B LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HI
TRƯỜNG CAO ĐNG NGH
K THUT CÔNG NGH TP. H CHÍ MINH
KHOA CƠ KHÍ CH TO
GIÁO TRÌNH
GIA CÔNG TRÊN MÁY PHAY CNC
(LƯU HÀNH NI B)
NGH: CT GT KIM LOI
TRÌNH ĐỘ: TRUNG CP NGH VÀ CAO ĐẲNG NGH
BIÊN SON: ThS.VŨ TH MNH
TP. H CHÍ MINH, THÁNG 04 NĂM 2012
Giáo tnh gia công trên máy phay CNC
LI NÓI ĐẦU
y CNC không ch quan trng trong ngành cơ khí n trong nhiu
ngành khác như may mc, giày dép, đin t v.v. Bt c máy CNC nào cũng ci
thin trình độ t động hóa ca doanh nghip. trong quá trình vn hành, ít xy ra
hng hóc, thi gian gia ng được d báo chính xác, người vn hành không đòi
hi phi k năng thao tác (chân tay) cao như điu khin máy công c truyn
thng. Các máy CNC th gia công c sn phm độ chính c độ phc
tp cao mà máy công c truyn thng khó có th làm được.
Trên cơ s thc tế chương trình khung ca B Lao Đng Thương Binh
Hi ban hành, Khoa Cơ Khí Chế To, Trường CĐ Ngh K Thut Công
Ngh TP. H Chí Minh đã đang đưa o ging dy n hc Công ngh
CNC.
Go trình “Gia ng trên máy phay CNC” đưc biên son da trên thc tế
trang b y CNC ca Khoa Cơ KChế To, công ngh CNC thc tế ngoài
doanh nghip.
Go trình gm 3 chương, trong đó chương 1 trình y tng quan v máy
CNC, chương 2 gii thiu phương thc lp trình gia công h điu khin FANUC
(h điu khin CNC ph biến nht Vit Nam) bao gm các tp lnh gia ng
các tp lnh v các chc năng ph. Chương 5 trình bày khái quát c công vic
khi vn hành máy CNC.
Đ hoàn thành giáo trình y, c gi chân thành cám ơn tp th giáo viên
Khoa Cơ Khí Chế To đã nhng góp ý thiết thc trong qtrình xây dng
giáo trình.
Tác gi chân thành cám ơn độc gi đã quan tâm và mong nhn được nhng ý
kiến phn hi để giáo trình ngày mt hoàn thin hơn.
Mi ý kiến đóng góp xin gi v: Khoa Cơ Khí Chế To, Trường CĐ Ngh K
Thut Công Ngh TP. H Chí Minh, s 502, Đỗ Xun Hp, Qun 9, TP. H Chí
Minh; Email: khoackct@hvct.edu.vn C GI
Giáo trình gia công trên máy phay CNC
1
MC LC
Chương 1: ĐẠI CƯƠNG V MÁY CÔNG C CNC .............................................. 2
1.1. Quá trình phát trin: .................................................................................. 2
1.2. Các b phn chính Trung tâm gia công: ................................................... 4
2.1.1. Trc chính: ...................................................................................................... 5
2.1.2. trc chính: ................................................................................................... 5
2.1.3. n máy: ......................................................................................................... 5
2.1.4. Thân máy: ....................................................................................................... 5
2.1.5. B phn thay dao t động: ............................................................................. 5
2.1.6. Mt s dao gia công trên trung tâm gia công: ............................................... 5
Chương 2: LP TRÌNH GIA CÔNG CNC .............................................................. 7
2.1. Đặc đim đặc trưng ca trung tâm gia công: ............................................ 7
2.1.1. H trc ta độ: ................................................................................................ 7
2.1.2. c đim chun: ........................................................................................... 10
2.2. Cu trúc chương trình NC viết cho trung tâm giang: ....................... 12
2.3. Lp trình gia công trên trungm gia công: ........................................... 15
2.3.1. Ngôn ng lp trình: ...................................................................................... 15
2.3.2. Lp trình theo to độ tương đối to đ tuyt đối: ................................... 17
2.3.3. Lnh chy dao nhanh không ct gt: G00 ................................................... 18
2.3.4. Lnh ni suy đường thng: G01 ................................................................... 19
2.3.5. Lnh xác định mt phng gia công: G17,G18,G19:..................................... 22
2.3.6. Lnh ni suy cung tròn: G02,G03 ................................................................ 23
2.3.7. Lnh tr: G04 ................................................................................................ 30
2.3.8. c chc năng ph: M .................................................................................. 31
2.3.9. Chc năng chn s vòng quay trc chính: S ................................................ 32
2.3.10. Chc năng chn dao: T ............................................................................. 32
2.3.11. Chc năng t động tr v đim gc thông qua 1 đim trung gian: G28 . 33
2.3.12. Chc năng bù bán kính dao ...................................................................... 35
2.3.13. Chc năng bù chiu dài dao ...................................................................... 40
2.3.14. Ví d tng hp: .......................................................................................... 42
2.3.15. Chu trình gia công: ................................................................................... 44
2.3.16. Chương tnh cnh và chương trình con: ............................................... 57
Chương 3: VN HÀNH TRUNG TÂM GIA CÔNG CNC.................................... 64
3.1. Kim tra và sa li chương trình: ........................................................... 64
3.2. Nhp và gi tên chương trình gia công: .................................................. 65
3.2.1. Nhp chương trình: ...................................................................................... 65
3.2.2. Gi chương trình gia công: ........................................................................... 65
3.3. Tên và chc năng ca các b phn trong bng điu khin máy: ........... 66
3.3.1. Bng điu khin màn hình ( CTR control panel): ....................................... 66
3.3.2. Bng điu khin máy: ................................................................................... 68
3.4. Các bước vn hành trung tâm gia công: ................................................. 72
Giáo trình gia công trên máy phay CNC
2
Chương 1: ĐẠI CƯƠNG V MÁY CÔNG C CNC
1.1. Q trình phát trin:
Quá trình phát trin ca ng ngh chế to máy ct kim loi đã tri qua các
giai đon:
* Công ngh th công;
* Công nghip hoá vi s ra đời ca ngành chế to máy công c;
* T t động hoá cơ k sang t động hoá có s tr giúp ca máy vi tính (CNC).
