B GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
ĐỀ CHÍNH THC
(Đề thi có 07 trang)
ĐỀ THI TUYN SINH CAO ĐẲNG NĂM 2011
Môn: VT LÍ; Khi A
Thi gian làm bài: 90 phút, không k thi gian phát đề
đề thi 142
H, tên thí sinh:..........................................................................
S báo danh:............................................................................
Cho biết: hng s Plăng h = 6,625.10–34 J.s; độ ln đin tích nguyên t e = 1,6.10–19 C; tc độ ánh sáng
trong chân không c = 3.108 m/s; 1 u = 931,5 MeV/c2; s A-vô-ga-đrô NA = 6,02.1023 nguyên t/mol.
I. PHN CHUNG CHO TT C THÍ SINH (40 câu, t câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Khi nói v đin t trường, phát biu nào sau đây sai?
A. Nếu ti mt nơi có t trường biến thiên theo thi gian thì ti đó xut hin đin trường xoáy.
B. Đin trường và t trường là hai mt th hin khác nhau ca mt trường duy nht gi là đin t
trường.
C. Trong quá trình lan truyn đin t trường, vectơ cường độ đin trường và vectơ cm ng t ti
mt đim luôn vuông góc vi nhau.
D. Đin t trường không lan truyn được trong đin môi.
Câu 2: Khi nói v quang đin, phát biu nào sau đây sai?
A. Pin quang đin hot động da trên hin tượng quang đin ngoài vì nó nhn năng lượng ánh
sáng t bên ngoài.
B. Đin tr ca quang đin tr gim khi có ánh sáng thích hp chiếu vào.
C. Cht quang dn là cht dn đin kém khi không b chiếu sáng và tr thành cht dn đin tt khi
b chiếu ánh sáng thích hp.
D. Công thoát êlectron ca kim loi thường ln hơn năng lượng cn thiết để gii phóng êlectron
liên kết trong cht bán dn.
Câu 3: Ht nhân Cl có
35
17
A. 35 nơtron. B. 35 nuclôn. C. 17 nơtron. D. 18 prôtôn.
Câu 4: Mt con lc đơn dao động điu hòa vi biên độ góc α0. Ly mc thế năng v trí cân bng.
v trí con lc có động năng bng thế năng thì li độ góc ca nó bng
A.
0
2
α
±. B.
0
3
α
±. C. 0
2
α
±. D. 0
3
α
±.
Câu 5: Mt ht nhân ca cht phóng x A đang đứng yên thì phân rã to ra hai ht B và C. Gi mA,
mB, mC ln lượt là khi lượng ngh ca các ht A, B, C và c là tc độ ánh sáng trong chân không. Quá
trình phóng x này ta ra năng lượng Q. Biu thc nào sau đây đúng?
A. mA = mB + mC + 2
Q
c. B. mA = mB + mC.
C. mA = mB + mC 2
Q
c. D. mA = 2
Q
c – mB – mC.
Câu 6: Mt sóng cơ lan truyn trong mt môi trường. Hai đim trên cùng mt phương truyn sóng,
cách nhau mt khong bng bước sóng có dao động
A. cùng pha. B. ngược pha. C. lch pha 2
π
. D. lch pha 4
π.
Câu 7: Trong bn hành tinh: Thy tinh, Kim tinh, Trái Đất, Ha tinh thì hành tinh có khi lượng ln
nht là
A. Kim tinh. B. Thy tinh. C. Ha tinh. D. Trái Đất.
Trang 1/7 - Mã đề thi 142
Câu 8: Mt khung dây dn phng, hình ch nht, din tích 0,025 m2, gm 200 vòng dây quay đều vi
tc độ 20 vòng/s quanh mt trc c định trong mt t trường đều. Biết trc quay là trc đối xng nm
trong mt phng khung và vuông góc vi phương ca t trường. Sut đin động hiu dng xut hin
trong khung có độ ln bng 222 V. Cm ng tđộ ln bng
A. 0,50 T. B. 0,60 T. C. 0,45 T. D. 0,40 T.
Câu 9: Các nguyên t hiđđang trng thái dng ng vi êlectron chuyn động trên qu đạo có
bán kính ln gp 9 ln so vi bán kính Bo. Khi chuyn v các trng thái dng có năng lượng thp hơn
thì các nguyên t s phát ra các bc x có tn s khác nhau. Có th có nhiu nht bao nhiêu tn s?
