intTypePromotion=1

Bài giảng An toàn lao động điện lạnh và vệ sinh công nghiệp

Chia sẻ: Nguyễn Hoàng Phong | Ngày: | Loại File: PPTX | Số trang:164

0
26
lượt xem
12
download

Bài giảng An toàn lao động điện lạnh và vệ sinh công nghiệp

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

"Bài giảng An toàn lao động điện lạnh và vệ sinh công nghiệp" được biên soạn với mục tiêu cung cấp kiến thức về quy định pháp quy của nhà nước về an toàn vệ sinh lao động; phòng tránh và sơ cứu người khi gặp tai nạn; các biện pháp an toàn trong mạng điện; phân biệt được phương pháp bảo vệ nối đất và phương pháp bảo vệ nối dây trung tính.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng An toàn lao động điện lạnh và vệ sinh công nghiệp

  1. AN TOÀN LAO ĐỘNG ĐIỆN LẠNH VÀ VỆ SINH CÔNG NGHIỆP NGUYỄN HOÀNG PHONG 12/15/20 1
  2. CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC ü An toàn lao động điện lạnh và vệ sinh công nghiệp ü Mã môn học: MH12 ü Thời gian của môn học: 30 giờ (Lý thuyết: 25 giờ; Thực hành, thí nghiệm, thảo luận, bài tập: 2 giờ; Kiểm tra: 3 giờ) 12/15/20 2
  3. MỤC TIÊU MÔN HỌC NĂNG LỰC TỰ  CHỦ VÀ TRÁCH  KIẾN THỨC KỸ NĂNG NHIỆM Ø Nắm được các quy Ø Áp dụng được các định pháp quy của quy định pháp quy Ø Có trách nhà nước về an toàn của nhà nước về an nhiệm, nghiêm vệ sinh lao động toàn và vệ sinh lao túc tìm hiểu uy Ø Phòng tránh và sơ động vào nghề; định pháp quy cứu người khi gặp tai Ø Sơ cứu được khi của nhà nước nạn gặp các tai nạn, về an toàn và Ø Biết phân tích và khắc phục và giảm vệ sinh lao đưa ra được các thiệt hại về người và động vào nghề; biện pháp an toàn thiết bị khi xảy ra Ø Tự thể hiện và trong mạng điện. mất an toàn. chịu trách Ø Hiểu rõ và phân biệt Ø Có ý thức đảm bảo nhiệm với được phương pháp an toàn cho người nhiệm vụ mà bảo vệ nối đất và và thiết bị khi làm giáo viên giao phương pháp bảo việc, an toàn và vệ cho vệ nối dây trung tính sinh công nghiệp. 3 12/15/20
  4. NỘI DUNG Chương 1: Tổng quan về hệ thống văn  bản quy định của pháp luật về  an toàn ­  vệ sinh lao động Chương 2:An toàn trong hệ thống lạnh Chương 3:An toàn trong vận hành sửa chữa hệ thống lạnh 12/15/20 4
  5. Tài liệu tham khảo [1]­ Thông tư số 10/2003/TT ­ LĐTBXH ngày 18/04/2003 [2]­ TCVN 4244 ­ 2005  [3]­ Nghị định 181/CP ngày 18/12 năm 1964 [4]­ Hiến pháp nước CHXHCN Việt Nam năm 1992 [5]­ Bộ luật lao động [6]­ Nguyễn Đức Lợi, Phạm Văn Tuỳ. Kỹ thuật lạnh cơ sở.NXB  Giáo dục ­ 1999. [7]­  Nguyễn  Đức  Lợi,  Phạm  Văn  Tuỳ.  Kỹ  thuật  lạnh  ứng  dụng.NXB Giáo dục­ 2002. [8]­  Hà  Đăng  Trung,  Nguyễn  Quân.  Điều  tiết  không  khí.  NXB  Khoa học kỹ thuật ­ 1997. [9]­  Nguyễn  Đức  Lợi.  Kỹ  thuật  an  toàn  hệ  thống  lạnh.  NXB  Giáo dục ­ 2007. 12/15/20 5
  6. Chương 1­Tổng quan về hệ  thống văn bản quy định của  pháp luật về an toàn ­ vệ sinh  1. Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật về bảo hộ  lao động lao động, vệ sinh lao động:  1.1.Hệ thống luật pháp về BHLĐ ở Việt Nam:  Phần  I:  Bộ  luật  lao  động  và  các  luật khác có liên quan.  Phần  II:  Nghị  định  06/2005/NĐ­ CP  của  Chính  Phủ  và  các  nghị  định  khác liên quan.  Phần  III:  Các  thông  tư,  chỉ  thị,  tiêu chuẩn, qui phạm kỹ thuật.  12/15/20 6
