ỗ Qu n lý chu i cung  ng

CÔNG NGH  THÔNG  TIN VÀ CHU I Ỗ CUNG  NGỨ

TS. BÙI QUANG XUÂN TS. BÙI QUANG XUÂN

ượ

ể 1. Hi u  đ

ỤM C TIÊU  M C TIÊU

ế

tác  đ ng  c  “Roi  da”­  Bullwhip  x y ả ư ra  nh   th   nào  và  các  ế ố y u t  liên quan khác.

ế

2. Xác  đ nh  các  y u  t

ố ị   là  nguyên  nhân  chính  ộ gây ra tác đ ng “Roi da”  ỗ trong chu i cung  ng.

ỗ ợ

ự ợ

ệ ứ

ệ 3. S   d ng  công  ngh   ạ thông  tin  h   tr   và  t o  ả ra  s   h p  tác  hi u  qu   ỗ trong chu i cung  ng.

ỗ Qu n lý chu i cung  ng

CÔNG NGH  Ệ THÔNG TIN VÀ  Ứ CHU I CUNG  NG

TS. BÙI QUANG XUÂN

17­3

Ệ Ệ

CÔNG NGH  THÔNG  CÔNG NGH  THÔNG  TIN VÀ CHU I Ỗ TIN VÀ CHU I Ỗ CUNG  NGỨ CUNG  NGỨ

ợ ế ộ

ể ỗ

ả 1. Tr   giúp  gi m  thi u  tính  bi n đ ng trong chu i cung  ngứ

2.

ỗ ợ ệ ự

ơ

ự  H  tr  nhà cung c p th c  hi n d  báo chính xác h n

ệ ố , các  3. Ph i h p các h  th ng ấ ả ượ c  s n  xu t  và

ố ợ ế chi n  l phân ph iố

ụ   ph c

ẻ 4. Cho  phép  nhà  bán  l ố ơ ụ v  khách hàng t t h n

5. Cho  phép  gi m  th i  gian

ơ

đáp  ng đ n hàng

ấ ắ ệ ượ ế ng r t hay đ

Ệ Ứ HI U  NG   BULLWHIP ?

ệ ủ

ấ ầ ỗ

Trong  Chu i  cung  ng,  có  m t  ộ ứ ượ c nh c đ n đó  hi n t ệ ứ là  Hi u  ng  “Cái  roi  da”­  Bullwhip  ượ ệ ng  này  xu t  hi n  Effect.  Hi n  t ự trong  quá  trình  d   đoán  nhu  c u  c a  ố các  kênh  phân  ph i  trong  Chu i  cung  ng.ứ

Bi u  hi n  c   th   là  thông  tin  v   ề ụ ể ệ ể ộ ả ị ườ ầ nhu c u th  tr ng cho m t s n ph m  ạ ế b  bóp méo hay khu ch đ i lên qua các  khâu.

ẫ ề ế ự ư ừ ồ

ưở

ầ Đi u này d n đ n s  d  th a t n  ế ả ng đ n chính sách giá và  kho,  nh h ả ạ t o  ra  các  ph n  ánh  không  chính  xác  ị ườ trong nhu c u th  tr ng.

ượ Hi n  t ng  này  còn  đ ọ c  g i  là

ệ ứ ệ ượ hi u  ng BULLWHIP.

The Dynamics of the Supply Chain

Customer Demand

e z i S r e d r O

Retailer Orders Retailer Orders

Distributor Orders Distributor Orders

Production Plan Production Plan

Time

Source: Tom Mc Guffry, Electronic Commerce and Value Chain Management, 1998

The Dynamics of the Supply Chain

Customer Demand

e z i S r e d r O

Production Plan Production Plan

Time

Source: Tom Mc Guffry, Electronic Commerce and Value Chain Management, 1998

Ệ Ứ HI U  NG   BULLWHIP

ỏ ề ừ t ẽ

ơ ề

ầ ừ

Khi có thay đ i nh  v  nhu  ổ ẩ ầ c u  s n  ph m    khách  ề ể hàng,  đi u  này  s   chuy n  ổ ớ ữ thành  nh ng  thay  đ i  l n   các công  h n v  nhu c u t ứ ỗ ty trong chu i cung  ng.

