
An toàn - v sinh lao đng đi v i tài x xe t i các lo iệ ộ ố ớ ế ả ạ
1. Ch nh ng ai h i d các đi u ki n sau m i đc lái các lo i xe t i :ỉ ữ ộ ủ ề ệ ớ ượ ạ ả
- N m trong đ tu i lao đng do nhà n c qui đnh.ằ ộ ổ ộ ướ ị
- Có ch ng ch s c kh e do y t nhà n c c p.ứ ỉ ứ ỏ ế ướ ấ
Chú ý : khi tài x t m th i không đ s c kh e qui đnh c a y t m t m i, say r u, m tế ạ ờ ủ ứ ỏ ị ủ ế ệ ỏ ượ ấ
ng , .v,v ... ch t m th i) đu không đc phép lái xe.ủ ỉ ạ ờ ề ượ
- Đã qua hu n luy n b o h lao đng và đc c p th an toàn.ấ ệ ả ộ ộ ượ ấ ẻ
2. Ph i s d ng đúng và đ các ph ng ti n b o v cá nhân đc c p phát theo ch đả ử ụ ủ ươ ệ ả ệ ượ ấ ế ộ
3. Tr c khi cho xe ch y ng i lái xe ph i :ướ ạ ườ ả
- Ki m tra tình tr ng k thu t c a xe bao g m : h th ng th ng hãm, h th ngể ạ ỹ ậ ủ ồ ệ ố ắ ệ ố
tay lái, các côn chuy n và d n h ng, các ng hãm, các ch t an toàn ... các h th ng đènể ẫ ướ ố ố ệ ố
chi u sáng, đèn báo hi u, còi, g t n c m a, đ mòn v xe, đ tin ch c chúng trongế ệ ạ ướ ư ộ ỏ ể ắ ở
tình tr ng hoàn h o.ạ ả
- Ki m tra các ch t hãm gi thùng ben kh i b l t, kh năng k p ch t thùng benể ố ữ ỏ ị ậ ả ẹ ặ
và c c u nâng tình tr ng các ch t phía sau thùng xe.ơ ấ ạ ố
- Ki m tra các cây dùng đ ch n bu c hàng trên xe, d ng c ch a cháy....ể ể ằ ộ ụ ụ ữ
- Ki m tra nhiên li u, d u bôi tr n, n c làm mát.ể ệ ầ ơ ướ
4. C m ch ng i trong các thùng xe (đc bi t l u ý tr ng h p xe ch thu c n ).ấ ở ườ ặ ệ ư ườ ợ ở ố ổ
Ng i áp t i hàng ch đc ng i trong cabine (bu ng lái).ườ ả ỉ ượ ồ ồ
5. Khi đa xe t i, xe t đ vào l y hàng t ph u ch a, t máy xúc ph i tính toán sao choư ả ự ổ ấ ừ ễ ứ ừ ả
cabine xe không đi qua d i bunker (boongke). G u xúc c a máy xúc không đa qua l iướ ầ ủ ư ạ
trên cabine xe. Dòng ch y c a v t li u t mi ng rót c a boongke, silo ph i r i đúng tâmả ủ ậ ệ ừ ệ ủ ả ơ
thùng xe.
