1
B GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
ĐẠI HC ĐÀ NNG
NGUYN TH RI
NGHIÊN CU NH HƯỞNG CA NHÂN T PHÂN BÓN
LÊN MT S ĐẶC ĐIM SINH TRƯNG, PHÁT TRIN,
NĂNG SUT CA GING T F1 TN 155 TI VÙNG ĐẤT
CÁT PHA VEN SÔNG THU BN, HUYN DUY XUYÊN,
QUNG NAM
Chuyên ngành : Sinh thái hc
Mã s : 60.42.60
TÓM TT LUN VĂN THC SĨ KHOA HC
Đà Nng – Năm 2011
2
Công trình ñược hoàn thành ti
ĐẠI HC ĐÀ NNG
Người hướng dn khoa hc: TS. HUNH NGC THCH
Phn bin 1: TS Nguyn Tn Lê
Phn bin 2: PGS.TS Võ Th Mai Hương
Lun văn s ñược bo v Trước Hi ñồng chm Lun văn tt nghip
thc sĩ Khoa hc hp ti Đại hc Đà Nng vào ngày 27tháng 11 năm
2011.
Có th tìm hiu lun văn ti:
- Trung tâm Thông tin - Hc liu, Đại hc Đà Nng
- Thư vin trường Đại hc Sư Phm, Đại hc Đà Nng
3
M ĐẦU
1. Lý do chn ñềi
Ti Duy Xuyên thuc tnh Qung Nam, nông nghip là nn sn
xut ch yếu ca con nông dân. Ngoài lúa nước thì hoa màu
ngun thu nhp chính cho h. Din tích ñất hoa màu ñây cũng
tương ñối ña dng như ñất ñồi, ñất nước nhĩ, ñất bãi bi...Riêng ñất
cát pha tht nh không ñược bi ñắp dc sông Thu Bn loi ñất
thích hp vi nhiu loi cây hoa màu khác nhau. Tuy nhiên, do canh
tác t phát chưa tính khoa hc nên qu ñất s dng ñược ngày
càng thu hp, cht lượng ñất ngày càng kém. Mt s h ñịa bàn ca
huyn cũng ñã th nghim trng t, nhưng hiu qu chưa cao.
Trong các ging t ñược con s dng thì ging t TN 155
ging t lai F1, năng sut cao, kh năng chng chu tt. Đặc
bit kh năng kháng bnh thán thư, loi bnh hi nh hưởng
trc tiếp ñến năng sut t bnh này phát trin mnh v Đông
Xuân.
Nhm nâng cao hiu qu kinh tế, năng sut cây trng và giá tr
nông sn ñạt cht lượng an toàn, sn xut bn vng thì vic s dng
phân bón hu cơ mt s cht dinh dưỡng khác phù hp vi quá
trình sinh trưởng phát trin ca cây trng cũng như phù hp vi ñiu
kin thi tiết, th nhưỡng ca tng ñịa phương là vic làm cn thiết.
Đó do chn ñề tài: Nghiên cu nh hưởng ca nhân
t phân bón lên mt s ñặc ñim sinh trưởng, phát trin, năng
sut ca ging t F1 TN 155 ti vùng ñất cát pha ven sông Thu
Bn, huyn Duy Xuyên, Qung Nam.
4
2. Mc ñích nghiên cu
- Nghiên cu nh hưởng ca khí hu, th nhưỡng ti vùng ñất
cát pha Duy Xuyên, Qung Nam ñến quá trình sinh trưởng, phát trin
và năng sut, phm cht ca cây t F1 TN155.
- Nghiên cu nh hưởng ca phân chung ñến mt s ch tiêu
sinh trưởng phát trin, năng sut, phm cht ca cây t F1 TN155.
- Nghiên cu nh hưởng ca kali ñến mt s ch tiêu sinh
trưởng phát trin, năng sut, phm cht ca cây t F1 TN155.
- Nghiên cu nh hưởng ca tng hp NPK trong khô du
lc ñến mt s ch tiêu sinh trưởng phát trin, năng sut, phm cht
ca cây t F1 TN155.
3. Ý nghĩa khoa hc và thc tin ñề tài
- Xác ñịnh ñược công thc bón phân cân ñối cho cây t phù
hp vi vùng ñất tại Duy Xuyên, Qung Nam.
- Góp phn nâng cao năng sut cht lượng ca ging t F1
TN 155, mang li nhiu li nhun cho bà con nông dân.
- Góp phn ci thin cu trúc ca ñất mang li s bn vng cho
nn nông nghip ti vùng ñất Duy Xuyên, tnh Qung Nam.