A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.
Câu 10: Trong khong thi gian 4 h có 75% s ht nhân ban đầu ca mt đồng v phóng x b phân
rã. Chu kì bán rã ca đồng v đó là
A. 1 h. B. 3 h. C. 4 h. D. 2 h.
Câu 11: Khi nói v h s công sut cosϕ ca đon mch đin xoay chiu, phát biu nào sau đây sai?
A. Vi đon mch ch có t đin hoc ch có cun cm thun thì cosϕ = 0.
B. Vi đon mch chđin tr thun thì cosϕ = 1.
C. Vi đon mch có R, L, C mc ni tiếp đang xy ra cng hưởng thì cosϕ = 0.
D. Vi đon mch gm t đin và đin tr thun mc ni tiếp thì 0 < cosϕ < 1.
Câu 12: Mt vt nh có chuyn động là tng hp ca hai dao động điu hòa cùng phương. Hai dao
động này có phương trình là
11
xAcost 22
xAcos(t
2)
π
=
ω+ . Gi E là cơ năng ca vt. Khi
lượng ca vt bng
A. 22 2
12
2E
ωA+A . B. 22 2
12
E
ωA+A . C.
()
22 2
12
E
ωA+A . D.
()
22 2
12
2E
ωA+A .
Câu 13: Trên mt phương truyn sóng có hai đim M và N cách nhau 80 cm. Sóng truyn theo chiu
t M đến N vi bước sóng là 1,6 m. Coi biên độ ca sóng không đổi trong quá trình truyn sóng. Biết
phương trình sóng ti N là N
u 0,08cos (t 4) (m)
2
π
=−
thì phương trình sóng ti M là
A. M
u 0,08cos (t 4) (m)
2
π
=+
. B. M
1
u0,08cos(t)(m
22)
π
=+
.
C. M
u0,08cos(t1)(m
2
π
=−
)
. D. M
u0,08cos(t2)(m
2)
π
=−
.
Câu 14: Đặt đin áp u = U0cosωt (U0ω không đổi) vào hai đầu đon mch xoay chiu ni tiếp gm
đin tr thun, cun cm thun và t đin có đin dung điu chnh được. Khi dung kháng là 100 thì
công sut tiêu th ca đon mch đạt cc đại là 100 W. Khi dung kháng là 200 thì đin áp hiu
dng gia hai đầu t đin là 100 2 V. Giá tr ca đin tr thun là
A. 100 . B. 150 . C. 160 . D. 120 .
Câu 15: Đặt đin áp u = 220 2cos100πt(V) vào hai đầu đon mch gm mt bóng đèn dây tóc loi
mc ni tiếp vi mt t đin có đin dung C thay đổi được. Điu chnh C để đèn sáng
bình thường. Độ lch pha gia cường độ dòng đin và đin áp hai đầu đon mch lúc này là
W50V110
A. 2
π. B. 3
π. C. 6
. D. 4
π.
Câu 16: Mt con lc lò xo gm qu cu nh khi lượng 500 g và lò xo có độ cng 50 N/m. Cho con
lc dao động điu hòa trên phương nm ngang. Ti thi đim vn tc ca qu cu là 0,1 m/s thì gia