Ch cho phép ch t x p hàng r i lên ngang thành xe (trong tr ng h p c n thi t cóỉ ấ ế ờ ườ ợ ầ ế
th nâng thành xe lên cao h n nh ng không đc v t quá cho phép) và ph i đc sể ơ ư ượ ượ ả ượ ự
đng ý c a c quan đăng ki m xe.ồ ủ ơ ể
C m ng i đng trên thùng xe khi nh n hàng. Lái xe ph i r i cabine khi g u xúc,ấ ườ ứ ậ ả ờ ầ
c n tr c chuy n hàng lên xe.ầ ụ ể

Khi ch a đn l t mình vào nh n hàng, xe ph i đu có tr t t các m c b ng đãư ế ượ ậ ả ậ ậ ự ở ặ ằ
đc d n s ch và ngoài t m ho t đng c a máy xúc.ượ ọ ạ ầ ạ ộ ủ
6. Ch đc phép xu ng hàng (trút hàng) khi đã nh n đc l nh cho phép t n i ti pỉ ượ ố ậ ượ ệ ừ ơ ế
nh n. C m b c d hàng khi xe ch a d ng h n.ậ ấ ố ỡ ư ừ ẳ
Ch khi nh n đc tín hi u cho vào nh n hàng xe m i đc vào v trí c n thi t.ỉ ậ ượ ệ ậ ớ ượ ị ầ ế
Xe ch r i kh i v trí nh n hàng khi đã nh n đc tín hi u cho phép.ỉ ờ ỏ ị ậ ậ ượ ệ
7. Đi v i xe t i t đ:ố ớ ả ự ổ
- Không đc ch hàng có kích th c v t quá ph m vi thùng xe hay x p trùmượ ở ướ ượ ạ ế
lên r mooc n i thêm.ơ ố
- Tr c khi nâng hay h thùng xe, lái xe ph i đng lên b c quan sát và bi t ch cướ ạ ả ứ ậ ế ắ
r ng không có ng i đng sau hay g n thùng xe.ằ ườ ở ằ ở ầ
- N u thùng xe đang n m nghiêng mà v t li u còn bám l i ch a r i h t thì dùngế ằ ậ ệ ạ ư ơ ế
x ng hay cào cán dài đ x lý ti p, không đc l c hay gõ đp vàp thùng xe. Ph i t oẻ ể ử ế ượ ắ ậ ả ạ
l i đi d c theo ôtô dành cho công nhân làm công vi c vét s ch thùng xe nh t là đang ố ọ ệ ạ ấ ở
t th nâng thùng trút hàng trên các n n đp hay g u c n.ư ế ề ắ ầ ạ
- Khi đ đt l p h , không đc cho xe ti n sát g n mép mi ng h d i 1m.ổ ấ ấ ố ượ ế ầ ệ ố ướ
- C m ch y xe khi thùng xe còn t th nâng sau khi đã trút hàng xong.ấ ạ ở ư ế
8. Đi v i xe t i th ng hàng ch t lên xe ph i theo nguyên t c sau:ố ớ ả ườ ấ ả ắ
- Ch t hàng vào gi a thùng xe.ấ ữ
- Hàng n ng ch t xu ng d i, hàng nh ch t lên trên.ặ ấ ố ướ ẹ ấ
- Hàng ph i đc ch ng bu c c n th n, không đc lung lay.ả ượ ằ ộ ẩ ậ ượ
- Ch t hàng đúng t i tr ng cho phép.ấ ả ọ
- Hàng ch t lên xe không đc v t quá kh i thùng xe v phía hai bên theo quiấ ượ ượ ỏ ề
đnh c a c nh sát giao thông. Hàng ch t quá dài ph i có mi ng v i báo hi u (ban ngày)ị ủ ả ấ ả ế ả ệ
và đèn đ (ban đêm).ỏ
Đi v i xe t i th ng ch cho phép r i ch khi công nhân b c x p đã hoàn t tố ớ ả ườ ỉ ờ ỗ ố ế ấ
công viêc, r i xe và khóa thùng xe c n th n.ờ ẩ ậ
9. Khi r i xe ngh vi c ng i lái ph i t t máy, kéo th ng tay, cài s . rút chìa khóa đi nờ ỉ ệ ườ ả ắ ắ ố ệ
và khóa c a l i.ử ạ

Khi xe đang đu mà máy v n n thì ng i lái xe không đc r i kh i xe đi n iậ ẫ ổ ườ ượ ờ ỏ ơ
khác
10. C m ki m tra hay s a ch a nh khi xe đang b c hàng. Ch đc ki m tra hay s aấ ể ử ữ ỏ ố ỉ ượ ể ử
ch a c c u nâng hay c m chi ti t c a xe lúc thùng xe đc nâng lên và đã ch ng c nữ ơ ấ ụ ế ủ ượ ố ầ
b o hi m (c n ch n). Không đc dùng xà beng, thanh kim lo i hay các đ v t b t kả ể ầ ặ ượ ạ ồ ậ ấ ỳ
đ thay cho c n b o hi m.ể ầ ả ể