Sau đây là nhng mc quan trng ca quá trình phát trin ca máy công c điu
khin s (CNC = Computerized Numerical control), gn lin vi q trình
phát trin ca công ngh đin t và tin hc.
Năm 1808: JOSEPB MJAC QUARD đã dùng nhng tm n đục l điu
khin t động các máy dt.
Năm 1863: MFO URNEAUX phát minh Đàn dương cm t động” ni
tiếng thế gii vi n gi PIANNOLA .Trong đó dùng mt băng giy
chiu rng 30cm được đục l theo v trí tương tch để điu khin lung
khí nén tác động vào các phím bm cơ k. Băng giy đc l dùng m vt
mang tin đã được phát minh.
Năm1946: Dr. JOHNW MAUCHLY Dr. JSPRESPER ECKERT đã
phát minh ra máy tính s đin t đầu tiên tên “ENIAC” cho quân đội
M đã được ng dng.
Năm1948 –1952: T.PARSON vin công ngh MIT. (Massachusetts
Institute Of Technology) đã nghiên cu thiết kế theo hp đồng ca Không
quân M (US AF) mt h thng điu khin dành cho máy công c. Để điu
khin trc tiếp v trí ca các trc vít me thông qua d liu đầu ra ca mt
máy tính m bng chng cho kh năng gia công mt chi tiết. T. PARSON
đã đưa ra 4 lun đim cơ bn:
+ Nhng v trí được tính ra trên mt biên dng được ghi nh vào bìa
đục l.
+ Các bìa đục l được đọc trên máy mt cách t đng.
+ Các v trí đã được đc ra phi đưc thông báo mt cách liên tc và
b xung thêm tính toán cho các giá tr trung gian.
+ Các động cơ SERVO (vô cp tc độ) th điu khin được chuyn
động ca các trc.
Năm1952: Hãng MIT đã cung cp chiếc máy phay đầu tiên mang tên
CINCINNATI HYDROTEL trc thng đứng. T điu khin lp bng
bng ng đin t th dch chuyn đồng thi theo ba trc, nhn d liu
thông qua băng đc l nh phân (Binary Code Punched Band).
Năm1954 : BENDIX đã mua bn quyn phát minh ca T. PARSONS
chế to thiết b điu khin NC công nghip đu tiên (vn dùng bóng đèn
đin t).
Giáo trình gia công trên máy phay CNC
3
Năm1957: Nhng máy phay đầu tiên trong các phân xưởng ca không
lc Hoa k, Nht bn vin công ngh TOKYO ng ty IKEGAI liên
kết, kế tha chế to thành công máy điu khin s trên cơ s máy tin thy
lc và chiếc máy tin NC đầu tiên ra đời Nht Bn.
Năm 1958: KERNEY và TRECKER liên kết gii thiu h thng thay dng
c t động ATC (Automatic Tool Changer) n gi “Milwaukee Matic”,
gii thiu ngôn ng lp trình biu trưng đu tiên APT gn lin vi máy
tính IBM704
Năm1960: H điu khin NC dùng đèn bán dn đã thay thế các h điu
khin cũ (dùng đèn đin t). c nhà chế to máy người Đức trưng y
chiếc máy điu khin NC đu tiên ti hi ch HANOVER.
Năm 1965: Gii pháp thay dng c t động (ATC) đã nâng cao trình độ t
động hoá khâu gia công.
Năm 1968: K thut mch tích hp IC (Intergrated Circuits) đã làm cho các
h điu khin nh gn và tin cy hơn.
Nht bn makino hp tác vi FANUC chuyn giao h thng điu khin
DNC đầu tiên (Điu khin h thng đường st quc gia Nht).
Năm 1969: Nhng gii pháp đầu tiên v điu khin liên kết chung t mt
máy vi tính trung m DNC (Direct Numerical control) đã thiết lp M
bng h điu khin (Sundstrand Omnicontrol) và máy tính IBM.
+ Năm 1970: Gii pháp thay thế b phiến phôi t động (Automatic
Palate Changer)
Năm 1972: H điu khin NC đầu tiên có lp mt máy vi tính nh. Đó là h
điu khin s dùng vi tính có h vi x lý sau này.
Năm 1976: Các h vi x lý (Micro Processors) to ra cuc cách mng trong
k thut CNC.
Năm 1978: Các h thng gia công linh hot được to lp thc hin.
Năm 1979: Nhng khp ni liên hoàn CAD/CAM thiết kế chế to có
tr giúp ca máy tính (Computer Aided Design/ Computer Aided
Manufacturing).
Năm 1980: Trong khi phát trin ca ng c tr giúp lp trình tích hp
CNC, bùng n mt “Cuc chiến lòng tin” ng h hay chng đối gii pháp
điu khin qua cp lnh bng tay.
Năm 1984: Xut hin h điu khin CNC công năng mnh m được
trang b các công c tr giúp lp trình đ ha (Graphic) tiến thêm mt bước
phát trin mi lp trình ti phân xưởng.
Nhng năm (1986-1987): Nhng giao din tiêu chun hoá (Standard
Interfaces) m ra con đường tiến ti các nghip t đng trên cơ s h