intTypePromotion=1

250 từ giúp bạn đi khắp Trung Hoa: Phần 2

Chia sẻ: ViDoha2711 ViDoha2711 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:98

0
38
lượt xem
2
download

250 từ giúp bạn đi khắp Trung Hoa: Phần 2

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nối tiếp phần 1, phần 2 của cuốn "250 từ giúp bạn đi khắp Trung Hoa" trình bày các nội dung giao tiếp về: Vui chơi, mua sắm, khám bệnh, nhờ giúp đỡ, mỗi mẫu đối thoại hạn chế trong khoảng 10 từ, là khẩu ngữ thường dùng, có thể ứng dụng ngay trong giao tiếp với người Hoa. Mời các bạn cùng tham khảo để nắm nội dung chi tiết.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: 250 từ giúp bạn đi khắp Trung Hoa: Phần 2

  1. 250 Từ GIÚP BAN ĐI KHẦP TRUNG HOA ỉ V> P H Ấ N 4 . V U I CH< 1 > S c iS 8 2 . T i H U i ỉ ỈTHỜI TIẾT THẬT ĐẸP! Hôi thoai: tianqì zhen hăo! T h ờ i tiế t t h ậ t đẹp. L Ỉ1 Ẻ Ẻ Ẻ ! chũ qù zõu zỏu! R a n g o à i đ i d ạo di. Câu tương tự: dả qíng tiãn! M ộ t n g à y n ắ n g đẹ p ! Trái nghĩa: s k ỉ -------í t zhẽn h ă o ------- zhẽn huài T h ậ t đẹp - th ậ t xấu. Liên tưởng: Chũn guăng míng mèi / qiũ gão qi shuảng N g à y m ù a xu â n s á n g đẹp Ị K h í m u a thu tro n g là n h m ú t mẻ. 88
  2. G ia Linh 83. ± £ @ o ĐI CÔNG VIÊN. Hội ỉhoại: _h 1 JL? shàng nảr? Đ / đâu? _h £ [1 shàng gõngyuán. Đến công viên. Câu tương tự: £ £ H DEo qù gõngyuán bã. công viên đi. Trái nghĩa: í ' ấ ầ ------ Shàng g õ n g y u á n -------bù shàng gõngyuán. D i công viên - K h ù n g đ i củng viên. Liên tưởng: i f o i / f i i i / t t è / M ® /^i/. Yíhéyuán / xiăngshãn / bẻihải / yuánmíngyuán / tiãntán D i Hòa Viên / H ư ơ n g Sơiĩ / Bắc H ả i / W ờ ft Nguyên M i n h / T h iê n D à n 8 C>
  3. 250 TỬ GIÚP BẠN ĐI KHĂP TRUNG HOA ____ a______ — - 84. CHO 3 VÉ. Hội thoại: n 3 M o yào 3 zhãng piào. C ầ n 3 vé Ếa ỉằ ■ gẽi nín. C ủ a a n h đây. Câu tương tự: măi 3 zhãng / ná 3 zhâng / Gẽi wõ 3 zhäng piào. Cho 3 vé / L ấ y 3 vé / Cho tó i 3 vé. Trái nghĩa: Ü -------^ n y à o ------- bù yào C h o ; cầ n ; m u ố n - K h ố n g cần. Liên tưởng: gn£ / gng ® / # |Ẽ / B ĩ# Yào chí / yào hẽ / nián piào / yuè piào / dàn jì / wàng jì M uôn ăn / m u ô n uống / 1 'é năm / 1/é t h án g / mùa é âm / m ử a đông người. 90
  4. 8 5 . ± M ? ĐI THUYÊN NHÉ? Hội thoại: ± iu Ũ V shàng chuán ma? Lén thuyền nhé. ± o shàng. ừ. Câu tương tự: huá chuán m a? Chèo thuyền nhé. Trái nghĩa: ± ------ T s h à n g ------- xià Lên - xuống. Liên tưởng: ±ft$/±TS#L Shàng qìchẽ / shàng fẽi jĩ Lên ô tô / Lên m á y bay.