ế

ầ ự ứ

ườ ợ

  Các  công  ty    nh ng  giai  ỗ ạ đo n  khác  nhau  trong  chu i  ề ề đ u có cái nhìn khác nhau v   ị th   toàn  c nh  nhu  c u  ố ả ng,  k t  qu   là  s   ph i  tr ị ỗ h p trong chu i cung  ng b   chia nh  ỏ

Ệ Ứ

HI U  NG  BULLWHIP

1. Nhà sản xuất gia tăng công suất sản xuất để thỏa mãn các

2.

3.

4.

đơn hàng và điều này là bất ổn so với nhu cầu thực sự. -Nhà phân phối thì tồn trữ thêm sản phẩm để kiểm soát mức đơn hàng thay đổi. -Chi phí vận tải gia tăng vì công suất chuyên chở tăng thêm để kiểm soát thời điểm nhu cầu tăng cao. -Chi phí lao động cũng đồng thời tăng theo để đáp ứng nhu cầu cao trong các thời điểm

5.

6.

-Chi phí vận tải gia tăng vì công suất chuyên chở tăng thêm để kiểm soát thời điểm nhu cầu tăng cao. -Chi phí lao động cũng đồng thời tăng theo để đáp ứng nhu cầu cao trong các thời điểm

NGUYÊN  NHÂN GÂY  RA  TÁC Đ NG Ộ BULLWHIP

CHUỖI CUNG ỨNG ĐIỆN TỬ

Ự D  BÁO NHU  C UẦ

1. D   báo  nhu  c u  d a  ố ệ

ế

ả ứ ỗ ự trên  nh ng ữ ự ầ ề ượ ơ đ n  hàng  thay  vì  s   li u  v   l ng  ố ườ ử ụ ầ ủ i  s   d ng  cu i  cùng  c u  c a  ng ộ ế ữ ẽ s   cho  ra  nh ng  k t  qu   có  đ   ầ chính xác gi m d n khi ti n sâu vào  chu i cung  ng.

ứ ộ ệ

ể ệ ự

ơ ớ ặ

2. Khi  tham  gia  vào  chu i  cung  ng,  các  công  ty  làm  tăng  thêm  đ   l ch  ầ khi d  báo nhu c u và th  hi n qua  ữ nh ng  đ n  đ t  hàng  v i  nhà  cung  c pấ

ạ ể ộ 3.

ẻ ậ ể ể ự ầ

i  tác  đ ng    Công  ty  có  th   kháng  l ầ ự “Roi  da”  trong  d   báo  nhu  c u  là  ấ ả ữ ệ chia  s   t p  d   li u  cho  t t  c   các  công  ty  đ   có  th   d   báo  nhu  c u  chính xác h nơ

ể ẻ 4.

ỗ ộ Chia  s   đi m  bán  hàng  ­POS  ữ (Point­Of­Sales)  gi a  các  công  ty  ể ể ứ trong  chu i  cung  ng  có  th   ki m  soát tác đ ng “Roi da” thành công

ả ứ ả ố ơ ể

Ơ Ả Ả

Ẩ Ẩ

PHÂN B  Ổ PHÂN B  Ổ ƠĐ N HÀNG  Đ N HÀNG  S N PH M S N PH M

ượ ả

ạ ấ ủ ọ Ph n  ng  c a  nhà  s n  xu t  khi  h   ầ ượ ặ ớ ph i đ i m t v i tình tr ng l ng c u  ứ . N u ế ứ ọ cao h n m c h  có th  đáp  ng ố ơ ệ ằ ứ vi c cung  ng b ng 70% s  đ n hàng  ấ ẽ ự ậ c  thì  nhà  s n  xu t  s   th c  nh n  đ ệ ơ ố ổ hi n  70%  t ng  s   trên  đ n  hàng  và  ổ ầ i phân b  sau. ph n còn l

ế

ả ạ ặ ằ   t o  nh m  tăng  th

ượ ẫ Chính  sách  này  d n  đ n  các  nhà  phân  ẻ ố   trong  chu i  cung  ph i  và  nhà  bán  l ứ ủ ượ ẽ ng  đ t  hàng  c a  ng  s   gia  tăng  l ọ ộ êm  h   m t  cách  gi ọ ổ ẩ ả ượ c phân b  cho h   l ng s n ph m đ

