ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HCM
TRƯỜNG KINH DOANH
KỲ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
MÃ LỚP HỌC PHẦN
24C2FIN50503801
24C4FIN50503801
ĐỀ THI MÔN: TÀI CHÍNH ĐỊNH LƯỢNG
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Sinh viên KHÔNG được sử dụng tài liệu
MÃ ĐỀ: 1
LƯU Ý
QUY ĐỊNH CẦN THỰC HIỆN TRƯỚC KHI LÀM BÀI
1. Anh/Chị phải ghi đầy đủ các thông tin sau vào trong sheet 1 - file
Excel bài làm của mình:
Họ và tên
Mã số sinh viên
Ngày tháng năm sinh
Lớp
Mã đề thi
2. Lưu lại bài làm với tên File như sau: XX_HO_TEN.XLS (XX là số thứ
tự trong danh sách).
3. Vị trí lưu bài thi là ổ đĩa X:\ (trùng với ổ đĩa chứa đề thi).
Ví dụ:
X:\ 05_TRAN_VAN_BINH
4. Bài làm bắt đầu từ sheet thứ 2.
5. Bài thi không thực hiện đúng c quy định trên xem như không hợp
lệ.
Trang 1/4
lOMoARcPSD|42620215
NỘI DUNG ĐỀ THI – MÃ ĐỀ 1. Gồm 2 tình huống
Tình huống 1 (5 điểm): Nhà đầu tập hợp dữ liệu giá chứng khoán hàng
tháng từ tháng 01/2021 đến tháng 12/2024 của 5 cổ phiếu được niêm yết
trên thị trường chứng khoán Mỹ theo bảng dưới đây (trong đó, đơn vị tính
$, dấu “.” là phần thập phân).
Date AMD JNJ IBN K CNC
Jan-21 85.64 163.13 15.1 55.31 60.3
Feb-21 84.51 158.46 16.61 54.15 58.54
Mar-21 78.5 164.35 16.03 59.4 63.91
Apr-21 81.62 162.73 16.3 58.57 61.74
May-21 80.08 169.25 18.01 61.45 73.6
Jun-21 93.93 164.74 17.1 60.36 72.93
Jul-21 106.19 172.2 18.59 59.45 68.61
Aug-21 110.72 173.13 19.62 59.25 62.98
Sep-21 102.9 161.5 18.87 59.98 62.31
Oct-21 120.23 162.88 21.15 57.52 71.24
Nov-21 158.37 155.93 18.46 57.41 71.41
Dec-21 143.9 168.45 19.65 59.57 78.15
Jan-22 114.25 172.29 21.73 59.11 77.76
Feb-22 123.34 164.57 19.47 60 82.62
Mar-22 109.34 177.23 18.94 60.51 84.19
Apr-22 85.52 180.46 19.04 64.28 80.55
May-22 101.86 179.53 19.25 65.44 81.44
Jun-22 76.47 177.51 17.74 66.94 84.61
Jul-22 94.47 174.52 20.78 69.36 92.97
Aug-22 84.87 161.34 21.84 68.25 89.74
Sep-22 63.36 163.36 20.97 65.36 77.81
Oct-22 60.06 173.97 22.04 72.08 85.13
Nov-22 77.63 178 23.72 68.45 87.05
Dec-22 64.77 179.21 22.67 69.12 83.22
Jan-23 75.15 163.42 20.83 64.35 76.24
Feb-23 78.58 153.26 20.68 61.87 68.4
Mar-23 98.01 155 21.58 62.83 63.21
Apr-23 89.37 163.7 22.75 65.47 68.93
May-23 118.21 155.06 22.92 62.65 62.41
Jun-23 113.91 165.52 23.08 63.24 67.45
Jul-23 114.4 167.53 24.57 62.76 68.09
Aug-23 105.72 161.68 23.17 57.26 61.65
Sep-23 102.82 155.75 23.12 55.84 68.88
Oct-23 98.5 148.34 22.19 50.47 68.98
Nov-23 121.16 154.66 22.17 52.54 73.68
Dec-23 147.41 155.79 24.69 55.3 76.67
Jan-24 167.69 158.9 24.4 54.76 75.31
Feb-24 192.53 161.38 25.61 55.15 78.43
Mar-24 180.49 158.19 26.41 57.29 78.48
Apr-24 158.38 144.59 27.53 57.86 73.06
Trang 2/4
lOMoARcPSD|42620215
May-24 166.9 146.67 26.74 60.34 71.59
Jun-24 162.21 146.16 28.81 57.68 66.3
Jul-24 144.48 157.85 29.11 58.15 76.92
Aug-24 148.56 165.86 29.31 80.61 78.83
Sep-24 164.08 162.06 29.85 80.71 75.28
Oct-24 144.07 159.86 30.41 80.65 62.26
Nov-24 137.18 155.01 30.55 81.29 60
Dec-24 126.91 146.62 31.21 80.56 59.42
Câu hỏi
1. (0.5 điểm). Tính tỷ suất sinh lợi (TSSL) hàng tháng của từng chứng
khoán.
