
10/21/2010
1
BÀI GIẢNG MÔN HỌCBÀI GIẢNG MÔN HỌC
CHÍNH SÁCH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾCHÍNH SÁCH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
Chương 9: Chương 9:
CHÍNH SÁCH NHẬP KHẨUCHÍNH SÁCH NHẬP KHẨU
NỘI DUNG CHÍNHNỘI DUNG CHÍNH
VAI TRÒ CỦA NHẬP KHẨU
I
NGUYÊN TẮC NHẬP KHẨU
II
CÁC CÔNG CỤ QUẢN LÝ NHẬP KHẨU
III
1. Thuế nhập khẩu
2. Biện pháp phi thuế quan
I. VAI TRÒ CI. VAI TRÒ CỦỦA NHA NHẬẬP KHP KHẨẨUU
1. Vai trò chung
•Nhập khẩu bổ sung
•Nhập khẩu thay thế
2. Vai trò cụ thể
2.1. Thúc đẩy công nghiệp hoá
2.2. Đảm bảo cân đối kinh tế
2.3. Nâng cao mức sống người dân
2.4. Thúc đẩy xuất khẩu
II. NGUYÊN TII. NGUYÊN TẮẮC NHC NHẬẬP KHP KHẨẨUU
1. Sửdụng vốnnhậpkhẩutiếtkiệm, đem lạihiệu
quảkinh tếcao.
2. Nhậpkhẩumáymóc,thiếtbịhiệnđại phù hợp
vớitrìnhđộ công nghệ.
3. Bảohộhợplýsảnxuất trong nước, tăng nhanh
xuấtkhẩu.
III. CÁC CÔNG CIII. CÁC CÔNG CỤỤ QUQUẢẢN LÝ NHN LÝ NHẬẬP KHP KHẨẨUU
Thuế quan Phi thuế quan
Hạn chế số lượng
Tương đương thuế quan
Mức thuế suất
Mặt hàng chịuthuế
Quyền kinh doanh XNK
Biện pháp hành chính
Biện pháp kỹ thuật
Biện pháp đầu tư
liên quan đến thương mại
Biện pháp khác
Biện pháp bảo vệ
thương mại tạm thời
Mặt
hàng
chịu
thuế
Cách tính thuế
Thời hạn nộp thuế
1. Thu1. Thuếế nhnhậập khp khẩẩuu
1.1. Khái niệm
-Thuếgián thu
-Đốitượng chịuthuế:
+Hàngmậudịch
+ Hàng phi mậudịch
-Khu vựchải quan

10/21/2010
2
1. Thu1. Thuếế nhnhậập khp khẩẩuu
1.2. Phương pháp đánh thuế
1.2.1. Thuếtương đối – ad valorem tariff
Ví
d
:
Th ế
nhập
khẩ
năm
2009
đối
ới
mặt
hàng
th ốc
lá
là
Ví
d
ụ
:
Th
u
ế
nhập
khẩu
năm
2009
đối
v
ới
mặt
hàng
th
u
ốc
lá
là
30% trên giá trịlô hàng.
1.2.2. Thuếtuyệtđối – specific tariff
Ví dụ:Thuếnhậpkhẩuđốivớiôtôtừ5chỗngồitrởxuống (kểcả
láixe),códungtíchxilanhtrên2.000ccđếndưới2.500cclà
17.000 USD/chiếc.
1. Thu1. Thuếế nhnhậập khp khẩẩuu
1.2. Phương pháp đánh thuế
1.2.3. Thuếlựachọn
Ví
d
10%
hặ
35 USD/
tấ
tỳ
ố
à
lớ
h
Ví
d
ụ:
10%
h
o
ặ
c
35
USD/
tấ
n,
t
u
ỳ
s
ố
n
à
o
lớ
n
h
ơn.
1.2.4. Thuếhỗnhợp
Ví dụ:đồng hồđeo tay: 51xent/chiếc + 6,25%.