ấ ể ự

ặ ệ

ố ờ

ấ ả       Nhà  s n  xu t  có  th   d a  vào  d   ữ ả ứ,  Nhà  s n  xu t  ấ ả li u  đ t  hàng  quá  kh ể ồ và  nhà  phân  ph i  đ ng  th i  có  th   thông  tin  tr c  cho  khách  hàng  n u  ầ ượ nhu c u v ướ ế t xa kh  năng cung c p

Ổ Ơ Ổ Ơ

PHÂN B  Đ N  PHÂN B  Đ N  HÀNG S N Ả HÀNG S N Ả PH MẨPH MẨ

ả ứ

ả ạ

ượ ả

ạ Ph n  ng c a nhà s n xu t khi h   ấ ủ ọ ả ố ầ ượ ặ ớ ph i đ i m t v i tình tr ng l ng c u  ứ . N u ế ứ ọ ơ cao h n m c h  có th  đáp  ng ố ơ ệ ằ ứ vi c cung  ng b ng 70% s  đ n hàng  ấ ẽ ự ậ c  thì  nhà  s n  xu t  s   th c  nh n  đ ệ ơ ố ổ hi n  70%  t ng  s   trên  đ n  hàng  và  ổ ầ i phân b  sau. ph n còn l

ượ ả

Chính  sách  này  d n  đ n  các  nhà  ế ẫ ẻ ỗ   trong  chu i  phân  ph i  và  nhà  bán  l ặ ượ ứ ẽ ng  đ t  hàng  cung  ng  s   gia  tăng  l ằ ả ạ ọ ộ ủ   t o  nh m  tăng  c a  h   m t  cách  gi ổ ẩ ượ thêm  l c  phân  b   ng  s n  ph m  đ cho h  ọ

ấ ể ự

ờ ố

ả ấ Nhà s n  xu t  có th  d a vào d   ữ ả ấ ả ứ,  Nhà  s n  xu t  ệ li u  đ t  hàng  quá  kh ể ồ và  nhà  phân  ph i  đ ng  th i  có  th   thông  tin  tr c  cho  khách  hàng  n u  ầ ượ nhu c u v ướ ế t xa kh  năng cung c p

ị ả

Đ NH GIÁ S N  PH MẨ

ế ả

Vi c đ nh giá s n ph m làm cho giá  ệ ẩ ẫ ả ả ế ẩ ộ c   s n  ph m  bi n  đ ng  d n  đ n  ầ ượ ữ ng  c u  s n  nh ng  méo  mó  trong  l ả ế ế ẩ ộ c  bi n đ ng, nhà bán  ph m. N u giá  ữ ồ ư ố ắ ẻ ườ ng c  g ng l u tr  t n kho khi   th l ơ .  ả ấ giá c  th p h n

ở ấ ậ ạ

ộ ễ ế

ươ ệ ng

ố ượ ế

t  kh u  theo  s   l ể ộ ộ ố Đi u này ề  d  nh n th y b i các ho t  đ ng  xúc  ti n  mua  khi  các  doanh   trình  c  ổ ự ệ nghi p  th c  hi n  ch ở ấ đ ng  và  chi   ng  ờ m t vài th i đi m then ch t trong năm

ế

ượ ẻ ỗ ậ ằ ả

ườ

ự  Giá r  m i ngày (n u tin r ng mình  ứ ẽ s   nh n  đ c  m c  giá  ph i  chăng  ẩ ộ ả ỗ m i khi mua m t s n ph m thì ng i  ẽ ự ố tiêu dùng cu i cùng s  th c hi n mua  ự ầ hàng d a trên nhu c u th c)

ế ư ứ ỗ Khi  k t  thúc  m i  tháng  hay  quý,  công  ế ty đ a ra m c chi ấ t kh u

Ự Đ NG L C  GIA TĂNG  NĂNG SU TẤ

ẩ ề

ỗ ệ

ự ộ

ế ấ ự ự ệ ộ

nhi u ề s n  ph m  ả +  Đi u  này  làm  cho  ị ự b   kéo  vào  ầ không  có  nhu  c u  th c  ợ ứ chu i  cung  ng.  Vi c  k t  h p  các  đ ng l c gia tăng năng su t cùng hi u  ứ ỗ năng  chu i  cung  ng  th c  s   là  m t  thách th c.ứ

ầ ả

ể ạ ỗ

ố ơ ộ +  Các  công  ty  c n  ph i  đánh  giá  chi  phí  phát  sinh  do  giao  nh n  hàng  hóa  vào  cu i  m i  tháng  hay  quý  đ   t o  đ ng c  bán hàng.

