ĐẠI HC THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG ĐẠI HC NÔNG LÂM
NGUYN HUY HOÀNG
“ỨNG DNG CÔNG NGH TIN HỌC VÀ PHƯƠNG PHÁP
TOÀN ĐẠC ĐIỆN T THÀNH LP BN Đ ĐỊA CHÍNH
T S 56 T L 1:200 PHƯỜNG THANH NHÀN
QUẬN HAI BÀ TRƯNG - THÀNH PH HÀ NI
KHÓA LUN TT NGHIỆP ĐẠI HC
H đào tạo : Chính quy
Chuyên ngành : Quản lí đất đai
Khoa : Qun lý Tài nguyên
Khóa : 2015 - 2019
THÁI NGUYÊN - 2019
ĐẠI HC THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG ĐẠI HC NÔNG LÂM
NGUYN HUY HOÀNG
“ỨNG DNG CÔNG NGH TIN HỌC VÀ PHƯƠNG PHÁP
TOÀN ĐẠC ĐIỆN T THÀNH LP BN Đ ĐỊA CHÍNH
T S 56 T L 1:200 PHƯỜNG THANH NHÀN
QUẬN HAI BÀ TRƯNG - THÀNH PH HÀ NI
KHÓA LUN TT NGHIỆP ĐẠI HC
H đào tạo : Chính quy
Chuyên ngành : Quản lí đất đai
Lp : K47 QLĐĐ N01
Khoa : Qun lý Tài nguyên
Khóa : 2015-2019
Giảng viên hướng dn : ThS: Chu Văn Trung
THÁI NGUYÊN - 2019
i
LI CẢM ƠN
Qua thời gian 4 năm học tập rèn luyện đạo đức tại trường, bản thân
em đã được sự dạy d, chỉ bảo tận tình của các thầy, giáo trong khoa Quản
Tài nguyên, cũng như các thầy, giáo trong Ban Giám Hiệu Nhà
Trường, các Phòng ban và phòng Đào tạo của Trường Đại Học Nông Lâm.
Sau một thời gian nghiên cứu thực tập tốt nghiệp bản báo cáo tốt
nghiệp của em đã hoàn thành.
Em xin bày tỏ lòng biết ơn chân thành tới các thầy, trong khoa Quản
Tài Nguyên, Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên đã giảng dạy
hướng dẫn, tạo điều kiện thuận lợi cho em trong quá trình học tập rèn
luyện tại trường, trong thời gian vừa qua các thầy, khoa Quản Tài
nguyên đã tạo điều kiện cho em được trải nghiệm thực tế về công việc
ngành nghề mà mình đang học tại Xí Nghiệp Tài Nguyên Môi Trường 3
Em xin y t lòng biết ơn u sắc ti thầy giáo - ThS. Chu Văn Trung đã
trc tiếp ng dn, gp đem trong quá trình hoàn thành ka luận y.
Nhân đây em xin gửi lời cảm ơn đến ban lãnh đạo Nghiệp Tài
Nguyên Môi Trường 3, các anh trong đội đo đạc đã tận tình giúp đỡ, chỉ bảo
cho em trong thời gian thực tập.
Cuối cùng em xin gửi lời cảm ơn đến gia đình, bạn đã động viên,
khuyến khích em trong suốt quá trình học tập và hoàn thành khóa luận.
Em xin chân thành cảm ơn!
Thái Nguyên, ngày 08 tháng 6 năm 2019
Sinh viên
Nguyn Huy Hoàng
ii
DANH MC BNG
Trang
Bng 2.1. Các ch tiêu k thut của đường chuyền kinh vĩ . ...................... 17
Bng 4.1. Nhng yêu cu k thut cơ bn của i đưng chuyn đa chính. .... 43
Bng 4.2. S lần đo quy đnh ...................................................................... 44
Bng 4.3. c hạn sai khi đo góc (quy định chung cho các máy đo có độ
chính c đo c từ 1 - 5 giây) không ln n giá tr quy định. .... 44
Bng 4.4. Ch tiêu k thuật cơ bản chung của lưới khng chế đo vẽ.......... 45
Bng 4.5. S liệu điểm gốc địa chính .......................................................... 46
Bng 4.6. Bng kết qu tọa độ phẳng độ cao sau bình sai h tọa độ
phng VN-2000 kinh tuyến trc: 105°00' ELLIPSOID:
WGS-84 ...................................................................................... 47
iii
DANH MC HÌNH
Trang
Hình 2.1. i chiếu Gauss - Kruger ......................................................... 10
Hình 2.2. Phép chiếu UTM ......................................................................... 11
Hình 2.3. Sơ đồ quy trình công ngh đo vẽ bản đồ địa chính .................... 16
Hình 2.4. Sơ đồ cu tạo máy toàn đạc điện t South NTS-362R ............... 21
Hình 2.5. Trình tự đo vẽ .............................................................................. 22
Hình 2.6. Quy trình thành lp bản đồ địa chính trên phn mm famis ...... 30
Hình 4.1. V trí địa lý phường Thanh Nhàn ................................................ 37
Hình 4.2. Dùng phn mm để trút s liu ................................................... 50
Hình 4.3. X lý s liệu đo vẽ chi tiết .......................................................... 51
Hình 4.4. Đọc s liu t máy toàn đạc ........................................................ 51
Hình 4.5. Tính tọa độ XYH ........................................................................ 52
Hình 4.6. File s liu kết qu đo đạc .......................................................... 52
Hình 4.7. Chn cha file s liu .txt ........................................................ 53
Hình 4.8. Phun điểm chi tiết lên bn v ...................................................... 53
Hình 4.9. Hình nh nối điểm ....................................................................... 54
Hình 4.10. Màn hình hin th các li ca thửa đất ........................................ 56
Hình 4.11. Các thửa đất sau khi được sa li ............................................... 56
Hình 4.12. Bản đồ sau khi phân mnh .......................................................... 57
Hình 4.13. Thửa đất sau khi được to tâm tha ............................................ 58
Hình 4.14. Đánh số tha t động .................................................................. 59
Hình 4.15. Thửa đất sau khi được gán d liu t nhãn ................................ 60
Hình 4.16. V nhãn tha ............................................................................... 61
Hình 4.17. Sa bng nhãn tha ..................................................................... 62
Hình 4.18. To khung bản đồ địa chính ........................................................ 63
Hình 4.19. T bản đồ sau khi được biên tp hoàn chnh .............................. 63