  5. 250 TỪ GIÚP BAN ĐI KHẮP TRUNG HOA 8 6 . »MỄ Ä f f t ! BÔNG HOA ĐÓ THẬT ĐẸP Hội thoại: W itfik ffi'. nà huã zhên hảo kàn! N h ữ n g bòng hoa đó t h ậ t dẹp m át. $ jiù shì. ỉ) ú n g vậy. Câu tương tự: H ã: 7C / Ä #c / Ä tê I Zhẽn pião liàng / zhẽn méi / zhẽn yànlì 77? rư .V//?/? c/çy; / T h ậ t dẹp / Thật rực rỡ. Trái nghĩa: M f r -------f t $ f r Zhẽn hăo k à n -------zhẽn nán kan T h ậ t đẹp m á t - t h ậ t xấu. Liên tưởng: fill Ế f t / n ft / ífc / t ö f t / £ it Yùjînxiâng / mủdãn / yĩnghuã / meihuã / lánhuã Ti/ÌÌỊ) i m á u đơn / r//?/?
  6. G ia Linh 87 . 'ỷ k t ‘í lằ DIỈ ?HÔM NAY ĐI CHÙA KHÔNG? Hội thoại: 7 £ # ầ Dỉ-i? jĩntiãn qù sì m iào ma? H ôm n ay đ i chừa k h ô n g ? f]'] hăo de. Được thôi. Câu tương tự: Qù cãnguãn sì m iào ma? Đi tham q u a n c h ù a chiền không? Trái nghĩa: í ------ Q ù ------ bù qù Đ i - kh ô n g đi. Liên tưởng: ế / # / íề / ũ Miào / sì / ãn / yuàn 'M iế u / chừa / a m / viện. 93
  7. 250 TỪ GIÚP BẠN ĐI KHẮP TRUNG HOA 8 8 . Ẻ f ó Â Ỉ Ỉ ! CÂY CỔ THỤ THẬT ĐẸP Hội thoại: É ÿ ịtỉ ! gũshù zhẽn hảo! C ây cô th ụ t h ậ t đẹp. iễ ! jiù shì! Đ ú n g vậy. Câu tương tự: ìằ Ẻ $ Ä ' ĩ ' f H ! zhè gúshù zhẽn bù cuò! Cây cô th ụ n à y t h ậ t tuyệt. Trái nghĩa: ử $ -------ầ M m G ủ s h ù -------xĩn shù miáo 9 ^ Cô th ụ —cây non Liên tưởng: ử tô / ¿I tú / ử /È / '¿ĩ ỉ l ĨẦ Gủ sõng / Gũ băi / Gú miào / Gủ jiànzhù Cây từ n g cô / cây bách cô / m iế u c ổ Ị kiến trú c co. 94
  8. G ia Linh 89. $ f # o TÔI PHẢI THẮP HƯƠNG. Hội thoại: $ H § o wõ yào shão xiãng. Tôi p h ả i th ắ p hương. $ n o wõ yẽ yào. Tôi củng vậy. Câu tương tự: ± f / $ # Shàng xiãng / fén xiãng Thắp hương / đ ố t hương. Trái nghĩa: Shão x iã n g -------jìn xiãng Thăp hương - c ấ m đ ố t hương. Liên tưởng: Bài fó / kẽ tóu B á i P h ậ t Ị d ậ p đầu. 95
  9. 250 TỪ GIÚP BẠN ĐI KHẮP TRUNG HŨA 90. ± ill ®|?LẼN NÚI KHÔNG? Hội thoại: _h LỈJ DiỊ? shàng sh ãn m a ? L ê n n ú i kh ô n g ? t shàng. Có. Câu tương tự: ± ilj* ĩ* * ỉ9 Shàng shãn hăo bù hăo? Có lên n ú i không'? Trái nghĩa: ± — T S h à n g -------xià Cỏ lên n ú i kh ô n g ? Liên tưởng: LỈJ / lij / 111 i Shãn dĩng / Shãn yão / Shãn jlảo Đ ín h n ú i / sườn n ú i / chán n ú i. 96