4. Cu trúc lun văn
Lun văn ngoài phn m ñầu và kết lun còn có 3 chương:
- Chương 1: Tng quan tài liu
- Chương 2: Đối tượng và phương pháp nghiên cu
- Chương 3: Kết qu nghiên cu và tho lun
5
Chương 1:
TNG QUAN TÀI LIU
1.1. VAI TRÒ CA CÁC YU T SINH THÁI ĐỐI VI ĐỜI
SNG THC VT
1.1.1. Vai trò ca nhit ñộ ñối vi ñời sng thc vt
1.1.2. Vai trò ca ánh sáng ñối vi ñời sng thc vt
1.1.3. Vai trò ca nước ñối vi ñời sng thc vt
1.1.4. Vai trò ca ñất ñối vi ñời sng thc vt
1.2. VAI TRÒ CA PHÂN BÓN ĐỐI VI ĐỜI SNG THC VT
1.2.1 Chc năng ca ñạm ñối vi cây trng
1.2.2 Chc năng ca phân lân ñối vi cây trng
1.2.3 Chc năng ca kali ñối vi cây trng
1.2.4. Phân hu cơ
1.2.5 Khô du lc
1.3. VAI TRÒ CA ĐẤT ĐỐI VI ĐỜI SNG THC VT
1.3.1. Ý nghĩa ca ñất
1.3.2. Mt s ñặc ñim sinh thái ca ñất
1.3.2.1. Cu trúc ca ñất
1.3.2.2. Nước trong ñất
1.3.2.3. Thành phn và t l không khí trong ñất
1.3.2.4. Các cht khoáng trong ñất
1.3.2.5. Sinh vt ñất
1.3.3. nh hưởng ca ñất ñến s phân b ca thc vt s
thích nghi ca chúng
1.4 KHÁI QUÁT V CÂY T:
1.4.1.Lch s phát hin
1.4.2 Đặc ñim sinh hc ca cây t cay:
Cây t n khoa hc Capsium frutescens L, thuc h
Solanaceae
6
1.4.2.1. R:
R t ban ñầu r cc phát trin mnh vi nhiu r ph. Do
vic cy chuyn, r cc chính ñứt, h r chùm khe mnh phát trin
dài ra.
1.4.2.2. Thân:
t cây thân tho, hai mm. Thân dưới hóa g, thân
thường mc thng, nhiu cành, chiu cao trung bình 0.5 - 1.5m,
th là cây hng năm hoc vài năm.
1.4.2.3. Lá
t ña s ñơn, mc so le. nhiu dng khác nhau,
nhưng thường gp nht dng lưỡi mác, trng ln ngược, mép
ít răng cưa, cung, phiến ñơn. Lông trên lá ph thuc các
loài khác nhau, mt s có mùi thơm.
1.4.2.4. Hoa
Cm hoa gm các hoa ñơn ñộc nách lá. Hoa th mc
thng ñứng hoc buông thõng. Hoa ñối xng to tròn, mu 5; cung
mnh, dài khong 1.5 cm. Đài hình chén ngn, dng hình chuông
dài khong 2mm, bc ly qu. Tràng màu trng, mt s ging có màu
sa, xanh lam hoc m, hình chuông rng, thu chóp, cun ra
ngoài. Nhy ñơn gin màu trng hoc tím, ñầu nhy dng bu.
Có 5 - 7 nh, vi ng phn có màu sc khác nhau tùy loài.
1.4.2.5. Qu và ht
Qu thuc loi qu mng rt nhiu ht vi tht qu nhăn
chia làm 2 ngăn. Các ging khác nhau kích thước qu, hình dng,
ñộ nhn, màu sc ñộ mm ca tht qu khác nhau. Qu chưa chín
th màu xanh hoc tím, qu chín thưng màu ñỏ, da cam,
vàng, nâu....
Ht nh ñĩa, màu vàng nâu hoc ñen. Đưng kính ht khong
3,5mm.
1.5. YÊU CU V CÁC NHÂN T SINH THÁI ĐI VI CÂY T:
7
1.5.1. Đất trng t:
Đất trng không quá phèn mn, pH thích hp t 5,5-6,5, nếu
ñộ pH<5,5 phi bón thêm vôi ñể tăng ñộ pH thích hp. Sau khi cày
ñất tơi xp nên ri vôi ñể xñất khong 50kg/1000m
2
.
1.5.2. Nhit ñộ:
Cây t ñược trng trt ph biến vùng nhit ñới á nhit
ñới. Nơi có ñộ cao 2000m so vi mc nước bin vn có th trng t.
Nhit ñộ thích hp nht là 25
0 -
30
0
C, không chu ñược sương giá.
1.5.3. Độ m:
t là cây có kh năng chu hn cao, song không chu ñược úng.
Độ m ñồng rung khong 70 - 80% là tt nht. Nếu ñộ m quá cao
thì cây s sinh trưởng phát trin kém, còi cc.
1.5.4. Ánh sáng:
t cây không mn cm vi quang chu k. Tuy nhiên trong
ñiu kin ngày ngn (9 - 10h/ ngày) s kích thích cây sinh trưởng và
có th cho năng sut t 21 - 24% (Egorova, 1975).
