
Chuyên đ th c t p t t nghi p ề ự ậ ố ệ Khoa Qu n Lý Kinh T . K:ả ế
35
M c l cụ ụ
N i dungộTrang
M c l cụ ụ 1
L i nói đ uờ ầ 3
Ch ng Iươ : Lý lu n chung v c c u t ch c b máy qu n lýậ ề ơ ấ ổ ứ ộ ả
doanh nghi pệ
6
1.1. Th c Ch t vai trò c a c c u t ch c b máy qu n lý doanhự ấ ủ ơ ấ ổ ứ ộ ả
nghi pệ6
1.1.1. Qu n lýả6
1.1.2. B máy c c u t ch c qu n lý ộ ơ ấ ổ ứ ả 6
1.2. Nguyên t t đ i v i vi c hoàn thi n c c u t ch c b máyắ ố ớ ệ ệ ơ ấ ổ ứ ộ
qu n lý doanh nghi pả ệ 9
1.2.1. Nh ng yêu c uữ ầ 9
1.2.2. Nh ng nguyên t cữ ắ 10
1.2.3. M i liên h trong c c u t ch c b máy doanh nghi pố ệ ơ ấ ổ ứ ộ ệ 11
1.3. Các ki u c c u t ch c b máy qu n lý doanh nghi pể ơ ấ ổ ứ ộ ả ệ 12
1.3.1. Các ki u c c u t ch c b máy qu n lý doanh nghi pể ơ ấ ổ ứ ộ ả ệ 12
1.3.2. Các nhân t nh h ng đ n c c u t ch c b máy qu n lýố ả ưở ế ơ ấ ổ ứ ộ ả
doanh nghi pệ30
1.4. Nh ng ph ng pháp hình thành c c u t ch c b máy qu nữ ươ ơ ấ ổ ứ ộ ả
lý
31
1.4.1. Ph ng pháp t ng tươ ươ ự 31
1.4.2. Ph ng pháp phân tích theo y u tươ ế ố 32
1.4.3. Ph ng pháp d a trên m i liên h trong c c u t ch c b máyươ ự ố ệ ơ ấ ổ ứ ộ 35
Ch ng IIươ : Th c tr ng c c u t ch c b máy qu n lý công tyự ạ ơ ấ ổ ứ ộ ả
Kinh doanh khí hoá l ng Mi n B cỏ ề ắ
36
2.1. M t s đ c đi m c a Công ty Kinh doanh khí hóa l ng Mi nộ ố ặ ể ủ ỏ ề
B c nh h ng đ n c c u t ch c b máy qu n lýắ ả ưở ế ơ ấ ổ ứ ộ ả 36
2.1.1. Quá trình hình thành và phát tri n c a công tyể ủ 36
2.1.2. Ch c năng và nhi m v s n xu t kinh doanhứ ệ ụ ả ấ 39
2.1.3. Đ c đi m công ngh ch t o s n ph mặ ể ệ ế ạ ả ẩ 41
2.1.4. Đ c đi m v lao đ ngặ ể ề ộ 42
2.1.5. K t qu SXKD c a Công ty năm 2004, 2005, 2006ế ả ủ 49
2.2. Th c tr ng c c u t ch c b máy qu n lý Công Ty kinhự ạ ơ ấ ổ ứ ộ ả
doanh khí hoá l ng Mi n B cỏ ề ắ 50
2.2.1. S đ c c u t ch cơ ồ ơ ấ ổ ứ 51
2.2.2. Ch c năng và nhi m v c a Ban giám đ cứ ệ ụ ủ ố 52
---1---
Sinh viên: Lê M nh Hàạ

Chuyên đ th c t p t t nghi p ề ự ậ ố ệ Khoa Qu n Lý Kinh T . K:ả ế
35
2.3. M i quan h gi a các đ n v trong Công ty Kinh doanh hoáố ệ ữ ơ ị
l ng Mi n B cỏ ề ắ 70
2.4. Đánh giá chung v c c u t ch c b máy qu n lý Công tyề ơ ấ ổ ứ ộ ả
kinh doanh khí hoá l ng Mi n B cỏ ề ắ 72
2.4.1. u đi mƯ ể 72
2.4.2. Nh ng nh c đi m c n kh c ph cữ ượ ể ầ ắ ụ 74
2.4.3. M t s nguyên nhân d n đ n các t n t iộ ố ẫ ế ồ ạ 75
Ch ng IIIươ : M t s gi i pháp góp ph n xây d ng và hoàn thi nộ ố ả ầ ự ệ
c c u t ch c b máy qu n lý công ty kinh doanh khí hoá l ngơ ấ ổ ứ ộ ả ỏ
Mi n B cề ắ
76
3.1. Hoàn thi n c ch qu n lýệ ơ ế ả 76
