Mạng xã hội chia sẻ tài liệu
Upload
Đăng nhập
Nâng cấp VIP
Trang chủ
»
Tiếng Anh - Ngoại Ngữ
»
Tiếng Anh thông dụng
61 trang
1548 lượt xem
660
0
Từ vựng tiếng anh văn phòng
Tài liệu "Từ vựng tiếng anh văn phòng" giới thiệu đến với các bạn 1 số từ vựng thông dụng thường được sử dụng trong văn phòng. Cùng tham khảo để biết thêm nhiều từ vựng để có thể phục vụ trong quá trình giao tiếp của bạn.
Chủ đề:
quocnamdhnl
Giao tiếp công sở
Từ vựng Giao tiếp công sở
Save
Like
Share
Report
Download
AI tóm tắt
/
61
1
An
O
ffi
ce -
Văn p
h
òng
he
adset
swi
tc
hboard
pr
in
ter
cubi
cle
t
y
pist
pr
in
to
ut
cal
e
ndar
t
y
pewriter
secretary
desk
ro
l
o
dex
t
el
ephone
com
puter
t
y
ping cha
i
r
man
ager
cal
cu
lato
r
bookcase
photocopi
er
stapler
paper c
l
i
p
s
env
el
o
pe
l
o
bt
aili
ng
mess
enger
ba
ker
plumbe
r
carpen
t
er
garden
er
l
o
cks
mi
t
h
2
el
ectr
i
c
ian
pain
ter
housekee
per
jani
t
or
door
m
a
n
f
o
re
man
art
i
st
photogr
aph
er
wr
i
t
er
archi
t
ect
reporter
sales
per
son
offi
c
er
t
el
ler
recepti
onist
accountant
C-cl
amp
jigs
a
w
outle
t
saw
brac
e
wrench
malle
t
hamm
er
scraper
ha
tchet
ha
cksaw
plie
rs
3
wor
kb
en
c
h
too
l
b
ox
screwdriv
er
bolt
wood
pegb
oard
sandpape
r
ro
ll
er
pain
tbrush
pain
t
glue
wi
re
vise
nut
washer
nail
brush
screw
wh
eelbarrow
ba
ckhoe
raf
t
ers
shi
ng
le
lev
el
ha
rd hat
builde
r
blue
pr
in
t
s
scaff
o
lding
la
dder
cem
e
nt
f
o
u
n
dat
i
o
n
bricks
pic
kax
4
sh
o
ve
l
board
ba
rr
ica
de
ja
ckhammer
jail
detectiv
e
suspe
c
t
han
dcu
ffs
ba
dge
gun
hols
t
er
nightsti
ck
judge
ro
b
es
gav
el
wi
t
n
ess
t
ran
scri
pt
jury
defen
dant
fingerprin
t
s
la
dder
fi
re
amb
ulance
param
edic
hose
helm
et
coat
sm
o
ke
5
water
nozzl
e
ba
thing suit
bow
braid
cape
cl
ot
hes
cost
um
e
earr
in
g
gown
je
welr
y
kim
o
n
o
sil
k
sui
t
swim
s
uit
t
u
t
u
unde
rwear
wi
g
sole
sh
o
e
la
ce
wall
et
sneake
rs
Tài liệu liên quan
Từ vựng tiếng Anh về công việc
Tiếng Anh giao tiếp dành cho cán bộ công nhân viên đi làm
10 Cách nói động viên người khác
Từ vựng & các tính huống giao tiếp ở công ty Hàn Quốc
“Many, some, few, a few, several” khác nhau như thế nào ?
Cấu trúc Too … To trong tiếng Anh
Tài liệu về Cấu trúc tiếng Anh giao tiếp
Các từ thường gặp phần 2: Cách dùng SO
Bạn đã hiểu cách dùng: Health, Healthful và Healthy?
Cấu trúc tiếng Anh giao tiếp
Tài liêu mới
Tài liệu dạy học môn: Tiếng Anh (Trong chương trình đà tạo trình độ Cao đẳng) - Tổng cục Giáo dục Nghề nghiệp
Sổ tay Từ vựng A1-A2
Tài liệu Tiếng Anh đơn giản cho người bận rộn
Tài liệu Tổng hợp 3000 từ vựng tiếng Anh theo chủ đề
Kho 509 mẫu câu thông dụng nhất trong tiếng Anh giao tiếp
Tài liệu 900 câu giao tiếp thông dụng theo phương pháp Super English
Sổ tay Bí kíp giỏi tiếng Anh từ A-Z
Giáo trình Tiếng Anh cơ bản (Trình độ: TC) - Trường Cao đẳng Công nghệ, Kinh tế và Thủy lợi Miền trung
Tài liệu Lộ trình 48 ngày lấy gốc tiếng Anh dành cho người mất gốc
Tài liệu Tự học tiếng Anh dành cho người đi làm
Tài liệu dạy học môn Tiếng Anh (Trình độ: Cao đẳng) - Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp
Tài liệu dạy học môn Tiếng Anh (Trình độ: Trung cấp) - Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp
Bài giảng Teaching English To Young Learners: Module 5 - Nguyen Thi Hoai Minh, M.A in TESOL
Bài giảng Teaching English To Young Learners: Module 4 - Nguyen Thi Hoai Minh, M.A in TESOL
Bài giảng Teaching English To Young Learners: Module 3 - Nguyen Thi Hoai Minh, M.A in TESOL
Xác nhận đăng nhập
Đăng nhập từ tài khoản này?
Tài khoản hiện tại sẽ được chuyển sang phiên đăng nhập mới để tiếp tục xem tài liệu.
Bỏ qua
Đăng nhập
AI tóm tắt
- Giúp bạn nắm bắt nội dung tài liệu nhanh chóng!
Giới thiệu tài liệu
Đối tượng sử dụng
Từ khoá chính
Nội dung tóm tắt