  7. 1.2. Các văn bản Luật, Pháp lệnh liên  quan: • Bộ luật Lao động • Luật Bảo hiểm xã hội • Luật Bảo vệ sức khoẻ nhân dân • Luật Phòng cháy, chữa cháy • Luật Bảo vệ môi trường • Luật Chuyển giao công nghệ nước ngoài vào Việt Nam • Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính... 12/15/20 7
  8. 1.2.1. Bộ luật Lao động:   Sửa đổi năm 2019 vừa được Quốc hội thông qua có 10 điểm mới đối với người lao động và 6 điểm mới đối với người sử dụng lao động. • Thứ nhất, lần đầu tiên mở rộng phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng của Bộ luật Lao động đối với người làm việc không có quan hệ lao động về một số tiêu chuẩn lao động • Thứ hai, quy định về nguyên tắc nhằm bảo đảm quyền của các tổ chức đại diện người lao động và tổ chức đại diện người sử dụng lao động trong đối thoại, thương lượng, xây dựng quan hệ lao động tiến bộ, hài hòa và ổn định. • Thứ ba, chế định về hợp đồng lao động 12/15/20quy định theo 8
  9. 1.2.1. Bộ luật Lao động:   Sửa đổi năm 2019 vừa được Quốc hội thông qua có 10 điểm mới đối với người lao động và 6 điểm mới đối với người sử dụng lao động. • Thứ tư, quy định cụ thể về các trường hợp  được tổ chức  làm thêm từ trên 200 giờ đến 300 giờ trong một năm nhằm  bảo đảm quyền lợi lâu dài cho người lao động. • Bổ sung một ngày nghỉ hưởng nguyên lương đối với người  lao  động  liền  kề  với  Ngày  Quốc  khánh  2­9.  Bổ  sung  thêm  trường  hợp  NLĐ  được  nghỉ  việc  riêng  mà  vẫn  hưởng  nguyên lương. • Thứ  năm,  quy  định  điều  chỉnh  nâng  tuổi  nghỉ  hưu  theo  lộ  trình nhằm chuẩn bị,  ứng phó với quá trình già hóa dân số,  đáp ứng nhu cầu của thị trường lao độ12/15/20 ng. 9
  10. 1.2.1. Bộ luật Lao động:   • Sửa đổi năm 2019 vừa được Quốc hội thông qua có 10 điểm mới đối với người lao động và 6 điểm mới đối với người sử dụng lao động. • Thứ tám, những quy định riêng đối với lao động nữ và bảo  đảm bình đẳng giới đã được thay đổi về quan điểm tiếp cận  bảo đảm quyền việc làm, quyền lao động của lao động nữ  thay vì quy định hạn chế như Bộ luật Lao động hiện hành,  nhằm  vừa  tạo  điều  kiện  mở  rộng  cơ  hội  việc  làm  cho  lao  động nữ mà vẫn bảo đảm các điều kiện, tiêu chuẩn về lao  động. • Bổ  sung  quy  định  trường  hợp  hợp  đồng  lao  động  hết  hạn  trong thời gian lao động nữ mang thai hoặc nuôi con dưới 12  tháng  tuổi  thì  được  ưu  tiên  giao  kết  hợp  đồng  lao  động  10 mới... 12/15/20
  11. 1.2.1. Bộ luật Lao động:   Sửa đổi năm 2019 vừa được Quốc hội thông qua có 10 điểm mới đối với người lao động và 6 điểm mới đối với người sử dụng lao động. • Thứ mười, quy định linh hoạt hơn quyền lựa chọn cơ chế  giải quyết tranh chấp lao động sau khi tiến hành thủ tục hòa  giải, không quy định sự can thiệp, giải quyết hành chính của  nhà nước đối với giải quyết tranh chấp lao động. • Bổ sung các trường hợp vì sự kiện bất khả kháng hoặc trở  ngại  khách  quan  mà  không  thể  yêu  cầu  đúng  thời  hạn  thì  thời  gian  có  sự  kiện  bất  khả  kháng  hoặc  trở  ngại  khách  quan  đó  không  tính  vào  thời  hiệu  yêu  cầu  giải  quyết  tranh  chấp lao động cá nhân. • Bổ sung quy định trách nhiệm của cơ12/15/20  quan chuyên môn về  11