tc ca nó là – 3 m/s
2. Cơ năng ca con lc là
A. 0,04 J. B. 0,02 J. C. 0,01 J. D. 0,05 J.
Câu 17: Tia laze có tính đơn sc rt cao vì các phôtôn do laze phát ra có
A. độ sai lch tn s là rt nh. B. độ sai lch năng lượng là rt ln.
C. độ sai lch bước sóng là rt ln. D. độ sai lch tn s là rt ln.
Trang 2/7 - Mã đề thi 142
Câu 18: Mt máy tăng áp có cun th cp mc vi đin tr thun, cun sơ cp mc vi ngun đin
xoay chiu. Tn s dòng đin trong cun th cp
A. có th nh hơn hoc ln hơn tn s dòng đin trong cun sơ cp.
B. bng tn s dòng đin trong cun sơ cp.
C. luôn nh hơn tn s dòng đin trong cun sơ cp.
D. luôn ln hơn tn s dòng đin trong cun sơ cp.
Câu 19: Mt đon mch đin xoay chiu gm mt t đin và mt cun cm thun mc ni tiếp. Độ
lch pha gia đin áp hai đầu t đin và đin áp hai đầu đon mch bng
A. 2
π. B. 2
π
. C. 0 hoc π. D. 6
π hoc 6
π
.
Câu 20: Mch chn sóng ca mt máy thu sóng vô tuyến gm cun cm thun có độ t cm 0,4 H
π
và t đin có đin dung C thay đổi được. Điu chnh C = 10 pF
9π thì mch này thu được sóng đin t
có bước sóng bng
A. 300 m. B. 400 m. C. 200 m. D. 100 m.
Câu 21: Đặt đin áp u = 150 2cos100πt (V) vào hai đầu đon mch gm đin tr thun, cun cm
thun và t đin mc ni tiếp thì đin áp hiu dng gia hai đầu đin tr thun là 150 V. H s công
sut ca đon mch là
A. 2
3. B. 1. C. 2
1. D. 3
3.
Câu 22: Mt vt dao động điu hòa có chu kì 2 s, biên độ 10 cm. Khi vt cách v trí cân bng 6 cm,
tc độ ca nó bng
A. 18,84 cm/s. B. 20,08 cm/s. C. 25,13 cm/s. D. 12,56 cm/s.
Câu 23: Hình chiếu ca mt cht đim chuyn động tròn đều lên mt đường kính ca qu đạo có
chuyn động là dao động điu hòa. Phát biu nào sau đây sai?
A. Tn s góc ca dao động điu hòa bng tc độ góc ca chuyn động tròn đều.
B. Biên độ ca dao động điu hòa bng bán kính ca chuyn động tròn đều.
C. Lc kéo v trong dao động điu hòa có độ ln bng độ ln lc hướng tâm trong chuyn động
tròn đều.
D. Tc độ cc đại ca dao động điu hòa bng tc độ dài ca chuyn động tròn đều.
Câu 24: Trong mch dao động lí tưởng gm t đin có đin dung C và cun cm thun có độ t cm
L, đang có dao động đin t t do. Biết hiu đin thế cc đại gia hai bn t là U0. Khi hiu đin thế
gia hai bn t 0
U
2 thì cường độ dòng đin trong mch có độ ln bng
A. 0
U3L .
2C
B. 0
U5C .
2L
C. 0
U5L .
2C
D. 0
U3C .
2L
Câu 25: Theo thuyết lượng t ánh sáng, để phát ánh sáng hunh quang, mi nguyên t hay phân t
ca cht phát quang hp th hoàn toàn mt phôtôn ca ánh sáng kích thích có năng lượng ε để chuyn
sang trng thái kích thích, sau đó
A. gii phóng mt êlectron t do có năng lượng nh hơn ε do có mt mát năng lượng.
B. phát ra mt phôtôn khác có năng lượng ln hơn ε do có b sung năng lượng.
C. gii phóng mt êlectron t do có năng lượng ln hơn ε do có b sung năng lượng.
D. phát ra mt phôtôn khác có năng lượng nh hơn ε do có mt mát năng lượng.
Câu 26: Trong thí nghim Y-âng v giao thoa ánh sáng, chiếu vào hai khe đồng thi hai ánh sáng
đơn sc có bước sóng λ1 = 0,66 µm và λ2 = 0,55 µm. Trên màn quan sát, vân sáng bc 5 ca ánh sáng
có bước sóng λ1 trùng vi vân sáng bc my ca ánh sáng có bước sóng λ2?