1.6. GIÁ TR DINH DƯỠNG, Y HC KINH T CA CÂY
T:
1.6.1 Giá tr dinh dưỡng ca cây t:
1.6.2 Giá tr y hc:
1.6.3 Giá tr kinh tế:
1.7. K THUT CANH TÁC CÂY T
1.7.1 Cây ging
1.7.2. Làm ñất
1.7.3. Thi v trng
1.7.4. Chăm sóc t
1.7.5. Phòng tr sâu bnh
1.7.6. Thu hoch
8
1.8. V TRÍ ĐỊA ĐIU KIN T NHIÊN CA HUYN
DUY XUYÊN- QUNG NAM
1.9. TÌNH HÌNH SN XUT TIÊU TH T TRONG
NGOÀI NƯỚC
1.9.1 Tình hình sn xut và tiêu th t trên thế gii
1.9.2 Tình hình sn xut và tiêu th t Vit Nam
1.10. TÌNH HÌNH NGHIÊN CU CÁC VN ĐỀ LIÊN
QUAN ĐẾN ĐỀI
1.10.1 Tình hình nghiên cu t trên thế gii
1.10.2 Tình hình nghiên cu t Vit Nam
Chương 2:
ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CU
2.1. ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CU
- Ging t cay F1 TN 155 Capsium frutescens L, do công ty
TNHH - TM Trang Nông cung cp
2.2. ĐỊA ĐIM VÀ THI GIAN NGHIÊN CU
2.2.1. Địa ñim nghn cu:
2.2.2. Thi gian nghiên cu: t 08/2010 – 06/2011.
2.3. PHƯƠNG PP NGHIÊN CU
2.3.1. B trí thí nghim:
Phương pháp b trí thí nghim:
* Công thc ñối chng: Nn phân bón nông dân ñã s
dng ñịa phương:
+ Lượng phân bón cho 500m2 là :
- Bón lót:
Phân chung : 500kg Super lân : 25kg
Lân hu cơ : 25kg Kaliclorua :1.5kg
Vôi : 50kg NPK : 5 -7kg
- Bón thúc:
Canxinitrat : 6kg
9
NPK : 30kg
Kaliclorua : 10kg
Ure : 10kg
* Công thc 1: Công thc ñối chng nhưng lượng phân
chung bón lót tăng lên là 750 kg.
* Công thc 2: Công thc ñối chng nhưng lượng phân
chung bón lót tăng lên là 1000 kg.
* Công thc 3: Công thc ñi chng nhưng phân Kaliclorua
là: 7.5kg.
* Công thc 4: Công thc ñi chng nhưng phân Kaliclorua
là: 12,5 kg.
* Công thc 5: Công thc ñối chng nhưng b sung 40kg
khô du lc.
2.3.2. Phương pháp phân tích các ch tiêu
2.3.2.1.Chiu cao cây
2.3.2.2.Din tích
2.3.2.3.Trng lượng tươi, trng lượng khô
2.3.2.4. Thi gian sinh trưng
2.3.2.5. S lượng qu trên cây
2.3.2.6.Trng lượng qu trên cây
2.3.2.7. Năng sut qu thc thu trên ñng rung (tn/ha)
2.3.2.8. Hàm lượng capsaicin trong qu
2.3.2.9. Hàm lượng VitaminC trong qu
2.3.2.10. Ch tiêu v tính cht lí hoá ca ñt trưc và sau khi thí nghim
2.3.3. Phương pháp phân tích s liu
10
Chương 3:
KT QU VÀ THO LUN
3.1. PHÂN TÍCH CÁC YU T SINH THÁI TI DUY XUYÊN,
TNH QUNG NAM TÁC ĐỘNG ĐẾN ĐỜI SNG CÂY T
Bng 3.1. Các yếu t sinh thái v nhit ñộ, ñộ m, lượng mưa, s
gi nng ti Duy Xuyên, tnh Qung Nam (t tháng 11 năm 2010
ñến tháng 5 năm 2011)
Nhit ñộ (
0
C) Mưa m ñộ % Ch tiêu
Tháng Trung
bình
Ti
cao
Ti
thp
S
ngày
mưa
Lượng
mưa
(mm)
Trung
bình
Ti
thp
S
gi
nng
11/2010 23.7 28.7 20.2 26 549.2 88 64 49.9
12/2010 22.5 29.6 16.3 13 52.6 84 51 110.4
01/2011 20.0 26.9 16.3 14 194.8 83 61 40
02/2011 21.5 28.3 14.3 0 0 83 47 162
03/2011 21.5 29.8 16.5 12 31.2 82 59 113
4/2011 24.9 32.5 18.6 4 8.2 84 57 175
5/2011 28.1 38.6 23.2 6 35 77 35 259
Ngun: Đài khí tượng thy văn Trung Trung B
Kết lun: Căn c vào nhu cu v nhit ñộ, ñộ m tương ñối,
lượng mưa, s gi nng ca t, ta thy rng nhit ñộ, ñộ m tương
ñối, lượng mưa, s gi nng các tháng t tháng 11 ñến tháng 5
trong năm 2011 huyn Duy Xuyên, tnh Qung Nam phù hp vi
nhu cu sinh trưng phát trin ca cây t.
Phân tích thành phn hóa hc ca ñất rt quan trng. cơ
s ñể bón phân cân ñối, tưới tiêu hp lí…ñể năng cao năng sut cây
trng. Thành phn hóa hc ca ñất thí nghim ñược trình bày bng
3.2 và 3.3.