ầ ậ

ượ ự ệ ộ

ế ả +  Các  công  ty  cũng  c n  ph i  nh n  ra  ộ ủ tác  đ ng  ng c  c a  đ ng  th c  hi n  ộ ộ đ n n i b .

Ệ Ố Ệ Ố

ệ ợ

H  TH NG THÔNG  H  TH NG THÔNG  Ỗ Ỗ Ợ Ỗ Ỗ Ợ TIN H  TR  CHU I  TIN H  TR  CHU I  CUNG  NGỨ CUNG  NGỨ

ộ ữ

Công ngh  thông  tin  h   tr   các  ộ ho t  đ ng  n i  b   và  h p  tác  gi a  các  công  ty  trong chu i cung  ngứ

Ỗ Ợ Ỗ Ợ Ố Ố Ỗ Ỗ Ứ Ứ Ệ Ệ H  TH NG THÔNG TIN H  TR  CHU I CUNG  NG H  TH NG THÔNG TIN H  TR  CHU I CUNG  NG

Ứ Ứ

Ủ Ủ

Ệ Ệ

CH C NĂNG CHÍNH C A CÔNG  CH C NĂNG CHÍNH C A CÔNG  NGH  THÔNG TIN NGH  THÔNG TIN

Ệ Ệ Ạ

Ậ Ố Ậ Ố THU TH P S   THU TH P S   Ề Ề LI U VÀ TRUY N  LI U VÀ TRUY N  ẠĐ T THÔNG TIN Đ T THÔNG TIN

ế ố ế ố ằ

ồ ậ ố

)

K t n i Internet  K t n i b ng băng thông r ng  ­Broadband (Các công ngh  băng  ệ ụ ư thông r ng nh  cáp đ ng tr c,  ỹ ườ ng truy n k  thu t s  ­DSL  đ ộ (Digital Subcriber Line), m ng n i  ạ ộ b  (Ethernet), m ng không dây  ệ (Wireless) và v  tinh ử ổ ữ ệ Trao Đ i D  Li u Đi n T   ­EDI (Electronic Data  Interchange)  ữ ở ế ố ằ K t n i b ng ngôn ng  m   ộ r ng ­XML (eXtensible Markup  Language)

ứ ọ

Ư Ư

ộ ệ ơ ở ữ ệ ế

Ch c  năng  này  h at  đ ng  ch   ủ ự y u d a vào công ngh  c  s  d  li u  (CSDL)

Ữ Ữ L U TR  VÀ  L U TR  VÀ  Ấ Ữ Ấ Ữ TRUY SU T D   TRUY SU T D   LI UỆLI UỆ

ộ ơ ở ữ ệ

ậ ệ M t  c   s   d   li u  là  m t  mô  ộ ụ ụ hình các quy trình kinh doanh ph c v   ữ ữ ệ cho vi c thu th p và l u tr  d  li u

ữ ị

ề ữ ệ ữ

ư Khi  có  s   ki n  phát  sinh  trong  ệ quá  trình  kinh  doanh  thì  s   có  nhi u  giao  d ch  gi a  các  CSDL.  D   li u  ị trong  mô  hình  CSDL  xác  đ nh  nh ng  ồ ậ ượ giao d ch nào và đ c ghi nh n vào h   ơ s  CSDL

ườ ữ

ự ế ệ ề ừ ố

ợ ự ế ợ ố

ượ ọ M t  CSDL  cũng  đ ng  th i  cung  ờ ồ ầ truy  ườ ử ụ ấ c p  cho  ng i  s   d ng  nhu  c u  xu t ấ d  li u khác nhau. Nh ng ng ữ ệ i  ẽ làm  công  vi c  khác  nhau  s   mong  ộ   m t  mu n  có  nhi u  s   k t  h p  t CSDL gi ng nhau. S  k t h p này còn  đ ự c g i là “s  quan sát”

