Vi

t ph

ng trình ti p

ế

ươ

ế

tuy nế

: ế ế

t ph ộ ể ể . . Bài toán 1: Vi ươ 1. T i m t đi m ể ạ 2. T i đi m có hoành đ ạ 3. T i đi m có tung đ ạ 4. T i giao đi m c a đ th v i tr c tung ạ 5. T i giao đi m c a đ th v i tr c hoành ạ ng trình ti p tuy n c a đ th hàm s ố ế ủ ồ ị trên đ th . ồ ị ộ trên đ th . ồ ị ộ trên đ th . ồ ị ủ ồ ị ớ ụ ủ ồ ị ớ ụ ể ể

*Ph ng pháp: ươ

Ph : ươ ng trình ti p tuy n(PTTT) : C a ế ủ ế iạ t

Vi ; và là h s góc c a ti p tuy n. t đ c ế ượ là ph i tìm ả ủ ế ệ ố ế

Gi i các câu trên l n l ả ầ ượ t nh sau ư

Câu 1:

. . R i tính ồ t PTTT: - Tính - Vi ế

Câu 2:

. . R i tính ồ ,(b ng cách) thay vào bi u th c c a hàm s đ tính . ằ ứ ủ ố ể ể - Tính - Tính tung độ t PTTT: - Vi . ế

Câu 3:

i pt . - Tính hoành độ b ng cách gi ằ ả

- Tính . . R i tính ồ

- Sau khi tìm đ và thì vi t PTTT t i m i đi m tìm đ cượ ế ạ ể ỗ c.ượ

Câu 4:

: Cho và tính ; ọ ộ ể . R i tính ồ t PTTT:: . - Tìm t a đ giao đi m c a đ th v i tr c ủ ồ ị ớ ụ – Tính ; - Vi ế

Câu 5:

ọ ộ v a tìm đ ể . R i tính ồ : Cho i các giá tr ừ ị ạ và tính ; c; ượ t PTTT:: . - Tìm t a đ giao đi m c a đ th v i tr c ủ ồ ị ớ ụ – Tính t – Vi ế

Bài toán 2: Vi t ph : ế ươ ng trình ti p tuy n c a đ th hàm s ố ế ủ ồ ị ế

t r ng ti p tuy n song song v i đu ng th ng ế ằ ớ ờ ế ế ẳ

t r ng ti p tuy n vuông góc v i đ . ế ằ ớ ườ ế ế ng th ng ẳ a) bi . b) bi ng pháp: Ph ươ

i ph ng trình ả ươ

• Tính • Gi • Tính • Thay vào ph

ng trình ươ

Chú ý:

• Ti p tuy n song song v i đ ế ế • Ti p tuy n ế vuông góc v i đ ế

ớ ườ ớ ườ ng th ng ẳ ng th ng ẳ s có h s góc ệ ố ẽ s có h s góc ệ ố ẽ

Bài t p v n d ng: ậ ậ ụ

Bài 1: Vi t ph ế ươ ng trình ti p tuy n c a đ th hàm s ố ế ủ ồ ị ế

bi t r ng ti p tuy n song song v i đ ế ằ ớ ườ ế ế ng th ng ẳ

Bài 2: Cho hàm s ố

ế ủ ồ ị ố ạ i đi m có hoành đ ộ ể vuông góc v iớ Tìm đ ti p tuy n c a đ th hàm s t đ ườ ể ế ng th ng ẳ

. Vi ng trình ti p tuy n v i bi ế ươ ế ế ớ tế Bài 3: Cho ti p tuy n này vuông góc v i t ph . ế ế ớ

Bài 4: Cho

a) Vi t ph ng trình ti p tuy n c i bi t ti p tuy n này song song v i $y=6x-4$ ế ươ ế ớ ế ế ế ế ớ

b) Vi t ph ng trình ti p tuy n v i bi t ti p tuy n này vuông góc v i ế ươ ế ế ớ ế ế ế ớ

c) Vi t ph ng trình ti p tuy n v i bi t ti p tuy n t o v i góc . ế ươ ế ế ớ ế ế ế ạ ớ

Bài toán 3: Vi t ph ng trình ti p tuy n đi qua m t đi m cho tr ế ươ ộ ế ế ể c đ n đ th . ướ ế ồ ị

Ph ng pháp : S d ng đi u ki n ti p xúc ươ ử ụ ề ệ ế

và ng th ng ẳ ti p xúc tai đi m hoành đ ể ộ khi ế là ngi mệ ườ Hai đ c a hủ ệ

t ph ng trình ti p tuy n đi qua ? Ví d :ụ Vi ế ươ ế ế đ n ế

H ng d n gi i: ướ ẫ ả

là ph ng trình ti p tuy n đi qua

• G i ọ

ươ ế ế và có h s góc ệ ố có d ng:ạ

Ph ng trình hoành đ giao đi m chung c a và là : ươ ủ ể ộ

c đi qua .

• Gi i h trên tìm đ ả ệ • V y có hai ti p tuy n v i ậ

ượ ế ế ớ

Bài t p:ậ

1. Vi t ph ng trình ti p tuy n đi qua ế ươ ế ế đ n ế

2. Có bao nhiêu ti p tuy n đia qua ế ế đ n đ th ồ ị ế