1.2.5. Thuếtheo mùa
Vàomùathuhoạch thì đánh thuếnhậpkhẩu cao.
1. Thu1. Thuếế nhnhậập khp khẩẩuu
1.2. Phương pháp đánh thuế
1.2.6. Hạnngạch thuếquan
Hạn
ngạch
thuế
quan
là
chế
độ
thuế
áp
dụng
mức
Hạn
ngạch
thuế
quan
là
chế
độ
thuế
áp
dụng
mức
thuếsuất0% hoặcthấpkhi hàng hoá nhậpkhẩu
trong hạnngạch quy định, nhưng khi nhậpkhẩu
vượt quá hạnngạch thì phảichịumứcthuếcao
hơnđốivớiphầnvượtđó.
HHạạn ngn ngạạch thuch thuếế quanquan
Ngoài hạnngạch
Thuế suất
T
Mức hạn ngạch
Lượng nhập khẩu
Ngoài
hạn
ngạch
Trong hạn ngạch
T
t
X
c. Hạn ngạch thuế quan
Theo Nghị định 12/2006/NĐ-CP:
1.2.7. Các ph1.2.7. Các phươương pháp ng pháp đđánh thuánh thuếế ttạại Vii Việệt t
NamNam
STT HÀNG HOÁ MÃ HS THUẾ SUẤT (%)
Trong HN Ngoài HN
1Muối* 2501 15 - 30 50 - 60
2Thuốc lá nguyên liệu 2401 15 - 30 80 - 100
3Trứng gia cầm 0407 0 - 30 80
4Đường (tinh luyện, thô) 1701 27 - 40 80 - 100
1. Thu1. Thuếế nhnhậập khp khẩẩuu
1.3. Mứcthuế
1.3.1. Thuếsuất thông thường: Không có MFN
Thuế
suất
thông
thường
=
150%
thuế
suất
ưu
đãi
Thuế
suất
thông
thường
150%
thuế
suất
ưu
đãi
1.3.2. Thuếsuấtưuđãi: MFN
1.3.3. Thuếsuấtưuđãi đặcbiệt: FTA, liên minh thuế
quan, thương mạibiêngiới.
CEPT, ACFTA, AKFTA, AJCEP, VJEPA, AANZFTA

10/21/2010
3
1. Thu1. Thuếế nhnhậập khp khẩẩuu
1.4. Giá tính thuế
Các phương pháp xác định giá tính thuếtheo ACV:
i. Trị
g
iá
g
iao dịch
g
g
ii. Trịgiá giao dịch củahàngnhậpkhẩugiống hệt
iii. Trịgiá giao dịch củahàngnhậpkhẩutương tự
iv. Trịgiá khấutrừ
v. Trịgiá tính toán
vi. Phương pháp suy luận
1. Thu1. Thuếế nhnhậập khp khẩẩuu
1.5. Biểu thuế nhập khẩu
Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Mã
hàng
Mô tảhàng hoá
Thuế
Mã
hàng
Mô
tả
hàng
hoá
suất (%)
Chương 1 - Động vật sống
0101 Ngựa, lừa, la sống.
0101 10 00 00 - Loại thuần chủng để làm giống 0
0101 90 - Loại khác:
0101 90 30 00 - - Ngựa5
0101 90 90 00 - - Loại khác 5
1. Thu1. Thuếế nhnhậập khp khẩẩuu
Mã hàng Mô tảhàng hoá MứcthuếsuấtCEPT (%)
