Đại Học Thủy Lợi
Khoa Cơ khí-Bộ môn Công nghệ cơ khí
CƠ SỞ THIẾT KẾ MÁY
1
Ổ LĂN
8.1 Khái niệm chung
Nhiệm vụ
- Đỡ, giữ trục
- Tiếp nhận tải trọng truyền
đến bệ máy
Đặc điểm
- Ít bị nóng khi làm việc
- Dễ bôi trơn, bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế
Cấu tạo
Vòng ngoài (a), vòng trong (b), con lăn (c) và vòng cách (d)
- Mô men ma sát và mô men mở máy nhỏ
(a)
(b)
(c)
(d)
2
Ổ LĂN
8.1.1 Phân loại
3
Theo dạng con lăn
Theo chiều lực tác dụng
Ổ đỡ Ổ đỡ -
chặn
Ổ chặn
– đỡ Ổ chặn
Ổ bi:
Khả năng quay nhanh tốt
hơn ổ đũa;
Giá thành rẻ hơn ổ đũa cùng
loại.
Ổ bi đỡ Ổ bi đỡ
chặn
Ổ bi
chặn đỡ
Ổ bi
chặn
Ổ đũa:
Chịu tải trọng và tải trọng
va đập tốt hơn ổ bi;
Độ cứng cao hơn ổ bi;
Giá thành đắt hơn ổ bi cùng
loại.
Ổ đũa
trụ
ngắn
đỡ
Ổ đũa
côn
Ổ đũa
côn Ổ đũa
chặn
Ổ LĂN
Ổ bi đỡ 1 dãy
-Chịu lực hướng tâm, đồng thời
chịu lực dọc trục nhỏ
-Cho phép vòng ổ nghiêng 0,250
-Số vòng quay cao
-Giá thành rẻ nhất
4
Ổ LĂN
Ổ đũa trụ ngắn đỡ
-Chịu lực hướng tâm, đồng thời
chịu lực dọc trục nhỏ
-Không cho phép trục bị lệch
-Khả năng tải độ cứng lớn
hơn ổ bi đỡ
-Thuận lợi trong lắp ghép
-Giá thành cao hơn ổ bi đỡ
-Số vòng quay cao
5