
www.themegallery.com
2
2.1. SXBV-Các khái niệm cơ bản
2.2. Sản xuất sạch hơn (Cleaner Production-CP)
2.3. EMS & ISO 14001
2.4. Thiết kế sinh thái (Eco Design),
2.5. Cộng sinh công nghiệp (Industrial
Symbiosis) & Sinh thái công nghiệp (Industrial
Ecology)
Nội dung:

www.themegallery.com
2.2. Sản xuất sạch hơn-
(Cleaner Production)

www.themegallery.com
Thuật ngữ Cleaner Production được sử dụng rộng rãi thông
qua các nỗ lực của Chương trình SXSH –UNEP từ 1989.
Một số các thuật ngữ liên quan:
-Low or no-waste technologies; waste minimization (India);
-Waste and emissions prevention (Netherlands);
-Source reduction (United States);
-Eco-efficiency (World Business Council on SD), và
-Environmentally sound technology (UN Council on SD).
Tất cả thuật ngữ trên đều đề cập đến một ý tưởng đó là gắn
kết giảm ô nhiễm vào trong quá trình sản xuất và thậm chí
trong quá trình thiết kế sản phẩm (World Bank Group, 1998)
Sản xuất sạch hơn

www.themegallery.com
SXSH là gì?
•SXSH là việc áp dụng liên tục chiến lược ngăn
ngừa môi trường tổng hợp vào các quá trình,
sản phẩm và dịch vụ để tăng hiệu quả về mặt
tổng thể,và giảm thiểu rủi ro cho cho con người
và môi trường (UNEP).
•SXSH có thể áp dụng vào các quá trình sử dụng
đối với bất cứ ngành công nghiệp nào,đối với
chính bản thân các sản phẩm và đối với các loại
dịch vụ được cung cấp cho xã hội.
•SXSH là một quá trình win-win


