ĐỀ ÔN THI ĐH & CĐ NĂM HỌC 2010-2011
MÔN: VẬT LÍ ĐỀ 003
Câu1: Phát biu nào sau đây là sai?
A. Điều kiện để xẩy ra hiện tượng cộng hưởng là tn số góc lực ỡng bức bằng tần s
góc dao động riêng.
B. Điều kiện để xẩy ra hiện tượng cộng hưởng là tn số lực cưỡng bức bằng tần số dao
động riêng.
C. Điều kiện để xẩy ra hiện tượng cộng hưởng là chu lực cưỡng bức bằng chu kì dao
động riêng.
D. Điều kiện để xẩy ra hiện tượng cộng hưởng biên độ lực cương bức bằng biên đ
dao động riêng.
Câu02: Mt máy phát điện xoay chiều Rôto quay 500vòng/phút. Tần số dòng điện
nó phát ra khi có ba cặp cực là:
A. 1500Hz B. 150Hz C. 250Hz D. 25Hz
Câu03: Chọn câu sai:
A. Bước sóng của sóng điện từ càng ngắn thì năng lượng sóng càng nh
B. Đthu sóng điện từ, mắc phối hợp ăngten với mạch dao động tần số riêng điều
chỉnh được
C. Để phát sóng điện từ, mắc phối hợp máy phát dao động điều hoà với một ăngten
D.Trong máy thu thanh vô tuyến điện, mạch dao động thực hiện chọn sóng cần thu
Câu04: Chọn câu trả lời đúng?
Dao động tự do:
A. chu bn đchỉ phụ thuộc vào đặc nh của hệ dao động, không phụ thuộc
vào điều kiện bên ngoài.
B. chu năng lượng chỉ phụ thuộc vào đặc nh của hệ dao động, không phụ
thuộc vào điều kiện bên ngoài.
C. chu tần schỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động, không phụ thuộc
vào điều kiện bên ngoài.
D. biên đvà pha ban đầu chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động, không phụ
thuộc vào điều kiện bên ngoài.
Câu05: Hai cuộn dây (L1, R1) và (L2, R2) mắc nối tiếp nhau. Gọi U, U1 và U2 làn lượt là
hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch, hiệu điện thế hai đầu các cuộny (L1, R1) và (L2, R2).
Điều kiện để U = U1 + U2 là:
A.
1 2
1 2
L L
R R
B.
1 2
2 1
L L
R R
C. L1L2 = R1R2 D. L1 + L2 = R1 + R2
Câu06: Mt ng kính góc chiết quang 60. Chiếu một tia ng tới lăng kính với góc
tới nhỏ thì đo được góc lệch của tia sáng qua lăng kính là 30. Chiết suất của lăng kính là:
A.1,5 B. 1,48 C. 1,55 D. 1,43
Câu07: Để cho nh của vật cần chụp hiện rõ trên phim người ta điều chỉnh nh bằng
cách:
A. Giữ phim đứng yên, điều chỉnh độ tụ của vật kính
B. Givật kính đứng yên, thay đổi vị trí phim và điều chỉnh độ tụ của vật nh
C. Giữ phim và vật kính đứng yên, điều chỉnh độ tụ của vật kính
D. Giữ phim đứng yên, thay đổi vị trí của vật kính
Câu08: Trong thí nghiệm giao thoa ánh ng bằng khe Iâng, khoảng cách gia hai khe
1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn 2m. Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc
λ1 = 0,4µm λ2 = 0,5µm. Cho brộng vùng giao thoa trên màn là 9mm. Svị trí vân
sáng trùng nhau trên màn của hai bức xạ là:
A. 3 B. 2 C. 1 D. 4
Câu09: Vn tốc ban đầu cực đại của các quang electron bứt ra khỏi catốt kim loi của
tế bào quang điện có giá trị:
A. Từ 0 đến vô cùng B. Từ 0 đến vmax
C. Có cùng một giá trị với mọi electron
D. Có một loạt g trị gián đoạn, xác định
Câu10: Chọn câu sai:
A. Các ht nhân nặng trung bình (có số khối trung bình) là bền vững nhất
B. Các nguyên tố đứng đầu bảng tuần hoàn như H, He có số khối A nhỏ nên bền vững
C. Hạt nhânnăng lượng liên kết càng lớn thì càng bền vững
D. Hạt nhânnăng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng bền vững
Câu11: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 6sin20
t
(cm). Vận tốc trung
bình ca vật từ VTCB đến vị trí có li độ x = 3cm là:
A. 0,36 m/s. B. 3,6 m/s. C. 36 m/s. D. Đáp án khác.
Câu12: Khi biên độ của vật dao động điều hòa tăng 2 lần, chu kì giảm 4 ln, năng
lưng của vật dao động điều hoà sẽ như thế nào?
