
2 PAGE
1. KHÁI NIỆM CHUNG
▪Chuyển động quay của bánh dẫn được
truyền đến bánh bị dẫn thông qua lực ma sát
giữa dây đai và các bánh đai
•Các trục song song (cùng chiều, ngược
chiều)
•Các trục chéo nhau
•Thay đổi tốc độ
▪Phạm vi sử dụng:
▪Cấu tạo:

3 PAGE
1.1 PHÂN LOẠI CƠ CẤU ĐAI
❑Phân loại theo tiết diện đai
1. KHÁI NIỆM CHUNG
Đai
dẹt
Đai
thang
Đai hình
lược
Đai
tròn

4 PAGE
❑Phân loại theo cách mắc đai
1. KHÁI NIỆM CHUNG
Thẳng cùng
chiều Thẳng ngược
chiều
Chéo nhau

5 PAGE
a) Ưu điểm
1. KHÁI NIỆM CHUNG
▪Khả năng truyền động giữa các trục xa nhau (truyền động gián tiếp)
▪Làm việc êm, không ồn.
▪Tránh dao động do tải trọng thay đổi
▪Kết cấu đơn giản, dễ chế tạo, giá thành rẻ
b) Nhược điểm
▪Vận tốc và tỉ số truyền tức thời không ổn định, hiệu suất thấp (do ảnh
hưởng bởi hiện tượng trượt)
▪Khả năng tải không cao, kích thước lớn hơn so với bộ truyền khác khi
truyền cùng một công suất.
▪Tuổi thọ bộ truyền thấp (đặc biệt khi vận tốc lớn)
▪Lực tác dụng lên ổ trục lớn (do phải căng đai)
▪Đề phòng được quá tải (trượt)
1.2 ƯU-NHƯỢC ĐIỂM


