Ch 2: Đ
c tính chun
g
ca các
p
hn t
g p
•Các h thng điu khin thường bao gm các loi phn t khác nhau – s kết hp
gia nhng phn t đin, lng, khí, nhit cơ.
•Nhng loi phn t này đều có th được mô t thông qua 4 đặc tính chung: tr kháng,
dung lượng
quán tính
thigiantr
dung
lượng
,
quán
tính
thi
gian
tr
.
•Bn đặc tính chung này được định nghĩa da trên 3 thông s:
Thôn
g
s 1: lượn
g
vt cht, năn
g
lượn
g
, hoc khon
g
cách
g g g g g
Thông s 2: lc tác động hay thế năng để làm thay đổi nhng biến định lượng.
Thông s 3: thi gian
©C.B. Pham Kthutđiukhintựđng 2-1
Ch 2: Đ
c tính chun
g
ca các
p
hn t
g p
Tr kháng: là s ngăn cn chuyn động ca vt th hoc năng lượng. Nó được đo
ế ế
b
ng t
ng các th
ế
năng c
n thi
ế
t đ
to nên mt đơn v dòng đin, dòng lưu ch
t, dòng
nhit, hoc vn tc.
Dun
g
lư
n
g
: là tn
lư
n
v
t cht, năn
lư
n
, ha
khon
cách cn thiết để t
o nên
gg
s thay đổi mt đơn v thế năng.
Quán tính (độ t cm): là s ngăn cn thay đổi trng thái ca chuyn động. Nó được
đobng tng các thếnăng cnthiếtđể gia tăng mtđơnvdòng đin dòng lưucht
đo
bng
tng
các
thế
năng
cn
thiết
để
gia
tăng
mt
đơn
v
dòng
đin
,
dòng
lưu
cht
,
dòng nhit, hoc vn tc trong mt đơn v thi gian (giây).
Thi gian tr: là khong thi gian gia thi đim xut hin tín hiu vào và thi đim
thin tín hira t ơng ng
xu
t
hin
tín
hi
u
ra
t
ư
ơng
ng
.
fo(t) = fi(t-td)
©C.B. Pham Kthutđiukhintựđng 2-2
2.1. Phn t đin
Đin tr: là tính cht ca vt liu, nó ngăn cn chuyn động ca dòng đin. Vt liu
dn đin tt có giá tr đin tr thp, còn vt liu cách đin có giá tr đin tr rt cao.
©C.B. Pham Kthutđiukhintựđng 2-3
2.1. Phn t đin
Thí d: Mt phn t đin được biết là đặc tính V-A tuyến tính. Xác định đin tr ca
phn t khi đin áp s dng là 24 Vs gây ra mt dòng 12 mA chy qua phn t.
Gii:
Gii:
Thí d: Bóng đèn là mt phn t đin có đặc tuyến V-A phi tuyến. Xác định đin tr ca
phn t khi bóng làm vic đin thế 6 Vvi nhng thông tin đo được như sau:
5.95 Vgây ra dòng 0.500 A
6.05 Vgây ra dòng 0.504 A
Gii:
©C.B. Pham Kthutđiukhintựđng 2-4
2.1. Phn t đin
Đin dung: là lượng đin tích cn thiết để to nên s thay đổi mt đơn v đin áp. Đơn
v ca đin dung là farad (F).
Lưu ý: nếu thì
Thí d: Cho mt tín hiu dòng đin có biên độ 0.1 mA chy qua mt t đin trong
khong thi gian 0.1 s, đin áp ca t tăng t 0 đến +25 V. Hãy xác định giá tr đin dung
tđi
©C.B. Pham Kthutđiukhintựđng 2-5
c
a
t
đi
n.
2.1. Phn t đin
Gii:
Đincm
:làlượng đipcnthiếtđể làm tăng mtđơnvdòng đintrongmtgiây.
Đin
cm
:
lượng
đin
áp
cn
thiết
để
làm
tăng
mt
đơn
v
dòng
đin
trong
mt
giây.
Đơn v ca đin cm là Henry (H).
Lư:nếuthì
Lưu
ý:
nếu
thì
©C.B. Pham Kthutđiukhintựđng 2-6
2.1. Phn t đin
Thi gian tr: là khong thi gian cn thiết để truyn mt tín hiu t đim ngun đến
đim đích. Đối vi phn t đin, tc độ truyn rt ln (t 2 ×108 đến 3 ×108m/s) so vi
nhng phn t khác trong h thng, vì thế s nh hưởng ca thi gian tr này đối vi h
thng điu khin thường không xét đến.
©C.B. Pham Kthutđiukhintựđng 2-7
2.1. Phn t đin
Thí d: (a) xác định thi gian tr cho mt đường truyn dài 600 mvi vn tc truyn là
2.3 ×108m/s.
(b) Phi thuyn trong không gian cách trái đất 2000 km truyn đi mt tín hiu vi
v
n tc 3 ×108m/s. Xác đ
nh khon
g
thi
g
ian để tín hi
u tru
y
n đến m
t đất.
g g y
Gii: (a)
Gii:
(a)
(b)
©C.B. Pham Kthutđiukhintựđng 2-8
2.2. Phn t ln
g
g
Tr kháng: tr kháng ca cht lng là đặc đim ca ng, van, tiết din … mà làm cn
tr chuyn động ca dòng chy. Nó được đo bng s thay đổi áp sut cn thiết để làm
tăng mt đơn v lưu lượng. Mi quan h này được th hin qua phương trình dòng chy.
Có hai loi dòng chy: chy tng và chy ri - tùy thuc vào tr s Reynolds.
Vi
ρ
: khi lượng riêng ca lưu cht (kg/m3)
v: vn tc trung bình ca dòng chy (m/s)
d: đường kính trong ca ng dn (m)
µ
: h s nht tuyt đối ca lưu cht (kg/m.s)
Dòng chy tng Re <2000
Dòng chy riRe >4000
©C.B. Pham Kthutđiukhintựđng 2-9
2.2. Phn t ln
g
g
dòng chy tng, mi quan h gia áp sut và lưu lượng dòng chy là tuyến tính. Do
đóiáttkhá h h iihàlàhit ếKhi
đó
g
t
r
t
r
khá
ng
h
ng s
.
n
ng c
h
y r
i
, m
i
quan
h
n
à
y
p
hi
t
uy
ế
n.
Khi
lưu lượng dòng chy tăng, giá tr tr kháng tăng theo.
©C.B. Pham Kthutđiukhintựđng 2-10