A. Tăng 64 ln B.ng 4 lần C. Giảm 4 ln D. Giảm 64 lần
Câu13: Công suất hao phí dọc đường y tải hiệu điện thế 500kV khi truyền đi một
công suất điện 12000kW theo đường dây có điện tr10Ω là:
A. 1736W B. 576W C. 173,6W D. 5760W
Câu14: Ttrên y bay đcao 5,1km, muốn chụp ảnh một vùng trên mặt đất với tỉ
lệ xích là 1:5000 thì phải dùng máy ảnh mà vật kính có tiêu clà:
A. 1,02m B. 11,1cm C. 1,11m D. Đáp án khác
Câu15: Giới hạn quang điện của kim loại làm catốt của tế o quang điện là 4000Ao.
Công thoát electron có giá trị:
A. 2eV B. 2,5eV C. 3,105eV D. 3,246eV
Câu16: Đồng vị 210
84 Po đứng yên, phóng xra hạt α và tạo hạt nhân con X. Mỗi hạt
nhân Po đứng yên khi phân tora một năng lượng 2,6MeV. Coi khối lượng của hạt
nhân đúng bằng số khối của nó. Động năng của hạt α là:
A. 2,65MeV B. 2,55MeV C. 0,0495MeV D. Không tính được
Câu17: Cho cơ hệ như hình v. Lò xo có độ cứng k = 30 N/m và vật nặng
có khối lượng 300g.Hệ dao động không ma sát. Cho g = 10(m/s2),
= 30o.
Kéo vật hướng lên tn ti vị trí lò xo giãn 1 đoạn 9cm rồi buông cho vật
dao động điều hòa. Chọn trục OX dọc theo mặt phẳng nghiêng và hướng
lên trên, gốc O tại VTCB, gốc thời gian là lúc vật bắt đầu dao động. Viết
phương trình dao động của vật?
A. x = 9sin(10t +
2
) cm C. x = 14sin(10t +
2
) cm
B. x = 9sin(10t -
2
) cm D. x = 14sin(10t -
2
) cm
Câu18: Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ dựa trên:
A. Hiện tượng cảm ứng điện từ B. Hiện tượng tự cảm
C. Hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay
D. Hiện tượng tự cảm và sử dụng từ trường quay
30
o
Câu19: Mt máy phát điện xoay chiều ba pha mắc theo kiểu hình sao hiệu điện thế
pha là 120V. Hiu điện thế dây bằng:
A. 69,28V B. 207,85V C. 84,85V D. 169,7V
Câu20: Tìm phát biu sai. mắt cận thị là:
A. Mắt khi không điều tiết, tiêu điểm của mắt nằm trước võng mạc
B. Phải điều tiết tối đa mới nhìn được vật ở xa
C. Tiêu cự của mắt có giá trị lớn nhất nhỏ hơn mắt bình thường
D. Độ tụ của thủy tinh thể là nhỏ nhất khi nhìn vật ở điểm cực viễn
Câu21: Để triệt tiêu dòng quang đin đối với các ánh sáng đơn sắc đỏ, vàng khi chiếu
lần lượt vào bmặt kim loại của tế o quang điện thì cn đặt hiệu điện thế hãm là Uhđỏ
(U1)và Uhvàng (U2). Nếu chiếu đồng thời cả hai ánh sáng đơn sắc đó thì cần hiệu điện
m vừa đủ để triệt tiêu dòng quang điện là:
A. U2 B. U1 C. (U1 + U2) D. (U1 + U2)/2
Câu22: Đồng vị lôni 210
84 Po chất phóng xạ α, chu kì n 138ngày. Cho NA =
6,02.1023mol-1 Độ phóng xạ ban đầu của 2mg Po là:
A. 2,879.1016 Bq B. 2,879.1019 Bq
C. 3,33.1011 Bq D. 3,33.1014 Bq
Câu23: Đặt điểm ng A trên trục chính của thấu kính hội tụ tiêu c40cm, cách thấu
kính 80cm. Điểm A bắt đầu chuyển động đều vi vn tốc 5cm/s về phía tiêu điểm F.
