B GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
TRƯỜNG ĐẠI HC BÁCH KHOA HÀ NI
Ngô Đức Minh
NGHIÊN CU NG DNG
H THNG TÍCH TR NĂNG LƯỢNG DÙNG ĂCQUY
TRONG MNG ĐIN CC B THY ĐIN NH
Chuyên ngành: T động hóa
Mã s: 62 52 60 01
TÓM TT
LUN ÁN TIN SĨ K THUT
Hà Ni - 2010
Công trình được hoàn thành ti: B môn T động hóa Trường Đại hc
Bách khoa Hà Ni
Người hướng dn khoa hc:
1- PGS. TS. Nguyn Văn Lin
2- PGS. TS. Võ Minh Chính
Phn bin 1: PGS. TS. Tô Văn DcPGS. TSKH. Thân Ngc Hoàn
Phn bin 2: PGS. TS. Lê TòngPGS. TS. Đoàn Quang Vinh
Phn bin 3: PGS. TS. Đào Văn Tân
Lun án s được bo v trước Hi đồng chm lun án cp nhà nước hp
ti: nhà C1-P318 trường ĐHBK Hà Ni.
vào hi: gi 8h30 ngày 23 tháng 6 năm 2010
Có th tìm hiu lun án ti:
- Thư vin quc gia Hà Ni
- Thư vin trường ĐHBK Hà Ni
DANH MC CÁC CÔNG TRÌNH CA TÁC GI
ĐÃ CÔNG B CÓ LIÊN QUAN ĐẾN NI DUNG LUN ÁN
1. Ngo Đuc Minh, Nguyen Van Lien. Dynamic improvement of BESS
using deadbeat type controller in local power networks. (IEEE Vit Nam
Section, International Forum on Strategic Technologies (IFOST) 2009,
21-23 October 2009 in HoChiMinh City, Vietnam).
2. Ngô Đức Minh. ng dng chnh lưu PWM cho bù công sut phn kháng
và lc sóng hài trong mng đin cc b (tp chí khoa hc & Công ngh
Đại hc Thái nguyên, s 4 (48) năm 2008).
3. Ngô Đức Minh, Trn Xuân Minh. Kết hp b tích tr năng lượng ngun
c quy (BESS) vi thy đin nh để nâng cao cht lượng đin năng và
hiu qu khai thác ngun thy năng (tp chí khoa hc & Công ngh Đại
hc Thái nguyên, s 3(47) năm 2008).
4. Ngô Đức Minh ng dng b biến đổi PWM trong điu khin công sut
gia các ngun đin cc b (tp chí khoa hc & Công ngh Đại hc Thái
nguyên, s 4(44) năm 2007).
5. Ngô Đức Minh, Ha Thái Thanh, Nguyn Văn Lin. Phương pháp điu
khin công sut trc tiếp ta theo vector t thông o trong h thng điu
chnh xoay chiu 3 pha (tp chí T động hóa ngày nay, tháng 6 năm
2006).
6. Ngô Đức Minh, Nguyn Ngc Kiên. Nghiên cu tng quan h điu
khin quá trình có khâu thi gian chết ln (tp chí khoa hc & Công
ngh Đại hc Thái nguyên, s 2(34) năm 2005).
7. Ngô Đức Minh, Nguyn Hu Công, Lâm Hùng Sơn. Phương pháp biến
phân gii bài toán điu khin ti ưu cho h có tham s phân b (tp chí
khoa hc & Công ngh Đại hc Thái nguyên, s 2(34) năm 2005).
1
PHN 1. GII THIU LUN ÁN
Tính cp thiết cu ca đề tài
Hin nay, trong 10 năm tr li đây có mt s lượng ln các ngun
cung cp năng lượng đang được thúc đẩy phát trin mch m không
nhng riêng nước ta, mà trên phm vi toàn cu. Trong đó, mt s
thy đin nh các vùng núi, cách xa các trung tâm kinh tế phát trin
ch có th được khai thác theo hình thc mng đin cc b. Trước
đây, mng đin cc b thy đin nh (MĐCBTĐN) chưa được quan
tâm khai thác và phát trin nên các ng dng khoa hc k thut vào
điu khin ngun phát cũng như trong toàn mng còn chưa được đề
cp đến. Chính vì thế, làm cho tính kinh tế ca h thng còn thp,
cht lượng đin năng cung cp chưa đảm bo.
MĐCBTĐN được hiu là mt mng đin độc lp, không kết ni
vi lưới đin quc gia, ngun phát có công sut nh (6 MW). Mt
s nhược đim ca MĐCBTĐN có th được phân tích nguyên nhân
xut phát t hot động ca h máy phát-turbine thy đin. Trong đó,
s hot động bình thường ca máy phát đồng b xoay chiu ba pha
được đảm bo thông qua cht lượng điu khin ca hai h thng:
1- H thng điu chnh kích t để n định đin áp và huy động
công sut phn kháng.
2- H thng turbine để n định tn shuy động công sut tác
dng.
