B GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐẠI HC KIẾN TRÚC ĐÀ NẴNG
BÀI GING
GII TÍCH
Giảng viên: ThS. Vũ Hứa Hnh Nguyên
Đà Nẵng, 2023
Bài ging Gii tích Đại hc Kiến trúc Đà Nẵng
Giảng viên: ThS Vũ Hứa Hnh Nguyên 2
Chương 0 KIN THC NHP MÔN
§1. TP HP ÁNH X - TP HP S
1.1. Tp hp
1.1.1. Khái nim tp hp
Tp hp là mt khái niệm cơ bản ca toán học, không được định nghĩa.
Nhng vật, hay đối tượng toán học được t tp do mt nh chất chung nào đó thành lập mt
tp hp.
d: Tp các sinh viên trong mt lp hc, tp hợp các điểm trên mt mt phng, tp hp
các nghim thc của phương trình
220xx
,…
Mt tp hợp thường được kí hiu bi các ch cái in hoa: A, B, C, …, X, Y, Z
Tp hp các s t nhiên kí hiu là , tp hp các s nguyên kí hiu là , tp hp các s hu
t kí hiu là , tp hp các s thc kí hiu là , tp hp các s phc kí hiu là , …
Các vật hay đối tượng thành lp mt tp hợp được gi là các phn t ca tp hợp đó.
Phn t ca tp hợp thường được kí hiu bi các ch cái thường: a, b, c, …, x, y, z
Để ch a mt phn t ca tp hp A, ta viết
aA
, đọc ‘‘a thuc A’’ hay ‘‘a phn t
ca tp hp A’’. Để ch b không phi mt phn t ca tp hp A, ta viết
bA
, đọc ‘‘b
không thuc A’’ hay ‘‘b không phi là mt phn t ca tp hp A’’.
Ví d:
11
0 ; 1 ; 1 ; 1 ; ; ; 2 ; 2 ; ...
22
Tp hp gm mt s hu hn phn t gi là tp hp hu hn. Tp hp gm vô s phn t gi
tp hp vô hn.
1.1.2. Các phương pháp biểu din tp hp
a. Biu din theo kiu lit kê
Theo cách này, ta liệt đầy đủ tt c các phn t ca tp hp trong du ngoc nhn, mi
phn t ch viết mt ln.
Ví d: A là tp hp các s t nhiên ln hơn 0 và nhỏ hơn 5.
Ta viết:
{1, 2, 3, 4}A
hoc
{3, 2, 4, 1}A
hoc
{2, 4, 1, 3}A
, …
Chú ý
1. Khi lit kê các phn t ca mt tp hợp, ta không quan tâm đến th t ca chúng.
2. Khi s phn t ca mt tp hp quá ln, hoc tp hp s phn tử, người ta thường ch
viết mt s phn t đu tiên ca tp hợp, đồng thi ch ra quy lut viết các phn t còn li,
hoc trong mt s trường hp các quy luật đó cũng không đưc viết ra được coi như đã
biết.
Bài ging Gii tích Đại hc Kiến trúc Đà Nẵng
Giảng viên: ThS Vũ Hứa Hnh Nguyên 3
Ví d
1. Tp hp các s t nhiên được viết là:
{0,1, 2, 3, ..., , ...}n
Hoc
{0,1, 2, 3, ...}
2. Tp hp
các s t nhiên l được viết là:
{1, 3, 5, 7, ..., 2 1, ...}An
Hoc
{1, 3, 5, 7, ...}A
b. Biu din theo thuộc tính đặc trưng
Ví d: A là tp hp các s t nhiên lớn hơn 0 và nhỏ hơn 5. Ta viết
{ | 0 5}A n n
B là tp hợp các ước dương của 12. Ta viết
{ | 12}B n n
1.1.3. Quan h gia các tp hp
a. Quan h bao hàm Tp con
Cho hai tp hp AB. Ta nói A là tp hp con ca tp hp B hay tp hp A cha trong tp
hp B nếu mi phn t ca A đều là phn t ca B. Kí hiu:
AB
hay
BA
.
Ví d:
*
.
b. Tp hp bng nhau
Cho hai tp hp AB. Ta nói tp A bng tp B nếu
AB
BA
hay mi phn t ca A
đều là ca B và ngược li. Kí hiu:
AB
.
c. Tp hp rng
Tp hp rng là tp hp không cha phn t nào. Kí hiu:
.
Quy ước: Tp hp rng
là tp con ca mi tp hp:
A
, vi mi tp hp A.
1.1.4. Các phép toán trên tp hp
a. Phép hp
Định nghĩa: Cho hai tp A B. Tp hp gm tt c các phn t thuc ít nht mt trong hai
tp A hay B gi là hp ca hai tp hp AB. Kí hiu:
AB
.
