
GVHD: TS Đinh Th Ph ng Anh.ị ươ
HVTH: Ph m Th Quỳnh Th o.ạ ị ả
L pớ : Cao h c Sinh thái h c 2/2009 - 2011ọ ọ
Đ I H C ĐÀ N NGẠ Ọ Ẵ
Tr ng Đ i H c Sườ ạ ọ ư
BÀI T P CU I KÌ Ậ Ố
Đ tài:ề
nh h ng c a bi n đ i khí h uẢ ưở ủ ế ổ ậ
đ n HST đô th . Mô hình sinh tháiế ị
nh m ng phó, ngăn ng a nhằ ứ ừ ả
h ngc a bi n đ i khí h u.ưở ủ ế ổ ậ
Đà N ng, tháng 12/2010ẵ

nh h ng c a bi n đ i khí h uẢ ưở ủ ế ổ ậ
đ n HST đô th .ế ị Mô hình sinh thái
nh m ng phó, ngăn ng a nhằ ứ ừ ả
h ng c a bi n đ i khí h u.ưở ủ ế ổ ậ
M C L CỤ Ụ
A. Đ t v n đặ ấ ề ............................................................................................................2
B. N i dung ộ................................................................................................................3
I. Bi n đ i khí h u là gì?ế ổ ậ ...........................................................................................3
II. Nguyên nhân gây bi n đ i khí h u ế ổ ậ .....................................................................4
III. H u qu c a bi n đ i khí h uậ ả ủ ế ổ ậ ...........................................................................9
3.1. Các h sinh thái b phá hệ ị ủy.................................................................................9
3.2. M t đa d ng sinh h cấ ạ ọ .......................................................................................10
3.3. Chi n tranh và xung đ t ế ộ ...................................................................................11
3.4. Các tác h i đ n kinh t ạ ế ế ....................................................................................12
3.5. D ch b nhị ệ ...........................................................................................................13
3.6. H n hánạ..............................................................................................................14
3.7. Bão l tụ................................................................................................................15
3.8. Nh ng đ t n ng nóng gay g tữ ợ ắ ắ .........................................................................15
3.9. Các núi băng và sông băng đang teo nhỏ.........................................................16
3.10. M c n c bi n đang dâng lênự ướ ể .......................................................................16
IV. nh h ng c a bi n đ i khí h u đ n HST đô th .Ả ưở ủ ế ổ ậ ế ị .........................................18
4.1. H sinh thái đô th là gì?ệ ị ...................................................................................18
4.2. nh h ng c a bi n đ i khí h u đ n các HST đô th Ả ưở ủ ế ổ ậ ế ị ..................................19
4.2.1. Nguy c m t n i do m c n c bi n dâng cao và hi n t ng sa m c hóa.20ơ ấ ơ ở ự ướ ể ệ ượ ạ
4.2.2. Ng p l t ngày càng nghiêm tr ng h nậ ụ ọ ơ .........................................................21
4.2.3. Hi u ng đ o nhi t đô thệ ứ ả ệ ị.............................................................................23
- 2 -
H c viên th c hi n: Ph m Th Quỳnh Th o. L p: CH STH tháng 2/2009 – 2010.ọ ự ệ ạ ị ả ớ
2

4.2.4. M a acid phá h y các công trình – ki n trúc đô thư ủ ế ị.....................................25
4.2.5. nh h ng c a bi n đ i khí h u đ n con ng iẢ ưở ủ ế ổ ậ ế ườ .......................................26
V. Mô hình sinh thái nh m ng phó, ngăn ng a nh h ng c a bi n đ i khí h u.ằ ứ ừ ả ưở ủ ế ổ ậ
5.1. S d ng h th ng cây xanhử ụ ệ ố ..............................................................................33
5.2. Xây d ng đô th sinh tháiự ị ..................................................................................34
5.3. Khuy n khích s d ng và phát tri n năng l ng tái t oế ử ụ ể ượ ạ ...............................38
C. K T LU NẾ Ậ ..........................................................................................................40
TÀI LI U THAM KH OỆ Ả
- 3 -
H c viên th c hi n: Ph m Th Quỳnh Th o. L p: CH STH tháng 2/2009 – 2010.ọ ự ệ ạ ị ả ớ
3

