RĐ:Đậu Thế Phiệt
Ngày: ...............
PD:Nguyễn Tiến Dũng
Ngày ............
Ký tên .......................................
Ký tên .......................................
..........................................................................................................
Đại học Bách khoa-ĐHQG
TPHCM
Khoa Khoa học Ứng dụng
THI GIỮA KỲ
II
……
Ngày thi
20/3/2026
Môn học
PHƯƠNG PHÁP TÍNH
Mã môn học
MT1009
Thi gian
50 phút
HK
Notes: - Đề thi trắc nghiệm gồm có 16 câu/3 trang.
- Sinh viên ĐƯỢC s dụng tài liệu. Nộp li đthi cho giám thị.
- Mỗi câu trắc nghiệm sai: -1/5 số điểm của câu đó. Nếu không khoanh thì không tr
điểm.
- Nếu có đáp án trùng nhau, và sinh viên muốn chọn, hãy chọn đáp án xuất hiện đầu
tiên và phản ánh với giảng viên giảng dạy.
Xét phương trình
𝑓(𝑥)=𝑥3
3𝑥2+1.5𝑥1=0.
Tr li các câu hi t 1 đến 5.
Câu 1: [CNCP] [L.O.1, L.O.2] Vi 𝑥=1.2 là nghim gần đúng trong khoảng cách ly
nghiệm [0.5, 2], ước lưng sai s ca 𝑥 bng công thc đánh giá sai s tng quát.
A. 0.1281 B. 0.1139 C. 0.0427 D. 0.0854
Câu 2: [CNCP] [L.O.1, L.O.2] Dùng phương pháp chia đôi trong khong cách ly nghim
[0.5, 2], vi 𝑥0=1.25, hãy tìm nghim gần đúng 𝑥4.
A. 1.2969 B. 1.4375 C. 1.3203 D. 1.3438
Câu 3: [CNCP]. [L.O.1, L.O.2] Chuyn phương trình v dng 𝑥=𝑔(𝑥)=1−𝑥3
3+𝑥2
1.5 trên
khong cách ly nghim [1.1, 2]. Hàm 𝑔(𝑥) có phi là hàm co không?
A. 𝑔(𝑥) là hàm co vi h s co 𝑞=0.0000
B. 𝑔(𝑥) là hàm co vi h s co 𝑞=0.6600
C. 𝑔(𝑥) là hàm co vi h s co 𝑞=0.5000
D. 𝑔(𝑥) không là hàm co
Câu 4: [CNCP] [L.O.1, L.O.2] Trong Câu 3, vi 𝑥0=2, hãy tìm s ln lp cn thiết đ
sai s hu nghim nh hơn 10−2
A. 8 B. 9 C. 7 D. 12
Câu 5: [CNCP] [L.O.1, L.O.2] Xét phương trình 𝑓(𝑥)=0 trong khong [1.1, 2]. Dùng
phương pháp Newton, với 𝑥0 xác định bởi điều kin Fourier, hãy tìm nghim gần đúng 𝑥3
A. 1.3136 B. 1.3473 C. 1.5561 D. 1.3140
Câu 6: [CNCP]. [L.O.1, L.O.2] Cho phương trình 𝐴𝑋=𝐵 vi 𝐴=
[−7 ;2 ;−5
42 ;8 ;25
21 ;34 ;25 ]𝐵=[−3
−2
3]. Khi s dụng phương pháp Doolittle cho phân tích
𝐴=𝐿𝑈 và giải phương trình, vector 𝑈𝑋 là:
A. [0.6786
0.1250
−0.3000] B. [−3.0000
20.0000
26.0000] C. [2.0000
23.0000
30.0000] D. [−3.0000
16.0000
148.0000]
Câu 7: [CNCP] [L.O.1, L.O.2] Cho ma trn 𝐴=[4 ;10 ;8
10 ;74 ;62
8 ;62 ;61]. Phân tích 𝐴=𝐵𝐵𝑇
bằng phương pháp Choleski, với các giá tr trên đường chéo ca 𝐵 được chọn là dương.