Ớ Ớ

Ụ Ụ

Ỗ Ỗ

Ứ Ứ

Ữ ỮNH NG KHUYNH  NH NG KHUYNH  ƯỚ ƯỚ H NG M I TRONG  H NG M I TRONG  Ệ Ứ Ứ Ệ NG D NG CÔNG NGH   NG D NG CÔNG NGH   VÀO CHU I CUNG  NG VÀO CHU I CUNG  NG

NG  NG

ầ ự

Ữ Ữ Ớ Ớ

ƯỚ ƯỚ Ụ Ụ

ụ ả ỗ

ữ ạ

NH NG KHUYNH H NH NG KHUYNH H Ứ Ứ M I TRONG  NG D NG  M I TRONG  NG D NG  Ỗ Ệ Ỗ Ệ CÔNG NGH  VÀO CHU I  CÔNG NGH  VÀO CHU I  CUNG  NGỨ CUNG  NGỨ

Áp  l c  toàn  c u  hóa,  các  công  ty  và  ứ toàn  chu i  cung  ng  ph i  áp  d ng  ậ nh ng mô hình v n hành linh ho t và  nhanh nh yạ

ố ệ ầ ứ ẹ

ể ượ ử ụ ệ ố ứ ỗ Có  b n  công  ngh   đ y  h a  h n  có  ể c s  d ng vào vi c tri n khai  th  đ ệ ạ h  th ng chu i cung  ng hi n t i:

ố ằ ậ ầ ạ

ệ ế + Công ngh  nh n d ng t n s  b ng  sóng vô tuy n(RFID)

(BPM –

ả ị

+Qu n tr  quy trình kinh doanh Business Process Management)

ả ệ ả

ị i  pháp  qu n  tr   doanh  nghi p  –  Business

+  Gi thông  minh(  BI  Intelligence)

+ Mô hình mô ph ngỏ

ậ ệ Công ngh  nh n  ầ ố ằ ạ d ng t n s  b ng  ế sóng vô tuy n(RFID

Ầ Ố Ằ Ầ Ố Ằ Ạ Ạ Ậ Ậ Ệ Ệ

CÔNG NGH  NH N D NG T N S  B NG SÓNG  CÔNG NGH  NH N D NG T N S  B NG SÓNG  Ế Ế VÔ TUY N(RFID VÔ TUY N(RFID

RFIDRFID  (RADIO  (RADIO  FREQUENCY  FREQUENCY  IDENTIFICATION)  IDENTIFICATION)

là công ngh  nh n  ằ ạ d ng  b ng  sóng  radio.  Công ngh  này cho  ệ phép  các  máy  tính  ế ậ nh n  bi t  các  đ i  ượ thông  qua  ng  t ệ ố h   th ng  thu  nh n  sóng radio

CH C NĂNG

1.

2.

3.

4.

ả ­  Qu n  lý  hàng  hóa    trong  siêu  bán  l thị, d  trự ữ ả ­  Qu n  lý  hàng  hóa  trong xí ngh êp, nhà  kho...  ả ­ Qu n lý trong quá  trình  giao  nh n, ậ ể ậ v n chuy n  ả ­ Qu n lý cung  ng

1.

L I ÍCHỢ

ố ượ ẻ

ể ằ ứ ặ

ư ọ ầ ể ượ ẻ c  đ c  g n  nh   ­  Các  th   có  th   đ ớ ờ ớ ồ ng  l n.  Các  đ ng  th i  v i  kh i  l ượ ắ ố ượ c  g n  th   có  th   n m  đ i  t ng  đ ứ trong  kho  ch a  ho c  thùng  ch a  hàng.

ấ ặ c ch  t o t

ơ ề ế ạ ừ ạ ự ạ 2. ­ Th  RFID b n h n mã v ch. Chúng  ợ  các h p ch t đ c  ủ ủ i s  phá h y c a hóa

ẻ ượ có đ ệ ể ố t đ  ch ng l bi ệ ộ ấ ch t và nhi t đ .

ẻ ữ

ể ọ ạ ể

ố ị

ỉ ứ ổ ượ 3. ­  Th   RFID  không  nh ng  có  th   đ c  mà  còn  có  th   ghi  thông  tin.  Mã  v ch  ch  ch a thông tin c  đ nh, không thay  đ i đ c.

