- 79 -
PHN II: LP TRÌNH TIN CNC
2.1 H TRC TỌA Đ TRÊN MÁY TIN CNC
2.1.1 Các qui ước:
Quy ước đối vi máy tin CNC:
- Trc Z song song vi trc chính ca máy chiều dương tính t mâm cp ti dng c
ct hoc chiều dương của trc Z (+Z) luôn luôn chy ra khi b mt gia công, chiu âm là chiều ăn
sâu vào vt liu.
- Trc X vuông góc vi trc chính và chiều dương hướng v đài dao (hướng v phía
dng c cắt). Như vậy nếu đài dao phía trước trc chính thì chiều dương trục X (+X) hướng vào
người điều khiển, còn đài dao phía sau trc chính thì chiều dương đi xa khỏi người điều khin.
Hình 1: Qui ước h tọa độ trên máy tin CNC
a) dao bên trong b) dao bên ngoài
2.1.2 Các đim gc của phôi và các đim chun
- 80 -
Hình 2: Các điểm chun ca máy tin CNC
+X
-X
- 81 -
2.2 CU TRÚC CHƯƠNG TRÌNH GIA CÔNG TRÊN MÁY TIN CNC
2.2.1 Cu trúc một chương trình gia công:
Cu trúc một chương trình gia công NC trên máy CNC bao giờ cũng gồm có 3 phn:
Đầu cơng trình: Bao gm các lệnh như: Tên chương trình; khai báo đim bắt đầu
ca dng c ct, chn dng c ct, chn tốc độ trc chính, dung dịch trơn nguội.
d: O0005 (Tên của chương trình)
G50 S2000 (Tốc độ tối đa trc chính 2000 vg /ph)
G00 G97 S1000 T0101 M03
(Tốc độ quay trc chính tính theo vòng/ phút, s vòng quay 1000vòng/ phút, dao s 1 b
nh thanh 01, trc chính quay cùng chiều kim đồng h)
Thân cơng trình: Bao gm mt tp hp lnh v thông tin kích thước gia công và
các chế độ gia công.
Vi d:
N01 G00 X20.0 Z2.0; (chạy dao nhanh đến điểm có tọa độ X = 20, Z = 2)
N10 G01 X15.0 Z2.0 F0.3 M08; (tiến dao cắt đến điểm X = 15, Z = 2 với lượng tiến dao
= 0.3mm/vòng, m dung dch làm mát)
Cui cơng trình: Gm các h lnh: tr v điểm gốc chương trình, tắt dung dch làm
mát, dùng trc chính, dng chương trình.
N35 G00 X200 Z150 M09 (tr v điểm gc của chương trình; tắt dung dch làm mát)
N40 M05 (dng trc chính)
N45 M30 (kết thúc chương trình)
2.2.2 Cu trúc mt câu lnh (block):
- Cu trúc ca mt block:
Một khối câu lệnh chương trình được cấu tạo từ các chữ số và các chữ cái:
Ch s: gm các s t 0 đến 9
Ch cái: gm 26 chi t A,B……….X,Y,Z
- 82 -
Kết thúc mt block bao gi cũng có dấu chm phy (;)
- Cu trúc ca mt t lnh:
Mt câu lnh chương trình được cu to t các ch s và các ch cái
- S th t câu lnh:
S th t câu lnh bao gm mt ch cái N (Number) và mt s t nhiên đứng đng sau. S
th t câu lnh giúp ta tìm d dàng các câu lnh trong b nh ca h thống điều khin, hay trong
trưng hp cn s dng các lnh lặp, chu trình…
- Thông tin dch chuyn:
Bao gm mã dch chuyn G, kèm theo các con s ch kiu dch chuyn.
Ví d:
G00 dch chuyn dao nhanh
G01 dch chuyển dao theo đường thng
G02 dch chuyn dao theo cung tròn cùng chiều kim đồng h. Các gtr to độ X, Z
kèm theo các con s ch v trí cn dch chuyển đến ca dng c ct
Chú ý : Sau các con s phi có du chấm (.) để ch giá tr đó tính bằng mm.
Ví d:
- 83 -
20. =20 mm 20 = 0.02 mm
+ Thông tin vn hành:
Bao gm lnh v ng dịch dao F (lượng chy dao), kèm theo s ch giá tr dch chuyn.
Ví d :
F0.2 (là lượng dch dao 0.2 mm/vòng)
- Lnh v dng c ct T, kèm theo s ch s hiu dao và s hiu b nh dao.
Ví d:
T0202 (là dao s 02 và b nh s 02)
- Lnh v cho trc chính quay M, kèm theo s ch chiu quay.
Ví d:
M04 (là trục chính quay ngược chiu kim đồng h)
- Lnh v m dung dch làm mát M08.
- Lnh M còn gi là các chức năng phụ
2.2.3 Chế độ ct khi tin CNC:
Bng 2.1. Lượng ăn dao F