www.themegallery.com
Cơng 2. SẢN XUẤT BỀN VỮNG
TS. Văn Khoa
Email: lvkhoa2020@gmail.com
Mobile: 0913662023
www.themegallery.com
2
2.1. SXBV-Các khái niệm bản
2.2. Sản xuất sạch hơn (Cleaner Production-CP)
2.3. EMS & ISO 14001
2.4. Thiết kế sinh thái (Eco Design),
2.5. Cộng sinh công nghip (Industrial
Symbiosis) & Sinh thái công nghip (Industrial
Ecology)
Nội dung:
www.themegallery.com
2.2. Sản xuất sạch hơn-
(Cleaner Production)
www.themegallery.com
Thuật ngữ Cleaner Production được sử dụng rộng rãi thông
qua các nỗ lực của Chương trình SXSH UNEP từ 1989.
Một số các thuật ngữ liên quan:
-Low or no-waste technologies; waste minimization (India);
-Waste and emissions prevention (Netherlands);
-Source reduction (United States);
-Eco-efficiency (World Business Council on SD),
-Environmentally sound technology (UN Council on SD).
Tất cả thuật ngữ trên đều đề cập đến một ý tưởng đó gắn
kết giảm ô nhiễm vào trong quá trình sản xut thậm chí
trong quá trình thiết kế sản phẩm (World Bank Group, 1998)
Sản xuất sạch n
www.themegallery.com
SXSH ?
SXSH việc áp dụng liên tục chiến ợc ngăn
ngừa i trường tổng hợp o các quá trình,
sản phẩm dịch vụ để tăng hiệu quả về mặt
tổng th, giảm thiểu rủi ro cho cho con người
môi trường (UNEP).
SXSH th áp dụng vào các quá trình sử dụng
đối với bất cứ ngành ng nghip nào,đối với
chính bản thân các sản phẩm đối với các loi
dịch vụ được cung cấp cho hội.
SXSH một quá trình win-win