A. Bc 7. B. Bc 6. C. Bc 9. D. Bc 8.
Trang 3/7 - Mã đề thi 142
Câu 27: Chiết sut ca mt thy tinh đối vi mt ánh sáng đơn sc là 1,6852. Tc độ ca ánh sáng
này trong thy tinh đó là
A. m/s. B. m/s. C. m/s. D. m/s.
8
1,78.10 8
1,59.10 8
1,67.10 8
1,87.10
Câu 28: Quan sát sóng dng trên si dây AB, đầu A dao động điu hòa theo phương vuông góc vi
si dây (coi A là nút). Vi đầu B t do và tn s dao động ca đầu A là 22 Hz thì trên dây có 6 nút.
Nếu đầu B c định và coi tc độ truyn sóng trên dây như cũ, để vn có 6 nút thì tn s dao động ca
đầu A phi bng
A. 18 Hz. B. 25 Hz. C. 23 Hz. D. 20 Hz.
Câu 29: Trên mt si dây đàn hi đang có sóng dng. Khong cách t mt nút đến mt bng k
bng
A. mt na bước sóng. B. hai bước sóng.
C. mt phn tư bước sóng. D. mt bước sóng.
Câu 30: Gia anôt và catôt ca mt ng phát tia X có hiu đin thế không đổi là 25 kV. B qua động
năng ca êlectron khi bt ra t catôt. Bước sóng ngn nht ca tia X mà ng có th phát ra bng
A. 31,57 pm. B. 39,73 pm. C. 49,69 pm. D. 35,15 pm.
Câu 31: Mt kim loi có gii hn quang đin là λ0. Chiếu bc x có bước sóng bng 0
3
λ vào kim
loi này. Cho rng năng lượng mà êlectron quang đin hp th t phôtôn ca bc x trên, mt phn
dùng để gii phóng nó, phn còn li biến hoàn toàn thành động năng ca nó. Giá tr động năng này là
A.
0
3hc
λ. B. λ0
hc
2. C.
λ
0
hc
3. D. λ0
2hc .
Câu 32: Khi nói v ánh sáng đơn sc, phát biu nào sau đây đúng?
A. Ánh sáng đơn sc không b tán sc khi truyn qua lăng kính.
B. Ánh sáng trng là ánh sáng đơn sc vì nó có màu trng.
C. Tc độ truyn ca mt ánh sáng đơn sc trong nước và trong không khí là như nhau.
D. Trong thy tinh, các ánh sáng đơn sc khác nhau truyn vi tc độ như nhau.
Câu 33: Trong mch dao động LC lí tưởng đang có dao động đin t t do, cường độ dòng đin
trong mch và hiu đin thế gia hai bn t đin lch pha nhau mt góc bng
A. 4
π. B. π. C. 2
. D. 0.
Câu 34: Khi nói v tia t ngoi, phát biu nào sau đây sai?
A. Tia t ngoi là sóng đin t có tn s nh hơn tn s ca ánh sáng tím.
B. Trong y hc, tia t ngoi được dùng để cha bnh còi xương.
C. Trong công nghip, tia t ngoi được dùng để phát hin các vết nt trên b mt các sn phm
kim loi.
D. Tia t ngoi có tác dng mnh lên phim nh.
Câu 35: Khi nói v ht sơ cp, phát biu nào sau đây đúng?
A. Nơtrinô là ht sơ cp có khi lượng ngh bng khi lượng ngh ca êlectron.
B. Tp hp các mêzôn và các barion có tên chung là các hađrôn.
C. Prôtôn là ht sơ cp có phn ht là nơtron.
D. Phân t, nguyên t là nhng ht sơ cp.
Câu 36: Đặt đin áp xoay chiu (U
0
u=Ucos2πft 0 không đổi, f thay đổi được) vào hai đầu đon
mch ch có t đin. Phát biu nào sau đây đúng?
A. Đin áp gia hai đầu đon mch sm pha 2
so vi cường độ dòng đin trong đon mch.