  10. G ia Linh 91 . n[.Ị □ Lli ị ị Ậ UỐNG NGỤM Nước KHOÁNG ĐI Hội thoại: u LÌI yị Ậ hẽ kõu shănquánshuĩ. Uổng ngụm nước k h o á n g đi. ỉịtt zhẽn hảo hẽ. Ngon thật. Câu tương tự: 'ỀŨ/ịẬ cháng kỏu quánshuĩ. T h ử ngụm nước k h o á n g đ i. Trái nghĩa: ế Ậ ------ Ế % Ậ Q uánshuĩ-------zìláishuĩ Nước kh o á n g - nước m á y Liên tưởng: “S □ i / “§ u $ / □ n| IỆ D[n! / D| □ $ n[ỊỊ Ị Hẽ kõu jiú / hẽ kỏu chá / hẽ kỏu kãfẽi bã! / hẽ kốu tăng bã! Uống n g ụ m rưựu Ị u ố n g n g ụ m chè / uống chút cà phê đ i ỉ / u ố n g c h ú t nước canh đi. 97
  11. 250 TỪ GIÚP BẠN ĐI KHĂP TRUNG HỨA 92. KHÓ ĐI LẮM Hội thoại: 'T & ĨẾ bù hảo zỏu. K h ó đ i lắ m . ỷầ $ — T lã wõ yĩ xià. Kéo tô i với. Câu tương tự: u ề Ề / M ĩ Zhẽn nán zỗu / pá bù dòng le. 77znf k h ó đ i / K h ô n g leo HÚI nữa. Trái nghĩa: É ------ Ít ZÓU------- tíng Đ i - dừng Nói vui: quẽfá duanlian. T h iê u luyện tập. Liên tưởng: ítẾỊ / ^ / Sệ. Pảo / tiào / kuà c/?ạv / 7?/?r/v / 0Z/7/C 8
  12. G ia Linh 93. Ix U IÀ ! GIÓ TO QUÁ Hội thoại: l < [ f í 'k ỉ íẽ n g h ă o d à ! Gió to q u á ! kỉ ị \ HU ! hăo shũfu! Thật dễ chịu. Câu tương tự: 4f k ủ'] M, ! hảo dà de fẽng ã! Giỏ th ậ t là to rrái nghĩa: k Ỉ
  13. 250 Từ GIÚP BẠN ĐI KHĂP TRUNG HOA 9 4 . T I ĩ - MƯA RỐI. Hội thoại: T iĩo xià yủ le. M ư a rồi. í t t iầ o măi jiàn yủ yĩ. M u a áo m ưa đ i Câu tương tự: ^ M 7 ! lái yũ le! M ư a rồi. . Trái nghĩa: TM T -------M Í t 7 Xià yủ l e . -------yũ tíng le. M ư a r ồ i — T ạ n h m ư a rồi. Liên tưởng: I ì i / !-ỉj Ỷ- / I II Yủ yĩ / yũ săn / yủ xié A o m ư a l ô ! g ià y đ i m ưa 100
  14. G ia Linh 95. í ị ế - ĩ NGHỈ MỘT LÁT01 Hội thoại: ^ 1 1 7 , bù xiăng zõu le. Không m uốn đ i nữa. ÍẠ & — T o xiũ xĩ yĩ xià. N g h ỉ một lá t đi. Câu tương tự: É M ĩ/$ iè J U E Zõu bù dòng le / xiẽ huìr bă. Không đ i n ổ i nữa / n g h ỉ m ộ t c h ú t đi. Trái nghĩa: i ị ế ------ l í t / ề X iũ x ĩ------ gõngzuò / huódòng N g h ỉ ngơi - là m việc / h o ạ t đ ộ n g Liên tưởng: Păo bù dòng / bèi bù dòng / ná bù dòng Không chạy n ô i / k h ô n g vác nổi Ị k h ô n g cầm nổi. 101
