234
CHƯƠNG 6 - C PHƯƠNG PHÁP
GIA CÔNG CẮT GỌT
6.1 Tiện 6.6 Mài
6.2 Bào, xọc 6.7 Mài khôn
6.3 Phay 6.8 Mài nghiền
6.4 Khoan, khoét, doa, taro 6.9 Mài siêu tinh c
6.5 Chuốt 6.10 Đánh ng, cạo
6.11 Công nghệ i trơn
TS. Phùng Xuân Lan, Bm CNCTM, Viện Cơ Khí, ĐHBKHN
6.1 TIỆN
6.1.1 Máy tiện các b phận bản của máy tiện
Máy tiện ren vít vạn năng nằm ngang
235
TS. Phùng Xuân Lan, Bm CNCTM, Viện Cơ Khí, ĐHBKHN
6.1 TIỆN
Máy tiện các b phận bản của máy tiện
n xe dao
kẹp dao
236
c loại giá kẹp dao
a) Giá kẹp dao tiêu chuẩn b) Giá kẹp dao 4 dụng cụ cắt c) Giá kẹp dao thay đổi nhanh
TS. Phùng Xuân Lan, Bm CNCTM, Viện Cơ Khí, ĐHBKHN
6.1 TIỆN
237
6.1.1 Máy tiện các b phận
bản của máy tiện
Máy tiện đứng
Gia công chi tiết đường
nh lớn (hơn 300mm)
Nặng và nh dáng phức tạp
Bàn chi tiết nằm ngang
quay theo trục thẳng đứng
Máy tiện cụt
Dùng gia công chi tiết
đường nh lớn
Không động
Mâm cặp đường kính rất lớn
Số cấp tốc độ ít, số vòng
quay thấp
TS. Phùng Xuân Lan, Bm CNCTM, Viện Cơ Khí, ĐHBKHN
6.1 TIỆN
6.1.2 Dao tiện
Phân loại theo hướng tiến dao: Dao phải, dao trái
238
c loại dao phthuộc o ớng tiến của
a) Dao trái b) Dao phải