  12. 1.2.2. Bộ luật BHXH:   5 thay đổi quan trọng về bảo hiểm xã hội từ năm 2020 • Thứ nhất, Thay đổi độ tuổi hưởng lương hưu khi suy giảm  khả năng lao động từ 61% trở lên • Thứ hai, Thay đổi cách tính lương hưu hàng tháng đối với  lao động nam • Thứ ba, Thay đổi mức bình quân tiền lương tháng đóng bảo  hiểm xã hội để tính lương hưu, trợ cấp một lần • Thứ tư, Thay thế Sổ bảo hiểm xã hội bằng thẻ bảo hiểm  xã hội  • Thứ  năm,  Hoàn  thành  việc  xây  dựng,  vận  hành  cơ  sở  dữ  liệu điện tử về quản lý bảo hiểm xã hội 12/15/20 12
  13. 1.2.3. Các Nghị định của Chính phủ;  Quy •   địt đ Nghịế nh c nh  ịsố ủa Thủ t ngày  :  45/2013/NĐ­CP ướng Chính ph 10  tháng  05  năm ủ :   2013  quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Lao động về thời  giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi và an toàn, vệ sinh lao động.  • Nghị  định  số  95/2013/NĐ­CP,  ngày  22  tháng  08  năm  2013  Quy định xử phạt hành chính về hành vi vi phạm pháp luật  lao động.  • Nghị định số  45/CP ngày 6 tháng 4 năm 2005 qui định về xử  phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực Y tế. • Quyết  định  số  188/1999/QĐ­TTg  ngày  17/9/1999  của  Thủ  tướng  Chính  phủ  về  việc  thực  hiện  tuần  làm  việc  40  giờ.  Quy  định  thực  hiện  tuần  làm  việc  40  giờ  (5  ngàylàm  việc/tuần) đối với các cơ quan, tổ chức nhà nước, tổ chức  chính trị xã hội và khuyến nghị các doanh nghi 12/15/20 ệp nhà nước  13
  14. 1.2.4. Thông tư của Bộ và liên Bộ:   • Cấp  Bộ  và  liên  Bộ  ban  hành  theo  thẩm  quyền  hoặc  uỷ  quyền của Chính phủ các Thông tư, Quyết định hướng dẫn  chi tiết việc thực hiện các qui định của Quốc hội hoặc của  Chính phủ • Bộ Lao động ­ Thương binh và Xã hội được Chính phủ giao  trách nhiệm quản lý nhà nước về lao động đã ban hành các  Thông tư, Quyết  định hoặc phối hợp với các Bộ, ngành có  liên  quan  ban  hành  các  Thông  tư  liên  tịch  hướng  dẫn  thực  hiện các  chế độ, chính sách về bảo hộ lao động, an toàn vệ  sinh lao động. •  (tham khảo bài soạn giảng trang 15) 12/15/20 14
  15. 1.2.5. Hệ thống các quy phạm, tiêu chuẩn  (quy chu n n) k 1./Quy chuẩẩ ỹ thu kỹ thuậ ậct an toàn, v t Quố  sinh lao  gia về an toànệlao động: đ • ộng.   Quy chuẩn KTQG về ATLĐ nồi hơi và bình  chịu  áp  lực  QCVN: 01/2008/BLĐTBXH  ban  hành  kèm  theo  Quyết định Số 64/2008/QĐ­BLĐTBXH  ngày 27/11/2008; •           ­  Quy  chuẩn  KTQG  về  ATLĐ  đối  với  thang  máy  điện  QCVN: 02/2011/BLĐTBXH  ban  hành  tại  Thông tư số 08/2011/TT­BLĐTBXH 12/15/20  ngày  15
  16. 1.2.5. Hệ thống các quy phạm, tiêu chuẩn  (quy chu n) k 1./Quy trìnhẩkiể ỹn thu m đị h kỹ ậ t an toàn, v thuật an toàn: ệ sinh lao  độ • ng.   ­ QTKĐ 001:2008/BLĐTBXH Quy trình ki ểm định kỹ thuật  an  toàn  thiết  bị  nâng  (Ban  hành  kèm  theo  Quyết  định  số  66/2008/QĐ­BLĐTBXH ngày 29 tháng 12 năm 2008); •           ­  QTKĐ  002:2008/BLĐTBXH  Quy  trình  kiểm  định  kỹ  thuật an toàn thang cuốn (Ban hành kèm theo Quyết định số  66/2008/QĐ­BLĐTBXH ngày 29 tháng 12 năm 2008); •           ­  QTKĐ  003:2008/BLĐTBXH  Quy  trình  kiểm  định  kỹ  thuật  an  toàn  thang  máy  điện  và  thang  máy  thủy  lực  (Ban  hành kèm theo Quyết định số 66/2008/QĐ­BLĐTBXH ngày  29 tháng 12 năm 2008); •           ­  QTKĐ  04:2008/BLĐTBXH  Quy  trình  kiểm  định  kỹ  16 thuật  an  toàn  đường  ống  dẫn  hơi  n12/15/20 ước,  nước  nóng  (Ban 