2. (1.0 điểm) Tính TSSL trung bình, phương sai, độ lệch chuẩn của từng
chứng khoán.
3. (1.0 điểm) Tính ma trận phương sai hiệp phương sai (Ma trận S) của
5 chứng khoán trên theo 2 cách.
4. (2.0 điểm). Cho hằng s c1 = 0.2%, c2 = 0.3%. Hãy lần lượt xây dựng
danh mục đầu hiệu quả X Y trong trường hợp bán khống
chứng khoán (xác định tỷ trọng vốn đầu vào từng chứng khoán,
TSSL trung bình và phương sai của từng danh mục X và Y). Từ đó, hãy
vẽ đường biên hiệu quả có bán khống.
5. (0.5 điểm) Hãy tính ma trận hệ số tương quan của 5 chứng khoán trên
trong danh danh mục. Nhận xét về kết quả của ma trận này.
Tình huống 2 (5 điểm): Công ty AMD dự kiến thực hiện dự án đầu
mới với thông tin như sau:
- Vòng đời dự án: 6 năm. Sản lượng dự kiến tiêu thụ vào cuối năm
thứ nhất 10 ngàn sản phẩm. Các năm sau, sản lượng tăng 15% so
với năm trước.
- Giá bán cuối năm thứ nhất $15 mỗi sản phẩm. Giá bán các năm
tiếp theo dự kiến tăng 5% mỗi năm so với năm trước.
- Chi phí hoạt động (chưa tính khấu hao) chiếm 65% doanh thu.
- Giá trị đầu ban đầu cho tài sản cố định của dự án $240 ngàn,
tài sản được khấu hao đường thẳng trong 6 năm. Cuối năm 6, tài sản
được bán (thanh lý) với giá trị trước thuế là $20 ngàn.
- Nhu cầu vốn luân chuyển ròng ban đầu cho dự án (năm 0) $40
ngàn và dự kiến sẽ được thu hồi vào năm kết thúc dự án.
- Thuế suất thu nhập doanh nghiệp là 25%.
Câu hỏi
1. (1.5 điểm). Lập bảng hoạch định dòng tiền hàng năm của dự án
2. (1 điểm). Với lãi suất chiết khấu 12%. Hãy tính NPV IRR của dự
án, từ đó cho biết dự án có được chấp nhận hay không?
3. (0.5 điểm). Sử dụng solver để xác định lãi suất chiết khấu sao cho
NPV của dự án đạt được là $65 ngàn. (Làm ở sheet khác).
4. (2 điểm) (Làm sheet khác). Dự án xảy ra rủi ro khi sản lượng tiêu
thụ từ năm 1 đến năm 6 biến ngẫu nhiên, tuân theo quy luật phân
Trang 3/4
lOMoARcPSD|42620215
phối đồng dạng,thể nhận các giá trị sau: 8 ngàn sản phẩm, 9 ngàn,
10 ngàn, 11 ngàn, 12 ngàn, 13 ngàn, 14 ngàn, 15 ngàn, 16 ngàn, 17
ngàn sản phẩm. Sử dụng hàm trong Excel để phỏng biến sản
lượng. Từ đó, xây dựng phỏng NPV dự án, sử dụng công cụ Data
Analysis để đánh giá rủi ro dự án (tính NPV trung bình, NPV max,
NPV min, độ lệch chuẩn NPV). Tính xác suất để NPV nhỏ hơn 0
nhỏ hơn $10 ngàn.
--------------------------HẾT---------------------------
Trang 4/4
lOMoARcPSD|42620215