2008 2009 2010 2011 2012 2013
Biểu thuế thực hiện CEPT
Chương 1 - Động vậtsống
0101 Ngựa, lừa, la sống.
0101 10 00 - Loạithuầnchủng để làm giống000000
0101 90 - Loại khác:
0101 90 30 - - Ngựa 000000
0101 90 90 - - Loạikhác 000000
1.6. Phân tích l1.6. Phân tích lợợi ích i ích -- chi phíchi phí
Trường hợp nước nhỏ
P
S
D
∆SX
=
a
abcd
PD= Pw
PDt
0
S
Q1Q2Q3Q4
∆
SX
a
∆ TD = - (a + b + c + d)
∆ CP = c
∆ XH = - (b + d)
1. Thu1. Thuếế nhnhậập khp khẩẩuu
1.7. Tác dụng củathuếnhậpkhẩu
1.7.1. Bảohộsản xuấtnộiđịa
1.7.2. Hướng dẫn tiêu dùng trong nước
1.7.3. Tạo nguồn thu cho ngân sách
1.7.4. Thúc đẩytựdo hoá thương mại
1.7.1. B1.7.1. Bảảo ho hộộ ssảản xun xuấất nt nộội i địđịaa
a. Tỷ lệ bảo hộ danh nghĩa – NRP
-Thuế quan tương đối: t
P
tP
P
P
NRP wd
1
)1(
1
-Thuế quan tuyệt đối:
-Biểu giá tính thuế:
P
P
ww
ww
w
w
d
P
T
P
TP
P
P
NRP
11
w
g
w
gw
w
d
P
P
t
P
PtP
P
P
NRP
1
.
1

10/21/2010
4
1.7.1. B1.7.1. Bảảo ho hộộ ssảản xun xuấất nt nộội i địđịaa
a. Tỷ lệ bảo hộ danh nghĩa – NRP
-Thuế gián thu và thuế quan tương đối
1
)1(
)1)(1(
1
)1(
)1)(1(
1
id
im
idw
imw
w
d
t
tt
tP
ttP
P
P
NRP
Tim > Tid Phân biệt đối xử không có lợi đối với hàng NK
Tim = Tid Không phân biệt đối xử
Tim < Tid Đối xử có lợi cho hàng NK
b. Tỷlệbảohộhiệuquả- ERP
Tỷlệchênh lệch giữagiátrịgia tăng củasảnxuất trong
nướcsovới
q
uốctế
1.7.1. 1.7.1. BBảảoohhộộ ssảảnnxuxuấấttnnộộii địđịaa
q
VAd=P
d–C
d=P
W(1+t0)–C
W(1+t1)
VAi=P
W–C
W
CWvà Cd: giá quốctếvà giá trong nướccủađầuvào
t0và t1: thuếsuấtnhậpkhẩu thành phẩmvàđầuvào
1
i
d
VA
VA
ERP
b. Tỷlệbảohộhiệuquả- ERP
1.7.1. 1.7.1. BBảảoohhộộ ssảảnnxuxuấấttnnộộii địđịaa
ww tCtP
ERP
10
ww
C
P
ERP
Bảohộtích cựcVA
d> VAiERPt > 0
Bảohộtiêu cựcVA
d< VAi-1 < ERP < 0
Không bảohộVA d= VAiERP = 0
b. Tỷlệbảohộhiệuquả- ERP
Giá nhậpkhẩuCIF1chiếcxeđạp là 600.000đ.Giá
CIF
vật
tư
đầu
vào
như
thép
và
các
phụ
liệu
đủ
để
1.7.1. 1.7.1. BBảảoohhộộ ssảảnnxuxuấấttnnộộii địđịaa
CIF
vật
tư
đầu
vào
như
thép
và
các
phụ
liệu
đủ
để
sảnxuất1chiếcxeđạptrongnước là 200.000đ.
Thuếnhậpkhẩuxeđạplà50%.Thuếnhậpkhẩu
thép và phụliệuđượchưởng mứcthuế1% trên giá
nhậpkhẩu. ERP? Kếtluận?