A. Đ t v n đặ ấ ề
Trong quá trình ti n hóa và phát tri n, con ng i luôn ph i d a vào cácế ể ườ ả ự
y u t s n có trong t nhiên. Con ng i v i t cách là m t v t th s ng, m tế ố ẵ ự ườ ớ ư ộ ậ ể ố ộ
y u t c a sinh quy n đã tác đ ng tr c ti p vào môi tr ng. Các h sinh thái tế ố ủ ể ộ ự ế ườ ệ ự
nhiên ho c d n chuy n thành h sinh thái nhân t o, ho c b tác đ ng c a conặ ầ ể ệ ạ ặ ị ộ ủ
ng i đ n m c m t cân b ng và suy thoái. “Báo cáo c a C quan Hàng không vàườ ế ứ ấ ằ ủ ơ
Vũ tr Hoa Kỳ (NASA) tháng 10/2006 cho bi t, hi n t ng băng tan Greenlandụ ế ệ ượ ở
đ t t c đ 65,6 kilômét kh i, v t xa m c tái t o băng 22,6 kilômét kh i m tạ ố ộ ố ượ ứ ạ ố ộ
năm t tuy t r i. Trung tâm Hadley c a Anh chuyên nghiên c u và d đoán th iừ ế ơ ủ ứ ự ờ
ti t cũng d đoán: 1/3 hành tinh s ch u nh h ng c a h n hán n u vi c thayế ự ẽ ị ả ưở ủ ạ ế ệ
đ i khí h u không đ c ki m soát. Nh ng k t qu nghiên c u đ c công b vàoổ ậ ượ ể ữ ế ả ứ ượ ố
tháng 9/2006 cho th y, nhi t đ th gi i đã tăng lên v i t c đ ch a t ng cóấ ệ ộ ế ớ ớ ố ộ ư ừ
trong vòng ít nh t 12.000 năm qua. Chính đi u này đã gây nên hi n t ng Trái đ tấ ề ệ ượ ấ
nóng lên trong vòng 30 năm tr l i đây. Các nhà khoa h c cho r ng: th k v aở ạ ọ ằ ế ỷ ừ
qua, nhi t đ trung bình c a Trái đ t đã tăng thêm 1oC do vi c tích lũy các ch tệ ộ ủ ấ ệ ấ
cácbon điôxít (CO2), mêtan (CH4) và các khí th i gây hi u ng nhà kính khácả ệ ứ
trong không khí (nh N2O, HFCs, PFCs, SF6) - s n ph m sinh ra t vi c đ tư ả ẩ ừ ệ ố
nhiên li u hóa th ch trong các nhà máy, ph ng ti n giao thông và các ngu nệ ạ ươ ệ ồ
khác.Nh ng hi n t ng trên đ u do bi n đ i khí h u gây nên. ữ ệ ượ ề ế ổ ậ
Bi n đ i khí h u đ c g i là toàn c u vì nó di n ra h u nh m i n iế ổ ậ ượ ọ ầ ễ ở ầ ư ọ ơ
trên th gi i. Đ c bi t, Vi t Nam đ ng th 5 trong danh sách các n c b nhế ớ ặ ệ ệ ứ ứ ướ ị ả
h ng b i khí h u toàn c u. V trí đ a lý c a Vi t Nam khi n Vi t Nam r t d bưở ở ậ ầ ị ị ủ ệ ế ệ ấ ễ ị
t n th ng tr c nh ng bi n đ i khí h u c v hình thái khí h u khi m c n cổ ươ ướ ữ ế ổ ậ ả ề ậ ự ướ
bi n tăng, l n di n tích đ t canh tác s b thu h p. Trong các h sinh thái d bể ẫ ệ ấ ẽ ị ẹ ệ ễ ị
t n th ng thì h sinh thái đô th đang đ ng tr c nguy c đó. V y bi n đ i khíổ ươ ệ ị ứ ướ ơ ậ ế ổ
h u đã nh h ng nh th nào đ n th gi i, c th h n đ n Vi t Nam đ t đóậ ả ưở ư ế ế ế ớ ụ ể ơ ế ệ ể ừ
con ng i có th đ a ra nh ng mô hình sinh thái, nh ng gi i pháp nh m ng phóườ ể ư ữ ữ ả ằ ứ
v i nh ng bi n đ i đó. Câu h i nêu ra này chính là lí do đ tôi ch n ti u lu nớ ữ ế ổ ỏ ể ọ ể ậ
- 4 -
H c viên th c hi n: Ph m Th Quỳnh Th o. L p: CH STH tháng 2/2009 – 2010.ọ ự ệ ạ ị ả ớ
4

“nh h ng c a bi n đ i khí h u đ n HST đô th . Mô hình sinh thái nh mẢ ưở ủ ế ổ ậ ế ị ằ
ng phó, ngăn ng a nh h ng c a bi n đ i khí h uứ ừ ả ưở ủ ế ổ ậ ”. N u không có nh ngế ữ
bi n pháp phù h p và hi u qu đ gi m thi u tác h i c a bi n đ i khí h u, h uệ ợ ệ ả ể ả ể ạ ủ ế ổ ậ ậ
qu s là khôn l ng.ả ẽ ườ
B. N i dungộ
I. Bi n đ i khí h u là gì?ế ổ ậ
Đ nh nghĩa: ị
"Bi n đ i khí h u trái đ t là s thay đ i c a h th ng khí h u g m khí quy n,ế ổ ậ ấ ự ổ ủ ệ ố ậ ồ ể
thu quy n, sinh quy n, th ch quy n hi n t i và trong t ng lai b i các nguyênỷ ể ể ạ ể ệ ạ ươ ở
nhân t nhiên và nhân t o". ự ạ
Môi tr ng tr c đâườ ướ y Môi tr ng hi n t iườ ệ ạ
“Bi n đ i khí h u là nh ng bi n đ i trong môi tr ng v t lý ho c sinh h c gâyế ổ ậ ữ ế ổ ườ ậ ặ ọ
ra nh ng nh h ng có h i đáng k đ n thành ph n, kh năng ph c h i ho cữ ả ưở ạ ể ế ầ ả ụ ồ ặ
sinh s n c a các h sinh thái t nhiên và đ c qu n lý ho c đ n ho t đ ng c aả ủ ệ ự ượ ả ặ ế ạ ộ ủ
các h th ng kinh t - xã h i ho c đ n s c kh e và phúc l i c a con ng i”.ệ ố ế ộ ặ ế ứ ỏ ợ ủ ườ
(Theo công c chung c a LHQ v bi n đ i khí h u). ướ ủ ề ế ổ ậ
- 5 -
H c viên th c hi n: Ph m Th Quỳnh Th o. L p: CH STH tháng 2/2009 – 2010.ọ ự ệ ạ ị ả ớ
5