: { |A B x x A
hoc
}xB
Ví d: Cho tp
{ , , , }A a b c d
;
{ , , , }B c d e f
, ta có
{ , , , , , }A B a b c d e f
b. Phép giao
Định nghĩa: Cho hai tp A B. Tp hp gm các phn t va thuc A va thuc B gi
giao ca hai tp hp AB. Kí hiu:
AB
.
: { |A B x x A
}xB
Bài ging Gii tích Đại hc Kiến trúc Đà Nẵng
Giảng viên: ThS Vũ Hứa Hnh Nguyên 4
Ví d: Cho tp
{ , , , }A a b c d
;
{ , , , }B c d e f
, ta có
{ , }A B c d
c. Phép ly hiu
Định nghĩa: Cho hai tp A B. Tp hp gm các phn t thuc A nhưng không thuộc B gi
hiu ca tp A vi tp B. Kí hiu:
\AB
(hoc
AB
).
\ : { | và }A B x x A x B
Nếu
BA
thì ta kí hiu
\A
A B C B
, gi là b sung (phn bù) ca B trong A.
Ví d: Cho tp
{ , , , }A a b c d
;
{ , , , }B c d e f
, ta có
\ { , }A B a b
,
\ { , }B A e f
d. Tính cht ca phép hp, phép giao và phép ly hiu
1. Tính cht giao hoán
A B B A
;
A B B A
2. Tính chất lũy đẳng
A A A
;
A A A
3. Tính cht kết hp
( ) ( )A B C A B C
;
( ) ( )A B C A B C
4. Tính cht phân phi
( ) ( ) ( )A B C A B A C
;
( ) ( ) ( )A B C A B A C
5. Công thc De Morgan
\( ) ( \ ) ( \ )X A B X A X B
;
\( ) ( \ ) ( \ )X A B X A X B
1.1.5. Tích Descartes
Định nghĩa: Cho hai tp hp AB. Tích Descartes ca AB, kí hiu
AB
, là mt tp hp
gm các cp sp th t
( , )ab
vi
a A b B
.
{( , )| và }A B a b a A b B
Nếu
AB
thì ta hiu tích Descartes
AA
2
A
gọi là bình phương Descartes ca tp
hp A.
Quy ước:
AA
.
Ví d:
Cho tp
{ , }A a b
;
{1, 2, 3}B
, ta
{( , 1), ( , 2), ( , 3), ( ,1), ( , 2), ( , 3)}A B a a a b b b
,
{(1, ), (1, ), (2, ), (2, ), (3, ), (3, )}B A a b a b a b
Bài ging Gii tích Đại hc Kiến trúc Đà Nẵng
Giảng viên: ThS Vũ Hứa Hnh Nguyên 5
1.2. Ánh x
1.2.1. Định nghĩa
Cho hai tp hp XY khác
,
Mt ánh x f t X vào Y mt qui tắc cho tương ng mi phn t
xX
vi mt ch
mt phn t
yY
.
Kí hiu :
:f X Y
()x y f x
- Tp X được gi là tp gc (tp ngun), hay tập xác định ca ánh x f.
- Tp Y được gi là tp nh (tập đích)
- Phn t
()y f x
gi là nh ca x qua ánh x f x được gi là nghch nh ca y .
1.2.2. Các loi ánh x
a. Đơn ánh
Ánh x
:f X Y
gọi là đơn ánh nếu
1 2 1 2 1 2
, , ( ) ( )x x X x x f x f x
.
b. Toàn ánh
Ánh x
:f X Y
gi toàn ánh nếu vi mi phn t bt
yY
, tn ti ít nht mt phn
t
xX
,
()f x y
.
c. Song ánh
Ánh x
:f X Y
gi song ánh nếu f vừa đơn ánh vừa toàn ánh, hay vi mi phn
t bt kì
yY
, tn ti duy nht mt phn t
xX
,
()f x y
.
Hai tp AB được gọi là tương đương với nhau nếu tn ti mt song ánh
:f A B
.
Cho tp
{1, 2, 3, ..., }In
, mi tp bt X tương đương với I đưc gi mt tp hu hn
(có s phn t hu hn và bng n), khi đó ta viết
()card X n
.
Mt tập tương đương với tp các s t nhiên gi là mt tập đếm được, ta viết
( ) ( )card card X
1.3. Tp hp s
1.3.1. Tp các s thc
a. Các tính chất cơ bản ca tp các s thc
Tp tt c các s hu t và các s vô t được gi là tp hp các s thc, kí hiu là .
Tính cht 1: Tp là một trường giao hoán vi hai phép toán cng và nhân:
( , ,.)
1.
2
( , ) , , .a b a b a b
2.
2
( , ) , , . .a b a b b a a b b a