Khi ngh vi c nghiêm c m vi c ch ng thùng xe lên đ l i d ng n c m a làmỉ ệ ấ ệ ố ể ợ ụ ướ ư
s ch thùng, ph i h hoàn toàn thùng xu ng.ạ ả ạ ố
11. Khi đ nhiên li u ph i t t máy xe, khi b m bánh xe ph i b m đúng áp su t qui đnhổ ệ ả ắ ơ ả ơ ấ ị
và đng né m t bên đ đ phòng vòng ch n b n ra. N u b m bánh xe t th đã tháoứ ộ ể ề ặ ắ ế ơ ở ư ế
r i thì ph i đt nó n m trên m t đt sao cho phía có vòng ch n quay xu ng d i, khiờ ả ặ ằ ặ ấ ặ ố ướ
ráp bánh xe ph i ki m tra đ b o đm vòng ch n đã vào rãnh vành bánh toàn b và đu.ả ể ể ả ả ặ ộ ề
12. Trong ph m vi nhà máy, t c đ ch y xe không đc v t quá 5 km/h. Khi ch yạ ố ộ ạ ượ ượ ạ
cùng chi u, kho ng cách gi a các xe không đc nh h n 20m. Trên đo n đng th ngề ả ữ ượ ỏ ơ ạ ườ ẳ
và t m nhìn không b h n ch có th ch y t i 10km/h. Khi xe lên d c ch đc ch y sầ ị ạ ế ể ạ ớ ố ỉ ượ ạ ố
2 không đc thay đi s . C m đu xe gi a d c đ ngh hay nh n hàng. N u b tượ ổ ố ấ ậ ở ữ ố ể ỉ ậ ế ắ
bu c ph i đu d c thì bánh xe ph i đc chèn ch c ch n. Xe ch ch t n ch đcộ ả ậ ở ố ả ượ ắ ắ ở ấ ổ ỉ ượ
d ng l i n i có càng ít ng i càng t t.ừ ạ ở ơ ườ ố
Khi xe đang ch y nghiêm c m ng i lên và xu ng hay đeo bám xe.ạ ấ ườ ố
13. Khi có tai n n giao thông tài x ph i :ạ ế ả
- Tìm m i cách c p c u n n nhân ho c g i n n nhân t i c s c p c u g n nh t.ọ ấ ứ ạ ặ ử ạ ớ ơ ở ấ ứ ầ ấ
- Nghiêm c m hành đng b m c n n nhân.ấ ộ ỏ ặ ạ
- Đ nguyên xe v trí x y ra tai n n cho đn khi c nh sát đn x lý .ể ở ị ả ạ ế ả ế ử
- Tìm cách báo cho c quan ch qu n, các ngành ch c năng bi t đ t ch c x lýơ ủ ả ứ ế ể ổ ứ ử
theo lu t đnh.ậ ị
14. Khi ôtô b sa l y và ph i nh ôtô khác kéo, vi c kéo ph i di n ra theo các b c sau:ị ầ ả ờ ệ ả ễ ướ
- Tho t tiên ph i rút căng dây cáp.ạ ả
- Kéo t t không kéo gi t.ừ ừ ậ
- Khi kéo không cho phép ai đng g n dây cáp đ đ phòng cáp đt văng vàoứ ầ ể ề ứ
ng i.ườ

Khi ôtô b h ng ph i nh các ph ng ti n khác kéo thì ph i b o đm :ị ỏ ả ờ ươ ệ ả ả ả
- Dùng dây kéo m m (xích, cáp) hay thanh c ng ( ng thép ho c ng có tai kéo haiề ứ ố ặ ố
đu).ầ
- N u kéo b ng dây m m thì dây ph i có chi u dài 4 - 6m, dây m m ph i n i v iế ằ ề ả ề ề ả ố ớ
hai móc kéo ho c bu c tr c ti p vào satxi (khi không có móc kéo). C m bu c dây kéoặ ộ ự ế ấ ộ
vào c u tr c. Ô tô đc kéo ph i có c c u lái, th ng, c u tr c, còi và đèn chi uầ ướ ượ ả ơ ấ ắ ầ ướ ế
sáng t t.ố
N u kéo b ng thanh c ng thì ôtô b kéo ph i có c c u lái, c u tr c, còi và đènế ằ ứ ị ả ơ ấ ầ ướ
chi u sáng t t.ế ố
Xe kéo ph i ch y t c đ ch m.ả ạ ố ộ ậ
15. Tài x ph i s d ng thành th o d ng c phòng cháy đt trên xe đ ch a cháy. V tríế ả ử ụ ạ ụ ụ ặ ể ữ ị
d ng xe đ ch a cháy ph i đc xem xét đ không nh h ng đn môi tr ng xungừ ể ữ ả ượ ể ả ưở ế ườ
quanh nh ng ph i làm nhanh nh t sau khi có d u hi u cháy. Ph i th ng xuyên chămư ả ấ ấ ệ ả ườ
sóc các ph ng ti n ch a cháy đ b o đm s ho t đng tin c y c a chúng.ươ ệ ữ ể ả ả ự ạ ộ ậ ủ
( Ngu nồ C c An toàn lao đngụ ộ )