Khi đó, phn t 𝐵22
𝑇
A. 1.0000 B. 5.0000 C. 7.0000 D. 4.0000
Cho h phương trình 𝐴𝑋=𝐵 vi 𝐴=[13 ;−2 ;−2
−2 ;12 ;2
3 ;1 ;12]𝐵=[2
0
0]. Tr li các câu
hi t 8 đến 10.
Câu 8 [CNCP]. [L.O.1, L.O.2] Khi dùng phương pháp Jacobi, chuẩn ∞ của ma trn 𝑇𝑓
A. 0.3313 B. 0.3348 C. 0.3342 D. 0.3334
Câu 9: [CNCP]. [L.O.1, L.O.2] Khi dùng phương pháp Jacobi, giả s 𝑋(1) =
[2 ;−2 ;−3]𝑇, hãy tìm nghim khởi đầu 𝑋(0)
A. [2.5000
28.5000
14.5000] B.[3.0000
27.0000
15.0000] C.[−0.9231
−0.1667
−0.3333] D.[2.0000
−2.0000
−3.0000]
Câu 10: [CNCP] [L.O.1, L.O.2] Vi 𝑋(0) t Câu 9, đánh giá sai số nghim gần đúng
𝑋(2) bng công thc hu nghim và chun ∞.
A. 1.4601 B. 1.4595 C. 1.4616 D. 1.4600
Cho phương trình 𝐴𝑋=𝐵 vi 𝐴=[16 ;3 ;3
3 ;14 ;−2
−1 ;−1 ;13]𝐵=[−2
−2
0]. Hãy tr li các câu
hi t 11 đến 13.
Câu 11: [CNCP] [L.O.1, L.O.2] Khi s dụng phương pháp Gauss-Seidel, chun 1 ca
ma trn 𝑇𝐺
A. 0.3709 B. 0.3733 C. 0.3704 D. 0.3714
Câu 12: [CNCP]. [L.O.1, L.O.2] Khi s dụng phương pháp Gauss-Seidel, vi 𝑋(0) =
[−2 0 3]𝑇, tìm nghim gần đúng 𝑋(3)
A. [−0.1014
−0.1245
−0.0174] B [−0.0985
−0.1242
−0.0171] C. [−0.0984
−0.1243
−0.0171] D.[−0.2025
−0.1023
−0.0234]
Câu 13: [CNCP] [L.O.1, L.O.2] Dành giá sai s nghim gần đúng 𝑋(3) theo công thc
hu nghim và chun 1.
A. 0.0763 B. 0.0747 C. 0.0765 D. 0.0739
Câu 14: [CNCP]. [L.O.1, L.O.2] Cho bng giá tr
x
1
6
7
8
y
6
7
9
3
và đa thức
𝑃(𝑥)=6+0.2000(𝑥1)+0.3000(𝑥1)(𝑥6)0.5843(𝑥1)(𝑥6)(𝑥7)
Hãy tìm khẳng định đúng.
A. 𝑃(𝑥) là đa thc ni suy Lagrange ca bng giá tr đã cho.
B. 𝑃(𝑥) là không là đa thức ni suy ca bng giá tr đã cho.
C. 𝑃(𝑥) là đa thc ni suy Newton lùi ca bng giá tr đã cho.
D. 𝑃(𝑥) là đa thc ni suy Newton tiến ca bng giá tr đã cho.
Câu 15: [CNCP]. [L.O.1, L.O.2] Cho bng s
x
1
3
7
8
y
2
1
8
4
Khi s dụng phương pháp Spline bậc 3 t nhiên để ni suy bng s trên, giá tr xp x ca
hàm s ti 𝑥=2.2
A. 0.7268 B. 0.7281 C. 0.7289 D. 0.7280
Câu 16: [CNCP]. [L.O.1, L.O.2] Khi áp dụng phương pháp bình phương tối thiu để xp
x bng {(𝑥𝑖,𝑦𝑖)} bng hàm 𝑦=𝑓(𝑥), giá tr hi quy 𝑦𝑖=𝑓(𝑥𝑖) được chn nhm
A. Cc tiu hóa chun Euclid ca vector sai s.
B. Loi b hoàn toàn sai s ngu nhiên trong d liu.
C. Cc tiu hóa tng giá tr tuyt đi ca sai s.
D. Khp chính xác tng điểm d liu.
===================== HT ======================