B. Cường độ dòng đin hiu dng trong đon mch càng ln khi tn s f càng ln.
C. Dung kháng ca t đin càng ln khi tn s f càng ln.
D. Cường độ dòng đin hiu dng trong đon mch không đổi khi tn s f thay đổi.
Câu 37: Vt dao động tt dn có
A. cơ năng luôn gim dn theo thi gian. B. thế năng luôn gim dn theo thi gian.
C. li độ luôn gim dn theo thi gian. D. pha dao động luôn gim dn theo thi gian.
Trang 4/7 - Mã đề thi 142
Câu 38: Trong máy phát đin xoay chiu ba pha đang hot động, sut đin động xoay chiu xut hin
trong mi cun dây ca stato có giá tr cc đại là E0. Khi sut đin động tc thi trong mt cun dây
bng 0 thì sut đin động tc thi trong mi cun dây còn li có độ ln bng nhau và bng
A. 0
E3
.
2 B. 0
2E .
3 C. 0
E.
2 D. 0
E2
.
2
Câu 39: Khi nói v dao động điu hòa, phát biu nào sau đây đúng?
A. Dao động ca con lc lò xo luôn là dao động điu hòa.
B. Cơ năng ca vt dao động điu hòa không ph thuc biên độ dao động.
C. Hp lc tác dng lên vt dao động điu hòa luôn hướng v v trí cân bng.
D. Dao động ca con lc đơn luôn là dao động điu hòa.
Câu 40: Dùng ht α bn phá ht nhân nitơ đang đứng yên thì thu được mt ht prôtôn và ht nhân ôxi
theo phn ng: . Biết khi lượng các ht trong phn ng trên là: m
414 17 1
27 81
α + N O + pα = 4,0015 u;
mN = 13,9992 u; mO = 16,9947 u; mp = 1,0073 u. Nếu b qua động năng ca các ht sinh ra thì động
năng ti thiu ca ht α
A. 1,503 MeV. B. 29,069 MeV. C. 1,211 MeV. D. 3,007 MeV.
_________________________________________________________________________________
II. PHN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh ch được làm mt trong hai phn (phn A hoc B)
A. Theo chương trình Chun (10 câu, t câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Cho dòng đin xoay chiu có tn s 50 Hz chy qua mt đon mch. Khong thi gian gia
hai ln liên tiếp cường độ dòng đin này bng 0 là
A. 1 s.
100 B. 1 s.
200 C. 1s.
50 D. 1 s.
25
Câu 42: Theo mu nguyên t Bo, trng thái dng ca nguyên t
A. có th là trng thái cơ bn hoc trng thái kích thích.
B. ch là trng thái kích thích.
C. là trng thái mà các êlectron trong nguyên t ngng chuyn động.
D. ch là trng thái cơ bn.
Câu 43: Trong thí nghim Y-âng v giao thoa ánh sáng, khong cách gia hai khe là 2 mm, khong
cách t mt phng cha hai khe đến màn quan sát là 2 m. Ngun phát ánh sáng gm các bc x đơn sc
có bước sóng trong khong t 0,40 µm đến 0,76 µm. Trên màn, ti đim cách vân trung tâm 3,3 mm có
bao nhiêu bc x cho vân ti?
A. 6 bc x. B. 4 bc x. C. 3 bc x. D. 5 bc x.
Câu 44: Độ lch pha ca hai dao động điu hòa cùng phương, cùng tn s và ngược pha nhau là
A. (2k 1) 2
π
+ (vi k = 0, ±1, ±2, ...). B. (2k 1)
+
π (vi k = 0, ±1, ±2, ...).
C. (vi k = 0, ±1, ±2, ...). D. 2k
πk
π
(vi k = 0, ±1, ±2, ...).
Câu 45: Khi truyn đin năng có công sut P t nơi phát đin xoay chiu đến nơi tiêu th thì công sut
hao phí trên đường dây là Để cho công sut hao phí trên đưng dây ch còn là
P.P
n
(vi n > 1),
nơi phát đin người ta s dng mt máy biến áp (lí tưởng) có t s gia s vòng dây ca cun sơ cp và
s vòng dây ca cun th cp là
A. n. B. 1
n. C. n. D. 1
n.
Trang 5/7 - Mã đề thi 142