  17. 1.2.5. Hệ thống các quy phạm, tiêu chuẩn  (quy chu n) k 1./Quy trìnhẩkiể ỹn thu m đị h kỹ ậ t an toàn, v thuật an toàn: ệ sinh lao  đ ­ QTKĐ 06:2008/BLĐTBXH Quy trình ki • ộng.   ểm định kỹ thuật  an  toàn  Nồi  hơi  (Ban  hành  kèm  theo  Quyết  định  số  67/2008/QĐ­BLĐTBXH ngày 29 tháng 12 năm 2008); •           ­  QTKĐ  07:2008/BLĐTBXH  Quy  trình  kiểm  định  kỹ  thuật an toàn Hệ thống điều chế và nạp khí (Ban hành kèm  theo  Quyết  định  số  67/2008/QĐ­BLĐTBXH  ngày  29  tháng  12 năm 2008); •           ­  QTKĐ  08:2008/BLĐTBXH  Quy  trình  kiểm  định  kỹ  thuật an toàn Chai chưa khí (Ban hành kèm theo Quyết định  số 67/2008/QĐ­BLĐTBXH ngày 29 tháng 12 năm 2008); •           ­  QTKĐ  09:2008/BLĐTBXH  Quy  trình  kiểm  định  kỹ  17 thuật  an  toàn  Bình  chịu  áp  lực  (Ban 12/15/20 hành  kèm  theo  Quyết 
  18. 2. Các quy định của pháp luật về chính sách, chế độ bảo  hộ lao động áp dụng trong doanh nghiệp:  2.1. Mục đích chính sách, chế độ Bảo hộ lao động ­  Đảm  bảo  sử  dụng  sức  lao  động  hợp  lý  và  khoa  học;  đảm  bảo  cho  sự  phân  phục  hồi  sức  lao  động  nhanh;  duy  trì  khả  năng làm việc lâu dài của người lao động. - Thúc  đẩy thực hiện các biện pháp an toàn vệ sinh như các  chế  độ  trách  nhiệm,  tổ  chức  bộ  máy,  xây  dựng  kế  hoạch,  công  tác  tuyên  truyền,  huấn  luyện  thanh  tra,  kiểm  tra  khai  báo, điều tra, thống kê báo cáo tai nạn lao động. -   12/15/20 18
  19. 2. Các quy định của pháp luật về chính sách, chế độ bảo  hộ lao động áp dụng trong doanh nghiệp:  2.2. Chế độ bồi thường, trợ cấp Trách nhiệm của người sử dụng lao động đối với người bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp • Thanh toán phần chi phí đồng chi trả và những chi phí không  nằm trong danh mục do bảo hiểm y tế chi trả đối với người  lao động tham gia bảo hiểm y tế và thanh toán toàn bộ chi  phí y tế từ khi sơ cứu, cấp cứu đến khi điều trị ôn đinh đ ̉ ̣ ối  với người lao động không tham gia bảo hiểm y tế.  • Trả  đủ  tiền  lương  theo  hợp  đồng  lao  động  cho  người  lao  động bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp phải nghỉ việc  trong thời gian điều trị. 12/15/20 19
  20. 2.2. Các quy định của pháp luật về chính sách, chế độ bảo  hộ lao động áp dụng trong doanh nghiệp:  2.2. Chế độ bồi thường, trợ cấp Trách nhiệm của người sử dụng lao động đối với người bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp ­  Bồi  thường  cho  người  lao  động  bị  tai  nạn  lao  động,  bệnh  nghề nghiệp theo quy định tại Điều 145 của Bộ luật lao động  + Người lao  động tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc  được  hưởng chế  độ tai nạn lao  động, bệnh nghề nghiệp theo quy  định của Luật bảo hiểm xã hội.  +  Người lao động thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội  bắt buộc mà người sử dụng lao động chưa đóng bảo hiểm xã  hội cho cơ quan bảo hiểm xã hội, thì được người sử dụng lao  động trả khoản tiền tương  ứng với chế độ tai nạn lao động,  20 bệnh nghề nghiệp theo quy định của Lu12/15/20 ật bảo hiểm xã hội. 
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2