
Từ vựng công việc (Phần 2)

Tong cuộc sống thường ngày có rát nhiều công việc phải làm nhưng có những việc
ta không hiểu tiếng anh nó gọi là gì. Và đây,chúng ta cùng tìm hiểu thêm 1 số từ và
cụm từ chỉ công việc các bạn nhé!
* Trốn tránh công việc
- pull a sickie: thành ngữ lóng này có nghĩa liên lạc đến công ty và báo với họ rằng
bạn bị bệnh và
không thể đi làm khi thật sự là bạn không bị sao cả.
Ex:
'The boss told her she could not have any time off to go to her sister's wedding, but
she pulled a

sickie and went anyway.'
Sếp đã bảo cô ta rằng cô ấy không thể nghỉ để đi dự đám cưới của người em, vì thế
cô ta báo bệnh và đi chơi.'
- skive (v): tránh công việc bằng cách ở nhà mà không xin phép, hoặc do lười
biếng hoặc
không làm công việc một cách đúng đắn khi bạn đang ở công ty.
Ex:
'She is so lazy. She always arrives late and she skives all the time.'
'Cô ta thật lười biếng. Cô ta luôn đến trễ và lảnh tránh công việc.'
- skiver (n): người lảnh tránh công việc (xem định nghĩa của skive phía trên).
Ex:
'He is such a skiver! He takes really long tea breaks and he always goes home at
least 30 minutes
early.'
'Anh ta thật là người lười biếng! Anh ta nghỉ giải lao thật lâu và luôn đi về nhà
sớm hơn 30 phút!'
- leave (n): sự cho phép được vắng mặt tại nơi làm việc trong một thời gian được
thỏa thuận,