3.2. S p x p l i m t s b ph n phù h p h n v i nhi m v vàắ ế ạ ộ ố ộ ậ ợ ơ ớ ệ ụ
đ c đi m s n xu t kinh doanhặ ể ả ấ 76
3.3. Nâng cao trình đ c a cán b nhân viên thông qua công tácộ ủ ộ
đào t o, tuy n d ng, tuy n ch n nhân viênạ ể ụ ể ọ 77
3.4. Xây d ng tiêu chu n cho cán bự ẩ ộ 78
3.5. C i thi n đi u ki n làm vi c c a lao đ ng qu n lýả ệ ề ệ ệ ủ ộ ả 80
L i K tờ ế 82
Tài li u tham kh oệ ả 83
2

Chuyên đ th c t p t t nghi p ề ự ậ ố ệ Khoa Qu n Lý Kinh T . K:ả ế
35
L I NÓI Đ UỜ Ầ
1. Tính c p thi t c a đ tàiấ ề ủ ề
Hi n nay, Vi t Nam đã chính th c là thành viên c a ASEAN, c a t ch cệ ệ ứ ủ ủ ổ ứ
th ng m i th gi i WTO và t đ u năm 2005, Hi p đ nh th ng m i Vi t -ươ ạ ế ớ ừ ầ ệ ị ươ ạ ệ
M cũng đ c th c thi. Xu th h i nh p và toàn c u hoá kinh t th gi i nàyỹ ượ ự ế ộ ậ ầ ế ế ớ
đã và đang t o ra nhi u c h i nh ng đ ng th i cũng đ t ra nhi u thách th cạ ề ơ ộ ư ồ ờ ặ ề ứ
cho kinh t Vi t Nam nói chung và các doanh nghi p Vi t Nam nói riêng. Cácế ệ ệ ệ
doanh nghi p n c ta hi n nay đang ph i đ i m t v i các khó khăn t nhi uệ ướ ệ ả ố ặ ớ ừ ề
phía nh ng tr ng i l n nh t là s c nh tranh gay g t t các doanh nghi pư ở ạ ớ ấ ự ạ ắ ừ ệ
khác trong và ngoài n c.ướ
Mu n t o đ c ch đ ng và kh ng đ nh v trí c a mình trên th ng tr ng,ố ạ ượ ỗ ứ ẳ ị ị ủ ươ ườ
doanh nghi p ph i nâng cao hi u qu s n xu t kinh doanh thông qua vi cệ ả ệ ả ả ấ ệ
khai thác t i đa ti m năng t các ngu n l c s n có. Nh ng đ làm đ c đi uố ề ừ ồ ự ẵ ư ể ượ ề
đó tr c tiên doanh nghi p c c u t ch c b máy qu n lý. Đây là m t yêuướ ệ ơ ấ ổ ứ ộ ả ộ
c u mang tính khách quan mang tính c p thi t đ i v i b t kỳ doanh nghi pầ ấ ế ố ớ ấ ệ
nào. B i b máy qu n lý là c quan đ u não c a doanh nghi p, là n i đ a cácở ộ ả ơ ầ ủ ệ ơ ư
ch tr ng, Nh ng đ làm đ c đi u đó, tr c tiên doanh nghi p c c u tủ ươ ư ể ượ ề ướ ệ ơ ấ ổ
ch c b máy qu n lý. Đaay là m t yêu c u khách quan mang tính c p thi t đ iứ ộ ả ộ ầ ấ ế ố
v i b t kỳ doanh nghi p nào, là n i đua ra các chính sách, đ ng n i ho tớ ấ ệ ơ ườ ố ạ
đ ng cho toàn doanh nghi p.ộ ệ
Xu t phát t th c t c a b máy nói chung và Công Ty Kinh Doanh Khí Hoáấ ừ ự ế ủ ộ
L ng Mi n B c nói riêng, đ c s giúp đ t n tình c a Cô Giáo TS H Thỏ ề ắ ượ ự ỡ ậ ủ ồ ị
Bích Vân cùng cán b phòng t ch c c a Công Ty Kinh Doanh Khí Hoá L ngộ ổ ứ ủ ỏ
Mi n B c em quy t đ nh ch n đ tài “Nh ng gi i pháp nh m nâng cao hi uề ắ ế ị ọ ề ữ ả ằ ệ
---3---
Sinh viên: Lê M nh Hàạ

Chuyên đ th c t p t t nghi p ề ự ậ ố ệ Khoa Qu n Lý Kinh T . K:ả ế
35
qu c c u qu n lý t ch c Công Ty Kinh Doanh Khí Hoá L ng Mi n B c”ả ơ ấ ả ổ ứ ỏ ề ắ