ứ ể 4. ­  Th   RFID  có  th   ch a  đ

ượ ề ộ ớ ơ ớ ẻ c  m t  ng thông tin l n h n nhi u so v i

ượ l mã v ch. ạ

ọ ầ ạ

5. Vi c  đ c  mã  v ch  yêu  c u  tác  đ ng  ẻ ườ ộ i, th  RFID thì không. ệ ủ c a con ng

ế

ữ ệ

Ợ Ợ

ế ớ ể ử ữ ệ ố  các đ i tác c a mình

ng  m i  đi n  t

ả ố ệ c  hi u  qu   t ỗ ợ

ươ

ế

ồ ề ữ

Internet  đã  mang  đ n  nh ng  c   h i  ơ ộ ữ trong  th   gi i  kinh  doanh.  Các  công  ty  có  th   g i  d   li u  đi  và  nh n  d   li u  ủ ề ừ v  t Th ộ ậ ệ ử ươ   là  m t  t p  h p  ồ ế ổ bi n  đ i  bao  g m  nhi u  quy  t c  và  ậ ễ ự ọ minh h a th c ti n mà các công ty v n  ơ ể ạ ượ ụ d ng  đ   đ t  đ t  h n  trong  quá  trình  tích  h p  chu i  cung  ng.ứ Th ạ ả ệ ử ng m i đi n t   tác đ ng đ n kh   ứ ỗ ợ năng  tích  h p  chu i  cung  ng  thông  ể ố qua b n đi m:  Tích h p thông tin  Đ ng b  hóa quá trình ho ch đ nh ị ộ  Đi u ph i dòng ch y công vi c ệ ố  Nh ng mô hình kinh doanh m i ớ

Ệ Ử Ệ Ử KINH DOANH ĐI N T   KINH DOANH ĐI N T   Ỗ Ự Ự Ỗ VÀ S  TÍCH H P CHU I  VÀ S  TÍCH H P CHU I  CUNG  NGỨ CUNG  NGỨ

ự ợ S  h p tác và mâu thu n ẫ

Ạ Đ T Đ N  Ệ VI C TÍCH  H PỢ

ệ ợ ạ ợ ạ T i  sao  chúng  nên  h p  tác?  T i  sao  ể ộ ạ ệ l ộ i  ho t  đ ng  đ   m t  doanh  nghi p  ạ t o ra l i ích cho doanh nghi p khác?

i ích có th  đ

ợ i  chính  là  vi c  tích  h p  bên   ể ượ c  viên  c a ủ

ỗ ả ờ Câu  tr   l ẽ ạ ợ ngoài s  mang l i l ố ẻ chia  s   trong  s   các  thành  ấ ,  chu i cung c p

ắ ề

ể ứ ư ổ

ủ ạ ụ ố   Kh c  ph c  quan  đi m  truy n  th ng ố ậ nhìn nh n các t  ch c nh  là các  đ i  th  c nh tranh

ệ ướ ể

ng quan ộ ế ể

ề ạ ỏ       các  doanh  nghi p  nên  nhìn  nh n  v  nó và chuy n h  tâm dài  h n  đ   thay  th   xung  đ t  thành  các  ậ th a thu n

Ệ Đ T Đ N VI C TÍCH H P

ự ợ

ạ ộ i ho t đ ng

• S  h p tác và mâu thu n ẫ ệ l T i sao chúng nên h p tác? T i sao m t doanh nghi p  i ích cho doanh nghi p khác?

ạ ợ i l

ố ề

ẽ ể  ngoài s  mang l i ích có th   ấ ,  Kh c ắ ỗ viên  c a  chu i  cung  c p ư ổ ứ  ch c nh  là các đ i

ố  nhìn nh n các t

ể ạ đ  t o ra l ả ờ ệ Câu tr  l i chính là vi c tích h p bên ẻ ượ c  chia  s   trong  s   các  thành  đ ể ụ ph c quan đi m truy n th ng ủ ạ th  c nh tranh

ướ

ng quan

tâm

ế

các doanh nghi p nên nhìn nh n v  nó và chuy n h ể ậ dài h n đ  thay th  xung đ t thành các th a thu n ọ

ể ố

(đ c tình hu ng 4.2)

ệ ấ là m i quan h  đang phát tri n liên t c  nghiệp, bao hàm sự cam kết qua thời gian, và

ự ộ ữ

S  c ng tác nhà cung c p  gi a  các  doanh chia sẻ thông tin, rủi ro và lợi ích từ mối quan hệ.