình tín d ng, ngoài ra ph i đ c bi t chú tr ng vào tài
s n th ch p. ế
Đ i m i công ngh , đa d ng hoá s n ph m d ch v , tăng c ng kh năng ti p c n, ườ ế
g n gũi và h tr khách hàng
N quá h n là tình tr ng chung c a các ngân hàng th ng m i b i vì: ươ
Các ngân hàng luôn ch y theo r i ro đ t i đa hoá l i nhu n.
Các ngân hàng c g ng cho vay nhi u nh t có th .
Có nh ng nguyên nhân khách quan b t kh kháng d n đ n n quá h n. ế
Có s can thi p quá nhi u c a Chính ph .
T i sao m t ngân hàng có quy mô l n th ng d t o ra nhi u l i nhu n h n ngân hàng nh ? ơ
Có l i th và l i ích theo quy mô. ế
Có ti m năng l n trong huy đ ng và s d ng v n, có uy tín và nhi u khách hàng.
Có đi u ki n đ c i ti n công ngh , đa d ng hoá ho t đ ng gi m thi u r i ro. ế
Vì t t c các y u t trên. ế