Chương 2. Web Map Service (WMS)
8
Tin t URL bao gm giao thc, tên host, s port, đường dn và du chm hi
“?”.
Các tham s là các cp tên/giá tr và phân cách nhau bi du “&”
Mt HTTP GET URL s có dng như sau:
http://host[:port]/path?{name[=value]&}
2.2.2.2. HTTP POST
Các request cho operation s dng HTTP POST chưa được định nghĩa trong
WMS.
2.2.3. Nhng quy tc chung trong HTTP response
Khi nhn được mt request hp l, dch v s gi v mt response tương ng
đúng vi nhng gì request yêu cu ngai tr trường hp xy ra tha thun phiên bn
thì có th cho kết qu khác.
Khi nhn được mt request không hp l, dch v s gi v mt ngoi bit dch
v (Service Exception).
Các đối tượng tr v trong response phi theo kiu MIME (Multipurpose
Internet Mail Extensions).
2.2.4. Nhng quy tc v tham s trong câu request
Tên tham s không phân bit hoa thường.
Giá tr ca tham s có phân bit hoa thường.
Trt t các tham s có th tùy ý.
Các tham s có giá tr là mt danh sách thì các giá tr được phân cách nhau
bi du phy “,”, không được dùng khong trng để phân cách.
Các tham s có giá tr là mt danh sách thì khi có mt giá tr nào đó là trng
thì để trng giá tr đó (“,,”)
Chương 2. Web Map Service (WMS)
9
2.2.5. Các tham s thông dng trong câu request
2.2.5.1. VERSION
Tham s VERSION đặc t s phiên bn. Định dng và quá trình tha thun
phiên bn đã được đề cp trên.
2.2.5.2. REQUEST
Tham s REQUEST ch ra operation nào trong dch v cn được thc thi. Giá tr
ca nó là tên ca mt trong các operation mà OWS h tr.
2.2.5.3. FORMAT
Tham s FORMAT ch ra định dng tr v ca response cho mt operation.
Mt dch v có th ch h tr mt tp con các định dng được biết ca các kiu
trong operation. Server s qung cáo các định dng mà nó h tr trong tài liu
Capabilities XML và chp nhn đáp ng tt c các request yêu cu các định dng
mà nó h tr. Nếu như request có mt định dng không được cung cp bi server
thì server s gi đi mt bit l dch v (vi mã “InvalidFormat”).
Ngược li, mt client cũng có th ch chp nhn được mt tp con các định dng
được biết ca các kiu trong operation. Nếu client và dch v không cùng đưa ra
được mt định dng chung (cùng h tr) thì hoc là client ngng liên lc vi dch
v đó, hoc là tìm mt nhà cung cp dch v trung gian có kh năng chuyn đổi các
định dng, hoc là dùng phương pháp khác (chng hn như lưu xung b nh hoc
chuyn qua ng dng giúp đỡ).
Các định dng trong c tài liu Capabilities XML và trong request đến operation
đều có kiu MIME. Mi operation có mt danh sách các định dng h tr riêng bit.
Chương 2. Web Map Service (WMS)
10
Kiu MIME Ni dung tài liu
application/vnd.ogc.wms_xml WMS Capabilities XML
application/vnd.ogc.gml Geography Markup Language XML
application/vnd.ogc.se_xml Service Exception XML
application/vnd.ogc.se_inimage Hình vi các thông đip bit l
application/vnd.ogc.se_blank Hình trng do bit l xy ra
Bng 2.2.Danh sách các kiu MIME
2.2.5.4. EXCEPTIONS
Tham s EXCEPTIONS ch ra định dng để thông báo li.
2.2.5.5. H quy chiếu không gian (Spatial Reference System (SRS))
SRS là mt tham s text dùng để ch h trc ta độ nm ngang. Nó bao gm mt
tin t namespace, mt du hai chm “:”, và mt con s. Có hai loi namespace:
EPSG và AUTO.
Mt dch v có th không h tr hết tt c các SRS. Server s qung cáo các
SRS mà nó h tr trong tài liu Capabilities XML và chp nhn đáp ng tt c các
request yêu cu các SRS mà nó h tr. Nếu như request có mt SRS không được
cung cp bi server thì server s gi đi mt bit l dch v (vi mã “InvalidSRS”).