1.7.2. Thu1.7.2. Thuếế quan góp phquan góp phầần hn hướướng dng dẫẫn tiêu n tiêu
dùng trong ndùng trong nướướcc ĐườĐường cong Lafferng cong Laffer

10/21/2010
5
1.7.4. Thúc 1.7.4. Thúc đẩđẩy ty tựự do hóa thdo hóa thươương mng mạạii
a. Thuếquan hóa các biện pháp phi thuếquan
b. Cắtgiảmthuếquan
-ViệtNamcamkếtràngbuộcvớitoànbộBiểuthuế
nhậpkhẩuhiện hành, gồm 10.600 dòng thuế.
-Cắtgiảm khoảng 3.800 dòng thuế(35,5%); ràng buộc
ởmứcthuếhiệnhànhkhoảng 3.700 dòng (34,5%); ràng
buộctheomứcthuếtrần – cao hơnmứcthuếsuấthiện
hành với 3.170 dòng thuế(30%).
2. Các bi2. Các biệện pháp phi thun pháp phi thuếế quanquan
2.1. Hạn chế số lượng
2.2. Tương đương thuế quan
2.3. Quyền kinh doanh
2.3.
Quyền
kinh
doanh
2.4. Kỹ thuật
2.5. Đầu tư liên quan đến thương mại
2.6. Hành chính
2.7. Bảo vệ thương mại
2.1.1. Cấmnhậpkhẩu
a. Khái niệm
Cấmnhậpkhẩulàbiệnphápcủa Nhà nước không cho
2.1. 2.1. BiBiệệnn pháppháp hhạạnnchchếế ssốố llượượngng
(Quantitative restrictions (Quantitative restrictions ––QRs)QRs)
phép mộtsốhàng hóa đượcnhậpkhẩuvàothịtrường
nộiđịa.
Cấmnhậpkhẩucòncóthểđượcthểhiệnkhácđivềmặt
từngữnhư"tạmcấm", "tạmngừng", "trướcmắtchưa
...“
b. Thựctrạng áp dụng tạiViệtNam
Quyếtđịnh 46/2001/QĐ-TTg: danh mụchànghóa
ấ
hậ
khẩ
2001
2005
2.1. 2.1. BiBiệệnn pháppháp hhạạnnchchếế ssốố llượượngng
(Quantitative restrictions (Quantitative restrictions ––QRs)QRs)
c
ấm
n
hậ
p
khẩ
u
2001
–
2005
.
ĐàmphánWTO,bỏcấmnhậpkhẩu: phương tiệnvận
tảiđã qua sửdụng, thuốcláđiếuvàxìgàvà xe môtô
trên 175cc và chuyểnsangbiện pháp quản lý khác.
Nghịđịnh 12/2006/NĐ-CP: đang có hiệulực.
2.1. 2.1. BiBiệệnn pháppháp hhạạnnchchếế ssốố llượượngng
(Quantitative restrictions (Quantitative restrictions ––QRs)QRs)
2.1.2. Hạnngạch nhậpkhẩu
a. Khái niệm
Hạnngạch nhậpkhẩulàquyđịnh củaNhànướcvềsố
lượng hoặc giá trịmộtmặthàngđượcnhậpkhẩu trong
mộtthờigiannhấtđịnh.
b. Phân loại
Hạnngạch theo thịtrường
Hạnngạch theo hàng hóa
c. Phân tích lợi ích và chi phí củahạnngạch nhậpkhẩu
•Tương quan cung cầu bất biến.
•
Thịhiếu, giá bán các sảnphẩm khác cố định.
2.1. 2.1. BiBiệệnn pháppháp hhạạnnchchếế ssốố llượượngng
(Quantitative restrictions (Quantitative restrictions ––QRs)QRs)
Thị
hiếu,
giá
bán
các
sản
phẩm
khác
cố
định.
•Sự thay đổi kỹ thuật, hay những thay đổi khác ảnh
hưởng đến chi phí sản xuất không xảy ra.
•Không có thuế quan đánh vào nguyên liệu.
•Số cung của thế giới có chi phí sản xuất cố định