Vận tốc của ảnh lúc t = 4 s kể từ khi A bắt đầu chuyển động là:
A. 40cm/s B. 64cm/s C. 20cm/s D. 100cm
Câu24: Cho mch điện như hình vẽ. Khi C có giá tr Co thì UCmax lúc này
A. ZCo = ZL B. ZCo =
2 2
L
L
R Z
Z
C. . ZCo =
2 2
2
L
L
R Z
Z
D. . ZCo =
L
L
R Z
Z
Câu 25: Một con lắc đơn dao động tại điểm A với chu kì 2s. Đưa con lắc tới địa điểm B
thì thực hiện 100 dao động hết 201s. Coi nhiệt độ ti 2 i bng nhau. Gia tốc trọng
trường tại B so với A:
A. Tăng 0,1% B. Giảm 0,1% C. Tăng 1% D. Giảm 1%
Câu 26: Trong hiện ợng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại
liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng bao nhiêu?
A. Bằng hai lần bước sóng B. Bằng một bước sóng
C. Bằng một nửa bước sóng D. Bằng một phần tư bước sóng
Câu27: Âm sắc một đặc tính sinh lý của âm có thể giúp ta phân biệt được hai âm loại
nào trong các loại được liệt kê sau đây?
A. Có cùng biên độ phát ra từ một nhạc cụ.
B. Có cùng biên độ phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau.
C. Có cùng tần số phát ra bi một nhạc cụ
D. Có cùng tần số phát ra bi hai nhạc cụ khác nhau
Câu28: Một biến thế số vòng dây của cuộn cấp lớn hơn số vòng day của cuộn thứ
cấp. Biến thế nay có tác dụng nào sau?
A. Gim cường độ dòng điên, tăng hiệu đin thế
B. Tăng cường độ dòng điện, tăng hiệu điện thế
A B
C R L
C. Giảm cường độ dòng điện, giảm hiệu điên thế
D. Tăng cường độ dòng điện, giảm hiệu điện thế
Câu29: Mạch chọn sóng của y thu tuyến điện gồm cuộn dây thuần cảm L =
2.10-5 (H) một tụ xoay đin dung biến thiên tC1 = 10pF đến C2 = 500pF khi góc
xoay biến thiên t00 đến 1800. Khi góc xoay của tụ bằng 900 tmạch thu sóng điện từ
có bước sóng là:
A. 188,4m B. 26,644m C. 107,522m D. 134,544m
Câu30: Mt người điểm cực cận cách mắt 10cm điểm cực viễn cách mắt 50cm.
người y đeo nhầm kính nên hoàn toàn không nhìn thy gì. thkết luận thế nào v
kính này?
A. Thấu kính phân kì có độ tụ D< -2dp
B. Thấu kính hội tụ có độ tụ D < 10dp
C. Thấu kính hội tụ có độ tụ D > 2dp
D. Thấu kính phân kì có độ tụ D < -10dp
Câu31: BiÕt S lµ ®iÓm s¸ng nằm trên trục chính, S’ lµ ¶nh, O lµ vÞ trÝ
quang t©m thÊu kÝnh, xy lµ trôc chÝnh. Thấu kính này là thấu kính gì? Ảnh S’ là thật
hay ảo?
A. Thấu kính phân kì, ảnh ảo B. Thấu kính hội tụ, ảnh ảo
C. Thấu kính,hội tụ ảnh thật D. Thấu kính phân kì, nh thật
Câ 32: Chọn câu đúng:
A. Sóng điện tlà sóng dọc
B. Năng lượng của sóng tỉ lệ với luỹ thừa bậc 2 của tần số
C. Sóng điện từ phản xạ được trên bề mặt kim loi
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu33: Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ một phần tử một hiệu điện thế xoay chiều: u
= U
2 os( )
4
c t
(V) t ng điện xoay chiều qua phần tử đó là i =
I
2 sin( )
4
t
(A). Phần tử đó là:
A. Tụ đin B. Cun thuần cảm
C. Điện trở thuần D. Cuộn dây có đin trở
Câu34: Một sóng học lan truyền trên một phương truyền ng với vận tốc 40cm/s.
