
VIỆT NAM 2045
TĂNG TRƯỞNG
XANH HƠN
Con đường hướng tới
tương lai bền vững
Public Disclosure AuthorizedPublic Disclosure AuthorizedPublic Disclosure AuthorizedPublic Disclosure Authorized

2

VIỆT NAM 2045
TĂNG TRƯỞNG
XANH HƠN
Con đường hướng tới
tương lai bền vững

©2025 Ngân hàng Thế giới
1818 H Street NW
Washington DC 20433
Điện thoại: 202-473-1000
Internet: www.worldbank.org
Báo cáo này là sản phẩm của cán bộ Ngân hàng Thế giới, với đóng góp bên ngoài. Các kết quả, giải thích và kết luận
đưa ra trong báo cáo này không phản ánh quan điểm của Ngân hàng Thế giới và Ban Giám đốc Điều hành của Ngân
hàng Thế giới. Đường biên giới, màu sắc, tên gọi và các thông tin khác biểu hiện trên bản đồ trong báo cáo này không
hàm ý bất kỳ đánh giá nào của Ngân hàng Thế giới về vị thế pháp lý của bất kỳ vùng lãnh thổ nào và cũng không thể
hiện bất kỳ sự ủng hộ hay chấp nhận nào của Ngân hàng Thế giới về các đường biên giới đó.
Không có nội dung nào trong báo cáo này cấu thành hoặc được biểu hiện hoặc được coi là hạn chế hay từ bỏ các đặc
quyền và miễn trừ của Ngân hàng Thế giới, tất cả các điều trên được bảo lưu.
Mọi câu hỏi về quyền và giấy phép xin gửi về Bộ phận Xuất bản, Ngân hàng Thế giới, phố 1818 H. NW, Washington DC,
20433, USA, Fax: 202-522-2625; email: pubrights@worldbank.org.
Thiết kế bìa của Công ty Le Bros, ảnh ©shutterstock.com

MỤC LỤC
TỪ VIẾT TẮT TIẾNG ANH i
LỜI CẢM ƠN iii
TỔNG QUAN iv
Thích ứng với tác động của biến đổi khí hậu v
Khuyến nghị cho giai đoạn 2026–30 x
Hài hòa giữa tăng trưởng kinh tế và giảm phát thải xiii
Khuyến nghị cho giai đoạn 2026–30 xx
Khai thác kinh tế biển để tăng trưởng bền vững và có khả năng chống chịu xxii
Khuyến nghị cho giai đoạn 2026–30 xxiv
GIỚI THIỆU 2
CHƯƠNG 1. THÍCH ỨNG VỚI TÁC ĐỘNG CỦA BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU 5
1.1. Bối cảnh môi trường của Việt Nam 7
1.2. Thiệt hại kinh tế là bao nhiêu nếu không có hành động thích ứng với biến đổi khí hậu? 8
1.3. Tác động về mặt phân phối là gì theo các kịch bản biến đổi khí hậu toàn cầu khác nhau? 16
1.4. Đầu tư cho các biện pháp thích ứng có thể giúp gì? 21
1.5. Chính sách nào sẽ hỗ trợ tăng trưởng đảm bảo khả năng chống chịu? 27
CHƯƠNG 2. HÀI HÒA GIỮA TĂNG TRƯỞNG VÀ GIẢM PHÁT THẢI 31
2.1. Những chính sách giảm nhẹ hiện nay có giúp thực hiện mục tiêu phát thải ròng bằng không
của Việt Nam hay không? 33
2.1.1. Những chính sách đó đặt mục tiêu phấn đấu đến đâu? 33
2.1.2. Những chính sách hiện hành đó có thể đạt được những gì? 38
2.2. Việt Nam cần phải làm gì thêm để đạt phát thải ròng bằng không? 42
2.3. Thuế các-bon có giảm được phát thải khí nhà kính hay không? 45
2.4. Việt Nam phải đối mặt với những thách thức gì về tăng trưởng
trong điều kiện giảm phát thải các-bon? 51
2.5. Các cơ hội tăng trưởng xanh của Việt Nam nằm ở đâu? 54
2.6. Những chính sách nào sẽ giúp Việt Nam trên lộ trình hướng tới
phát thải ròng bằng không vào năm 2050? 57
CHƯƠNG 3. KINH TẾ BIỂN – MỘT MẮT XÍCH QUAN TRỌNG VỀ THÍCH ỨNG VÀ GIẢM NHẸ 61
3.1. Tại sao tập trung vào kinh tế biển? 63
3.2. Khu vực kinh tế biển đóng góp gì cho nền kinh tế và có triển vọng tăng trưởng đến đâu? 66
3.3. Đâu là những thách thức chính cản trở kinh tế biển của Việt Nam tăng trưởng bền vững? 72
3.4. Các dịch vụ hệ sinh thái biển ở Việt Nam đem lại những giá trị gì? 75
3.5. Tầm nhìn của Chính phủ cho kinh tế biển của Việt Nam được đề ra
trong Nghị quyết số 36 là gì? 75
3.6. Cần có những biện pháp nào khác để đảm bảo bền vững cho kinh tế biển? 79
3.7. Làm thế nào để chính sách và thể chế đảm bảo triển khai hiệu quả Nghị quyết số 36
cho kinh tế biển? 81
3.8. Chính sách, thể chế và đầu tư - khuyến nghị cho Việt Nam 84

