
u – u
.1. u
.1.1. Một số k ái iệm
Cầu:
- Người mua muốn mua
- Có khả năng mua
- Tại các mức giá khác nhau
Lượng cầu:
Biểu cầu:
Giá(nghìn đồng/ sp)
Lượng ( đvsp)
2
100
4
80
6
60
8
40
Đường cầu:
- Đường cầu có xu hướng đi về phía phải thể hiện mối quan hệ tỉ lệ nghịch
giữa giá và lượng.
- Cầu thị trường: Tổng cầu của các cá nhân.
.1. . Luật u
.1.3. Một số â tố ả ở đế u

a) Giá cả bản thân hàng hóa đó: tuân theo luật cầu
- Gía tăng => cầu giảm
- Gía giảm => cầu tăng
b) Thu nhập
- Đối với hàng hóa thông thường: khi thu nhập tăng => cầu giảm
+ Đối với hàng hóa xa xỉ: cầu tăng > mức tăng của thu nhập
+ Đối với hàng thiết yếu: cầu tăng < mức tăng của thu nhập
- Đối với hàng hóa thứ cấp: khi thu nhập tăng, cầu giảm
c) Giá cả của hàng hóa liên quan
- Khi giá hàng hóa thay thế tăng, cầu về hàng hóa đang xét cũng tăng và ngược
lại
- Khi giá hàng hóa bổ sung tăng cầu về hàng hóa sẽ giảm và ngược lại
d) Dân số
e) Thị hiếu
g) Kì vọng
.1.4. Sự vậ độ dọ t eo đ ờ u và sự dị uyể đ ờ u
- Khi giá cả bản thân hàng hóa đo thay đổi sẽ gây ra sự vận động dọc theo
đường cầu. Còn khi tất cả các nhân tố khác ảnh hưởng đến sự dịch chuyển
đường cầu.
- Sự vận động dọc theo đường cầu gây ra sự thay đổi của lượng cầu còn sự dịch
chuyển đường cầu gây ra sự thay đổi của cầu.

2.2. Cung
. .1. Một số k ái iệm
- Cung:
- Biểu cung:
+ Giá tăng => cung tăng
+ Giá giảm => cung giảm
- Đường cung:

- Có xu hướng đi lên về phía bên phải thể hiện tỉ lệ thuận giữa lượng giá và
cung.
. . . Luật u
. .3. Một số â tố ả ở đế u
1) Gía cả bản thân hàng hóa: tuân theo luật cung
2) Công nghệ
3) Giá yếu tố sản xuất:
- Khi giá giảm thì chi phí lợi nhuận giảm làm cho lợi nhuận tăng => cung tăng (
và ngược lại)
4) Chính sách thuế
5) Số lượng người sản xuất
6) Kì vọng
. .4. Sự vậ độ dọ t eo đ ờ u và sự dị uyể đ ờ u
- Khi giá cả bản thân hàng hóa đó thay đổi sẽ dẫn đến sự vận động dọc theo
đường cung.
- Khi nhân tố ảnh hưởng còn lại tay đổi sẽ dẫn đến sự dịch chuyển đường cung (
tăng hoặc giảm lượng cung)
.3. â u – u.
.3.1 t ái â u – u.
- Cân b ng cung – cầu là 1 tình huống trong đó không có sức ép làm cho
giá cả và sản lượng thay đổi.

- Tại mức giá 1 : Cầu – QD1
Cung – QS1
- Tại mức giá 2 : Cầu – QD2
Cung – QS2
uất hiện sức ép làm giá cả tăng.
- Tại E : QD = QS = QE không có sức ép làm tghay đổi giá cả.
Điểm E : Điểm cân b ng.
Điểm E : mức giá cân b ng.
Điểm E : sản lượng cân b ng.
- Mức giá thực tế trên thị trường không nhất thiết phải tr ng với mức giá
cân b ng.
- Khi giá thị trường > E : uất hiện hiện tượng dư th a
L d t S - QD u – u
- Khi giá thị trường < E : uất hiện hiện tượng thiếu h t
L t iếu t D – QS
ách ác định đi cân b ng:
- : ẽ đồ thị đường cung, đường cầu trên c ng
một hệ tr c toạ độ, 2 đường này c t nhau tại một điểm. Đó là điểm cân b ng
tư ng ứng với mức giá và sản lượng cân b ng.
- :
ác định phư ng trình đường cung, đường cầu:
P
Q
S
P1
PE
P2
QD1
QS2
QE
QD2
E
QS1
D
u u
u u
E (PE ; QE)
d u
d u d