cho bài chuyên đ th c t p c a mình.ề ự ậ ủ
2.M c đích nghiên c uụ ứ
- Tìm hi u th c t c c u t ch c b máy qu n lý Công Ty Kinh Doanh Khíể ự ế ơ ấ ổ ứ ộ ả
Hoá L ng Mi n B c. Qua đó th y đ c nh ng u, nh c đi m c a c c uỏ ề ắ ấ ượ ữ ư ượ ể ủ ơ ấ
c n rút ra bài h c kinh nghi m trong công tác này.ầ ọ ệ
- Đ xu t v i lãnh đ o công ty Công Ty Kinh Doanh Khí Hoá L ng Mi n B cề ấ ớ ạ ỏ ề ắ
m t s ý ki n nh m xây d ng và hoàn thi n c c u t ch c b máy qu n lýộ ố ế ằ ự ệ ơ ấ ổ ứ ộ ả
m t cách h p lý h n.ộ ợ ơ
3. Đ i t ng và ph m vi nghiên c u ố ượ ạ ứ
- Đ i t ng qu n lý: C c u t ch c b máy qu n lý Công Ty Kinh Doanhố ượ ả ơ ấ ổ ứ ộ ả
Khí Hoá L ng Mi n B c ỏ ề ắ
- Ph m vi nghiên c u: Đ tài ch nghiên c u c c u t ch c b máy qu n lýạ ứ ề ỉ ứ ơ ấ ổ ứ ộ ả
gi i h n trong ph m vi Công Ty Kinh Doanh Khí Hoá L ng Mi n B c gi iớ ạ ạ ỏ ề ắ ớ
h n t năm 2001 tr l i đây.ạ ừ ở ạ
4. Ph ng pháp nghiên c uươ ứ
Trong quá trình nghiên c u đã v n d ng các ph ng pháp phân tích, kh o sát,ứ ậ ụ ươ ả
so sánh, t ng h p d a trên lý lu n kinh t h c Mác – Lênin và đ ng n iổ ợ ự ậ ế ọ ườ ố
chính sách c a đ ng, nhà n c.ủ ả ướ
5. k t qu nghiên c u ế ả ứ
Ngoài ph n m đ u và k t lu n, khoá lu n g m các ph n sau:ầ ở ầ ế ậ ậ ồ ầ
Ph n 1: Lý lu n chung v c c u t ch c b máy c a công ty.ầ ậ ề ơ ấ ổ ứ ộ ủ
Ph n 2: Th c tr ng c c u t ch c b máy qu n lý Công Ty Kinh Doanh Khíầ ự ạ ơ ấ ổ ứ ộ ả
Hoá L ng Mi n B c.ỏ ề ắ
Ph n 3: M t s gi i pháp nh m góp ph n xây d ng và hoàn thi n c c u tầ ộ ố ả ằ ầ ự ệ ơ ấ ổ
ch c b máy qu n lý t i Công Ty Kinh Doanh Khí Hoá L ng Mi n B c.ứ ộ ả ạ ỏ ề ắ
6. Ý nghĩa
4

Chuyên đ th c t p t t nghi p ề ự ậ ố ệ Khoa Qu n Lý Kinh T . K:ả ế
35
- V m t lý lu n: Đã h th ng hoá v m t lý lu n c c u t ch c b máyề ặ ậ ệ ố ề ặ ậ ơ ấ ổ ứ ộ
qu n lý trong doanh nghi p.ả ệ
- V m t th c ti n: Giúp công ty khí hoá l ng Mi n B c đ ra nh ng gi iề ặ ự ễ ỏ ề ắ ề ữ ả
pháp trong vi c hoàn thi n c c u t ch c b máy qu n lý t i công ty, giúpệ ệ ơ ấ ổ ứ ộ ả ạ
công ty v t qua nh ng khó khăn tr c m t.ượ ữ ướ ắ
Do th i gian th c t p và trình đ b n thân còn h n ch , khoá lu n không tránhờ ự ậ ộ ả ạ ế ậ
kh i nh ng thi u sót nh t đ nh. R t mong đ c s góp ý, giúp đ c a cácỏ ữ ế ấ ị ấ ượ ự ỡ ủ
th y cô và c p lãnh đ o công ty khí hoá l ng Mi n B c.ầ ấ ạ ỏ ề ắ
Em xin chân thành c m n cô TS H Th Bích Vân và ban lãnh đ o công tyả ơ ồ ị ạ
khinh doanh khí hoá l ng Mi n B c đã nhi t tình h ng d n em hoàn thànhỏ ề ắ ệ ướ ẫ
khóa lu n này.ậ
---5---
Sinh viên: Lê M nh Hàạ

