Người ra đề: Nguyễn Thị Xuân Anh Người phê duyệt:
ĐH Quốc gia TP.HCM -
Trường Đại học Bách Khoa
Khoa Học Ứng Dụng
Giữa học kỳ Học kỳ/Năm hoc 241 2024-2025
Ngày thi 15/10/2024
Môn học GIẢI TÍCH 1
MH MT1003
Thời gian 50 phút đề 1505
Chú ý: - Sinh viên không được dùng tài liệu, được dùng máy tính b túi, nộp lại đề thi.
- Đề thi gồm 16 câu trắc nghiệm.
- Các phương án số gần đúng đã được làm tròn 2 chữ số phần thập phân.
- Mỗi câu đúng được 0.625 điểm, mỗi câu sai bị trừ 0.125 điểm, câu không chọn không bị tính điểm.
Câu 1. (L.O.2) Đồ thị của hai hàm số y=f(x)và y=g(x) tiếp tuyến chung như Hình 1, tiếp
điểm trên đồ thị của f (2,2) và trên đồ thị của g (2,2). Giá trị (fg)(2)
x
y
-3 -2 -1 1 2 3
-3
-2
-1
1
2
3
y=f(x)
y=g(x)
Hình 1
A. Các câu khác sai. B. 1
C. 0.5D. 1E. 0.5
Câu 2. (L.O.1) Giá trị nào dưới đây nằm trong miền xác định của hàm số y= arccos(x23)?
A. 2.11 B. 1.40
C. 1.44 D. 1.40 E. Các câu khác sai.
Câu 3. (L.O.1) Miền giá trị của hàm số y= ln(1 + coshx)
A. [0,+)B. (−∞,ln2]
C. Các câu khác sai. D. RE. [ln2,+)
Câu 4. Công thức Taylor của hàm f(x) = lnxtại x0= 3 đến bậc 2
A. ln3 + 1
3(x3) 1
18(x3)2+R2
B. ln3 + 1
3(x3) + 1
18(x3)2+R2
C. Một đáp án khác.
MSSV: . . . . . . . . . . . . . . . . . . .Họ và tên SV:. . . . . . . . . . . . . . . . . . .Trang 1/4 đề 1505
D. 1
3(x3) 1
18(x3)2+R2
E. 1
3(x3) + 1
18(x3)2+R2
Câu 5. (L.O.1) Biết rằng avà b các số thực dương thỏa mãn
q1 + sinb(ax)14x3,khi x0,
khi đó các số y
A. a= 22,b = 3 B. Các câu khác sai.
C. a=1
2,b = 3 D. a= 2,b = 3 E. a= 8,b = 2
Câu 6. (L.O.1) Giới hạn nào sau đây KHÔNG dạng vô định:
A. lim
x11
1x1
13
xB. lim
x+x(π2arctanx)
C. lim
x0sin(x)
xxsin x
xD. Các câu khác sai. E. lim
x0(ex+x)1
x
Biết rằng hàm số y=y(x)xác định từ phương trình tham số
x= arctan 1
t+ 2,y =t2+ 2t+ 1.
Hãy tr lời các câu hỏi từ Câu 7 đến Câu 8.
Câu 7. (L.O.1) Giá trị của y(x)tại x=π
4+ 2
A. 0B. Các câu khác sai.
C. 2D. 1E. 4
Câu 8. (L.O.1) Giá trị y(x)tại t= 1
A. 4B. 4
C. Các câu khác sai. D. 8E. 2
Hàm số f(x) = x+ 2xđược sử dụng cho Câu 9 Câu 10.
Câu 9. (L.O.1) Giá trị f1(3)
A. 4B. 1
C. Các câu khác sai. D. 3E. 2
Câu 10. (L.O.2) Giá trị của f1(3) bằng
A. 3
2B. Các câu khác sai.
C. 2D. 2
3E. 1
2
Câu 11. (L.O.2) Một thông tin y sự chú ý trong cộng đồng 3000 dân tốc độ lan truyền cho
bởi hàm số R(x) = cx2(3000 x),(0 < x 3000),
MSSV: . . . . . . . . . . . . . . . . . . .Họ và tên SV:. . . . . . . . . . . . . . . . . . .Trang 2/4 đề 1505
trong đó, x số người đã nhận được tin và c hằng số dương. Tc độ lan truyền tin y nhanh
nhất khi số người nhận được tin
A. 1750 B. 2000
C. 1500 D. Các câu khác sai. E. 1000
Câu 12. (L.O.2) Cho hàm số y=f(x) đồ thị như Hình 3 và a,b,c,d hoành độ các điểm A,
B, C, D theo thứ tự. Tìm phương án đúng.
x
y
A
B
C
D
y=f(x)
Hình 2
A. f(c)< f(d)B. f(a)> f(d)
C. Các câu khác sai. D. f′′(b)<0E. f′′ (d)>0
Câu 13. (L.O.2) Một chất điểm di chuyển trên ellipse x2
8+y2= 1. Tại vị trí (x,y) = 2,3
2!,
tung độ đang tăng với tốc độ 0.1cm/s, khi đó
A. Hoành độ đang tăng khoảng 0.35 cm/s
B. Các câu khác sai.
C. Hoành độ đang giảm khoảng 0.49 cm/s
D. Hoành độ đang tăng khoảng 0.49 cm/s
E. Hoành độ đang giảm khoảng 0.35 cm/s
Câu 14. (L.O.2) Với số thực atùy ý, xét hàm số
f(x) =
xa
xa,nếu x=a
1,nếu x=a
Tìm tất cả các giá trị ađể fliên tục trên R.
A. Các câu khác sai. B. 1
2
C. 1
4D. 1
2E. Không tồn tại
Câu 15. (L.O.1) Tiệm cận xiên của đường cong y=xlne + 9
x phương trình
A. y=x+ 9 B. y=x+9
e
MSSV: . . . . . . . . . . . . . . . . . . .Họ và tên SV:. . . . . . . . . . . . . . . . . . .Trang 3/4 đề 1505
a >= 0
C. y= ex+9
eD. Các câu khác sai. E. y= ex+ 9
Câu 16. (L.O.2) Người ta rót nước vào bình như Hình 2 với tốc độ không đổi đến khi đầy bình.
Giả sử ban đầu bình không nước. Gọi d=d(t) chiều cao cột nước trong bình, với t biến thời
gian. y cho biết đồ thị của d bao nhiêu điểm uốn?
Hình 3
A. 0B. Các câu khác sai.
C. 2D. 1E. 3
THE END
MSSV: . . . . . . . . . . . . . . . . . . .Họ và tên SV:. . . . . . . . . . . . . . . . . . .Trang 4/4 đề 1505
ĐÁP ÁN
BẢNG ĐÁP ÁN CÁC ĐỀ
đề thi 1505
1. B2. C3. E4. A5. D6. C7. E8. D
9. B10. E11. B12. B13. C14. C15. B16. C
đ thi 1506
1. E2. E3. C4. B5. E6. C7. C8. E
9. A10. E11. A12. A13. C14. E15. D16. D
đ thi 1507
1. D2. C3. B4. A5. D6. D7. C8. E
9. E10. A11. C12. E13. E14. E15. E16. D
đ thi 1508
1. C2. D3. C4. C5. C6. E7. E8. E
9. E10. A11. D12. B13. C14. D15. B16. D
1
Câu 6: sa thành đáp án D