Phương trình dao động tại nguồn O là u =
2sin(2 )
t
cm. Tính vận tốc của điểm M cách
nguồn O 10cm tại thời điểm t = 1/8(s) coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền
sóng.
A. 2
2
cm/s B. -2
2
cm/s C. 0 cm/s D. 2
2
cm/s
Câu35: Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N(nguồn điểm) một khong NA = 1m,
mức cường đâm là LA = 90 dB. Biết ngưỡng nghe của âm đó IO = 0,1 nW/m2. Cường
độ âm đó tại A là
A. IA = 0,1 nW/m2 B. IA = 0,1 mW/m2
C. IA = 0,1 W/m2 D. IA = 0,1 GW/m2
36: Đthị trên hình vdiễn tả dòng điện trong mạch điện dan dụng Việt Nam thì
đoạn OC diễn ta khoảng thời gian bao nhiêu?
A. 1/50 s B. 1/150 s C. 1/100 s D. 1/200 s
O C
U
t
B
A
X
Y
S
S’
O
Câu 37: Mạch dao động gồm tụ điện đin dung 4500pF và cuộn y thuần cảm
độ tự cảm 5µH. Hiệu đin thế cực đại hai đầu tụ điện 2V. Cường đdòng điện lớn
nht chạy trong mạch là:
A. 0,03A B. 0,06A C. 6.10-4A D. 3.10-4A
Câu38: Gương cầu lồi bán kính 20cm. Vật sáng AB cho nh A’B’ cách vật 21cm. Vật
AB cách gương:
A. 28,4cm B. 20cm C. 15,65cm D. Đáp án khác
Câu39: Một người tiến lại gần gương phẳng đến khoảng cách ngắn hơn n ln so với
khoảng cách ban đầu với ơng. Khoảng cách từ người đó đến nh của mình trong
gương s:
A.Gim 2n lần B. Gảm 4n lần C. Giảm n lần D. Tăng n lần
Câu40: Thu kính hội tụ tiêu cf. Khoảng cách ngắn nhất giữa vật thật và nh thật
qua thấu kính là:
A. 3f B. 4f C. 5f D. 6f
Câu41: Trong thí nghiệm giao thoa ánh ng bằng khe Iâng, khoảng cách gia hai khe
2mm, khoảng cách từ hai khe đến n là 1m, bước sóng dùng trong tnghiệm là
0,5µm. Tại vị tcách vân trung tâm 0,75mm ta được vân loại gì? Bậc mấy?
A. Vân sáng - bậc 2 B. Vân tối - bậc 2
C. Vân sáng - bậc 3 C. Vân tối - bậc 3
Câu42: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc với khe Iâng, nếu dịch chuyển S
theo phương song song với S1, S2 về phía S1 thì:
A. Hệ vân dịch chuyển về phía S2
C. Vân trung tâm dịch chuyển về phía S1
B. Hệ vân dịch chuyển về phía S1
D. Hệ vân giao thoa không thay đổi
Câu43:n kính quĩ đạo của electron trong nguyên tử H là 2,12 Ao. Điện tử đang đứng
ở qũi đạo:
A. L B. M C. K D. N
Câu44: Đặc điểm của quang phổ liên tục là:
A. Có cường độ sáng cực đại ở bước sóng 500nm
B. Phụ thuộc vào nhit độ của nguồn sáng
C. Nguồn phát sáng là chất khí
D. Phụ thuộc vào thành phần cấu tạo hoá học của nguồn sáng
Câu45: Catt của tế bào quang điện được phủ một lớp Cêxi công thoát electron
2eV. Catt được chiếu sáng bởi chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5µm. Dùng màn
chn tách một chùm hẹp các electron quang điện hướng vào ttrường đều
B
vuông góc với 0
v, B = 4.10-5 T.
Cho h = 6,625.10-34J.s, c= 3.108m/s, e = 1,6.10-19C, me = 9,1.10-31 kg. Bán kính quĩ đạo
các electron đi trong từ trường là:
A. 5,87cm B. 3,06cm C. 2,86cm D. Đáp án khác
Câu46: Phảnng hạt nhân chỉ toả năng lượng khi:
A. Nó được thực hiện có kiểm soát