Ngược li, mt client cũng không cn h tr hết tt c các SRS. Nếu client và
dch v không cùng đưa ra được mt SRS chung (cùng h tr) thì hoc là client
ngng liên lc vi dch v đó, hoc là tìm mt nhà cung cp dch v trung gian có
kh năng chuyn đổi h trc ta độ, hoc là dùng phương pháp khác.
2.2.5.5.1. Không gian tên EPSG
Không gian tên EPSG được da trên các bng d liu ca Nhóm Kho sát Du
ha Châu Âu (European Petroleum Survey Group). Nó định nghĩa nhng con s đặc
trưng cho các phép chiếu, h trc ta độ chun, đơn v đo, kinh tuyến gc,...
Chương 2. Web Map Service (WMS)
11
Ví d, khi tham s SRS ch ra H qui chiếu Ta độ Địa lý (Geographic
Coordinate Reference System) thì s là “EPSG:4326”.
2.2.5.5.2. Không gian tên AUTO
Không gian tên AUTO được dùng cho các phép chiếu t động, đó là tp các
phép chiếu vi tâm chiếu tùy ý. Mt request cha tham s SRS ch ra mt phép
chiếu t động s bao gm tin t không gian tên AUTO, mt con s định danh cho
không gian tên AUTO, mt con s định danh cho không gian tên EPSG mà ch ra
đơn v cho hình ch nht bao trong SRS này, và giá tr ca kinh độ và vĩ độ trung
tâm.
Nó có dng:
AUTO:auto_proj_id,epsg_units_id,lon0,lat0
Ví d: mt dch v h tr phép chiếu trc giao t động (Auto Orthographic
projection) s thêm vào element "<SRS>AUTO:42003</SRS>" trong tài liu
Capabilities XML ca nó.
2.2.5.5.3. SRS không xác định
Server cũng có th đưa ra thông tin địa lý mà h quy chiếu không gian ca nó
không được xác định mt cách chính xác. Chng hn như tp hp các bn đồ lch s
v bng tay được s hóa có th biu din mt vùng trên trái đất nhưng không theo
mt h ta độ hin đại nào. Trong trường hp này, giá tr “NONE” (viết hoa) s
được dùng khi mun ch ra SRS ca tp hp các bn đồ này.
2.2.5.6. Hình ch nht bao
Hình ch nht bao là mt tp bn con s nguyên được phân cách bi du phy
“,”. Nó biu din các giá tr minX, minY, maxX, maxY theo đơn v ca SRS trong
request. Trong đó, X biu din cho các trc kinh tuyến, Y biu din cho các trc vĩ
tuyến. Mi quan h gia hình ch nht bao và ma trn các đim nh được biu din
trong hình dưới đây: hình ch nht bao s bao chung quanh các đim nh ca nh
ch không đi qua tâm ca các đim nh ngòai rìa. Trong ng cnh này, mi mt
đim nh đều có din tích.
Chương 2. Web Map Service (WMS)
12
Hình 2.1.Hình ch nht bao
Mt hình ch nht bao không th có din tích bng 0.
Nếu mt request đưa ra mt hình ch nht bao không hp l (ví d minX
maxX hay minY maxY) thì server s đưa ra mt bit l.
Nếu mt request đưa ra mt hình ch nht bao không h giao nhau vi hình ch
nht bao được đưa ra trong tài liu Capabilities XML cho đối tượng thông tin địa lý
được yêu cu, thì server s tr v giá tr rng (ví d: mt bn đồ trng, ...) cho
element này. Bt k element nào nm mt phn hoc toàn b trong hình ch nht
bao s được tr v vi định dng tương ng.
2.2.5.7. Chiu thi gian
Mt vài thông tin địa lý có th có giá tr trong nhiu thi đim khác nhau, ví d
như bn đồ thi tiết theo gi. Dch v cn phi thông báo các gi có th trong tài
liu Capabilities XML , và mt vài operation cn có thêm tham s đểu cu ly
thông tin v thi gian. Tùy theo ng cnh, giá tr thi gian có th là mt giá tr đơn,
danh sách các giá tr, khong thi gian,…