  15. 250 TỪ GIÚP BAN ĐI KHÀP TRUNG HOA 96. j'i # u NÓNG QUÁ Hội thoại: |í ! zhẽn rè! N ó n g quá. 'h ò $ I ! Xiăoxĩn g ă n m à o ! C ả n th ậ n cả m lạ n h . Câu tương tự: $ 5E 7 ! rè sĩ le ! N ó n g chết m ấ t. Trái nghĩa: $ ----- 'á r è ----- lẻng N ó n g - lạ n h Liên tưởng: 'Ở / / K] ỉẽng / liáng / mèn Lạ/?/? / m á / / oz bức 102
  16. G ia Linh 97. H i ! THẬT ĐẸP Hội thoại: £ n ! zhẽn mẽi! T h ậ t đẹp k ầ l \ tài mẽi le! Dẹp q u á ! Câu tương tự: H DỊ&] Ị hảo m ẽi ã! T h ậ t đẹp. Trái nghĩa: i ---- E M ẽ i------ chỏu Đẹp - xấu Liên tưởng: Jiủ zhai gõu / xiãng gé lĩ lã T h u n g lủ n g c ử u H à n Ị S h a n g e rila . 1 03
  17. 250 Từ GIÚP BẠN ĐI KHÀP TRUNG HŨA 9 8 . 03 fflnạ?CHỤP ÁNH KHÔNG Hội thoại: M to zhào xiãng ma? Chụp ảnh không? hăo. Có. Câu tương tự: Ỉ Ú - 3 K ? pãi yĩ zhãng C h ụ p tấ m ả n h n h é ĩ Nói vui: wỏ bù xiăng st>ả fẽngjĩng. T ô i k h ô n g m u ố n là m x ấ u p h o n g cảnh. Liên tưởng: Shăguã jĩ / shùrnă xiãngjĩ / shèxiangjĩ M á y ả n h t ự đ ộ n g / m á x kx t h u ậ t só / múx q u a v p h im 104
  18. G ia Linh 99. M . C Á M ƠN. Hội thoại: 03 7 ! zhào le! Chụp rồi. ìlt xièxie. Cảm ơn. Câu tương tự: % — %\ xiào yĩ xiào! Cười lên. Trái nghĩa: i» f ---- T' ỀH » X ièxie------ bù xiè. Cảm ơn - k h ô n g cảm ơn. Liên tưởng: « # !/§ « / £ S Zhào xiãng / lù xiàng / huì huà Chụp ảnh / q u a y p h im / /?ộz' /?ọa 105
  19. 250 TỪ GIÚP BAN Đl KHÂP TRUNG HOA 100. E: ĐẾN FARMER HOUSE* ĐI Hội thoại: % 7 tiãn wăn le. T ô i rồi. k DC qù nóngjiãlè bã. Đến F a r m e r H ouse đ i. Câu tương tự: zhù nóng jiã lè. Đ ến F a r m e r H ouse ở. Trái nghĩa: t i 'ề /f;-------f ị ílỉ N ó n g jiã lè -------binguản F a r m e r H ouse —kh á ch sạn Nói vuỉ: tu !JJ ÉỊ Ẽ Diíỉ huíguĩ zìrán bã. T rở về với t ự n h iê n thôi. Liên tưởng: 'ti í t i 'li K nóngcũn / nóngmín N ô n g thôn / n ô n g d â n Khu vui chơi dạng Resort ó Bar- ỉv.r.h 106
  20. 101. IX £ ! THƠM QUÁ Hội thoại: iu M ỉ qĩng hẽ zhỗu. Án cháo đi. ị ị Ê ! zhẽn xiãng! Thơm q u á ! Câu tương tự: ìă ỉ ĩ $ 7 ! wèidào hảo jí le! M ù i vị r ấ t ngổn. Trái nghĩa: i — n X iã n g ------ chòu Thơm - th ố i Liên tưởng: Xiảo mĩ zhõu / sù mĩ zhõu Cháo gạo tẻ / cháo g ạ o nếp
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2