Vi thy đin nh thì các nhược đim phát sinh hu như đều có
nguyên nhân t h thng turbine. Thc tế các thy đin nh thường
được xây dng theo kiu thy đin có kênh dn, đặc tính điu chnh
công sut và tc độ có thi gian tr ln, kh năng quá ti thp nên
không đáp ng được nhu cu đòi hi ca ph ti thc tế. Ví d: Khi
động cơ khi động dn đến mt s vn đề k thut như sau:
- Để động cơ được cp đủ công sut cho khi động thì máy phát
phi luôn vn hành vi h s mng ti thp
2
- Quá trình khi động ca động cơ b kéo dài.
- Cht lượng đin năng thp, không n định.
Như vy, để khc phc tình trng trên cn thiết phi có mt ngun
d tr năng lượng khác ngoài máy phát.
Mc tiêu nghiên cu ca đề tài
Nghiên cu ng dng H thng tích tr năng lượng ăcquy (BESS)
trong MĐCBTĐN, nhm phát huy hiu qu khai thác công sut
ngun phát và nâng cao cht lượng đin năng.
Phm vi nghiên cu
Xây dng cu trúc điu khin ca h BESS trong MĐCBTĐN
thc hin chc năng chính là:
- Huy động công sut đỉnh cho chế độ khi động ca động cơ
- Bù công sut phn kháng để ci thin cht lượng đin áp ti
đim kết ni
- San ti, điu hòa công sut trong MĐCBTĐN.
Ý nghĩa khoa hc ca đề tài
- Xây dng mt mô hình MĐCBTĐN kết hp vi BESS đáp ng
được hai vn đề chính là nâng cao cht lượng đin năng và khai thác
hiu qu ngun phát.
- Thc nghim cho h BESS trong phòng thí nghim thc hin
chc năng bù công sut đỉnh.
Ý nghĩa thc tin ca đề tài
Kết qu nghiên cu ca lun án s có mt ý nghĩa thc tin cho
vic ng dng h BESS vào MĐCBTĐN và thúc đẩy phát trin khai
thác hiu qu các mng đin cc b khác tương t: Năng lượng gió,
năng lượng mt tri V.V.
Cu trúc lun án
Lun án gm 4 chương, 124 trang, 49 tài liu tham kho, 12 trang
ph lc, 90 hình vđồ th.
3
PHN 2. NI DUNG LUN ÁN
Chương I
MNG ĐIN CC B THY ĐIN NH
VÀ NHNG VN ĐỀ CN NGHIÊN CU
1.1. Tng quan v mng đin cc b thy đin nh
1.1.1. Tình hình phát trin
Mng đin cc b là mt h thng đin riêng r, hot động có tính
cht độc lp không kết ni vào h thng đin quc gia. Đại din cho
loi này là các mng đin ca ngun phát thy đin nh
(MĐCBTĐN), hình 1.1, hình 1.2
Hình 1.1 Mô t mng đin cc b thy đin nh
12
dq dq
dt dt
〈〈
Hình 1.2 Cu trúc cơ bn ca trm thy đin nh
Ưu đim ca thy đin nh:
- Tn dng ngun tài nguyên thiên nhiên là các dòng chy nh sn
các vùng núi. Có ý nghĩa đặc bit đối vi các khu vc min núi
xa xôi ho lánh mà vic đưa đin lưới quc gia đến không th thc
hin được.
- Sn xut đin theo công ngh sch, không phi xây dng lòng
h nên không xâm hi môi trường t nhiên, không phi di dân làm
4
thay đổi tp quán sn xut và bn sc văn hóa địa phương.
1.1.2. Nhng vn đề còn tn ti
Xut phát t các điu kin địa hình trên các địa bàn khu vc min
núi các trm thy đin thường được xây dng kiu kênh dn, hình 1.2
Vn đề điu chnh tăng hay gim công sut vn hành được thc
hin thông qua điu chnh lưu lượng q. Trong quá trình điu chnh q
có ny sinh mt s hn chế:
- Gii hn trên ca phm vi điu chnh hp
- Đặc tính điu chnh q có thi gian tr ln, xem hình 1.3
2 3 4 5 6 7 8
10
20
30
40
50
Time (s)
Tan so luoi f (Hz)
Hình 1.3 Đặc tính n định tn s theo ti
2 3 4 5 6 7 8
0
100
200
300
400
Time (s)
Dien ap luoi ( V )
Hình 1.4 Đặc tính n định đin áp
Đặc đim này dn đến hn chế kh năng điu chnh công sut ca
máy phát c v hai yếu t là:
- Kh năng quá ti
- Tc độ huy động công sut.
Khi đó, MĐCBTĐN bc l mt s nhược đim:
1) Nhược đim th nht: Máy phát không th cp đủ công sut
cho động cơ khi động nếu h s mang ti ca máy phát đang vn
hành mc cao (Kpt 0,7).
2) Nhược đim th hai: Quá trình khi động động cơ b kéo dài
làm gim cht lượng đin năng c v ch tiêu tn sđin áp, thm
chí khi động không thành công.
Như vy, trong MĐCBTĐN để đáp ng nhu cu thc tế cn phi
tìm được mt gii pháp k thut thích hp. Đó là ng dng h thng
tích tr năng lượng ăcquy
1.2. Tng quan v h tích tr năng lượng