TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN, ĐHQG-HCM LƯU TR
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
Học kỳ II Năm học: 2024-2025
Tên học phần: VI TÍCH PHÂN 2A ĐỀ MINH HỌA 6 HP: MTH00013
Ngày thi: 23/06/2025Thời gian làm bài: 90 phút
Ghi chú: Sinh viên được phép sử dụng tài liệu khi làm bài.
Câu 1 (2,0 điểm). Tìm bán kính hội tụ và miền hội tụ của chuỗi:
X
n=1
n2(n+1)!(x2023)n
3·5·7·. . . ·(2n+1)
Câu 2 (1,5 điểm). Chứng minh tập A=nx,yR2:3<x<3,0<y<9x2o
một tập mở trong R2.
Câu 3 (2,5 điểm). Cho hàm số f:R2Rđược xác định như sau:
fx,y=
sin xy
px2+y2,x,y=(0,0)
0,x,y=(0,0)
a) Hàm số f liên tục tại (0,0)hay không? Giải thích.
b) Hàm số f khả vi Fréchet tại (0,0)hay không? Giải thích.
c) Với
u vector đơn vị, đạo hàm theo hướng D
uf(a) tồn tại với mọi
vector aR2hay không?
Câu 4 (2,0 điểm). Cho hàm hai biến fx,y=x3+y427x32y.
a) Khảo sát cực trị của hàm f.
b) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm fthỏa mãn x2+y216.
Câu 5 (2,0 điểm).
a) Cho hàm z=ln 2x+3yvới x(s,t)=s
2tvà y(s,t)=t
s+2. Tính các đạo
hàm riêng z
s(1,1)và z
t(1,1).
b) Tìm mặt phẳng tiếp xúc với mặt phẳng z=extan ytại điểm 0, π/3,3.
Người ra đề/MSCB:....................................... Người duyệt đề: ..............................
lOMoARcPSD|42620215
Chữ
ký:
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
..
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
ĐÁP ÁN THAM KHẢO ĐỀ MINH HỌA 6
Câu 1: Ta chuỗi
X
n=1
n2(n+1)!(x2023)n
3·5·7·. . . ·(2n+1)=
X
n=1
cn(xa)n một chuỗi lũy
thừa tâm a=2023 với cn=n2(n+1)!
3·5·7·. . . ·(2n+1).
Áp dụng tiêu chuẩn d’Alembert, ta có:
ρ=lim
n→∞
cn+1
cn
=lim
n→∞
(n+1)2(n+2)!
3·5·7·. . . ·(2n+1)·(2n+3)·3·5·7·. . . ·(2n+1)
n2(n+1)!
=lim
n→∞
(n+1)2(n+2)
n2(2n+3)=lim
n→∞
n3+4n2+5n+2
2n3+3n2=1
2
Bán kính hội tụ của chuỗi R=1/ρ=2.
Xét miền hội tụ của chuỗi:
Với |x2023|<2x(2021,2025), chuỗi
X
n=1
n2(n+1)!(x2023)n
3·5·7·. . . ·(2n+1)hội tụ.
Với |x2023|>2
x<2021
x>2025, chuỗi
X
n=1
n2(n+1)!(x2023)n
3·5·7·. . . ·(2n+1)phân kỳ.
[...]
Câu 2:
x
y
y=9x2
3 3
9
O
a=x0,y0
lOMoARcPSD|42620215
.
Cho trước a=x0,y0A, ta cần tìm ra>0sao cho B(a,ra)A.
Ta A=L1L2, trong đó:
L1={(x,0):|x|3}, khi đó để B(a,ra)Athì ta chọn 0<ra<min y0,3|x0|
với 3|x0| khoảng cách từ ađến biên |x|=3.
L2=nx,9x2:|x|3o, khi đó để B(a,ra)Athì ta chọn 0<ra<9x2
0y0.
Để đảm bảo B(a,ra)Athì ta chọn ra>0thỏa ra<min ny0,3|x0|,9x2
0y0o.
Chọn ra=1
2025 min ny0,3|x0|,9x2
0y0o, ta được điều cần chứng minh.
Vy A một tập mở trong R2.
Câu 3:
fx,y=
sin xy
px2+y2,x,y=(0,0)
0,x,y=(0,0)
a) Xét tính liên tục của ftại x,y=(0,0):
Ta có:
0fx,y=
sin xy
px2+y2xy
px2+y2x2+y2
2px2+y2=px2+y2
2
lim
(x,y)(0,0)0=0
lim
(x,y)(0,0)px2+y2
2=0
, theo nguyên lý kẹp, ta suy ra lim
(x,y)(0,0)fx,y=
0. Hay lim
(x,y)(0,0)fx,y=0=f(0,0).
Vy fliên tục tại (0,0).
b) Xét tính khả vi Fréchet của ftại x,y=(0,0):
Tính f(0,0):
f
x(0,0)=lim
h0
f(h,0)f(0,0)
h=lim
h0
sin (h·0)
h2+020
h=lim
h0
0
h2
h=0
f
y(0,0)=lim
h0
f(0,h)f(0,0)
h=lim
h0
sin (0·h)
02+h20
h=lim
h0
0
h2
h=0
Vy f(0,0)=(0,0).
lOMoARcPSD|42620215
.
Với z=(z1,z2)R2, ta có:
ε(z)=f(z1,z2)f(0,0)f(0,0),z
z
=
sin (z1z2)
qz2
1+z2
2
00z10z2
qz2
1+z2
2
=sin (z1z2)
z2
1+z2
2
Xét giới hạn lim
z0ε(z):
Cho (z1,z2)(0,0)theo đường đi z1=z2, khi đó:
ε(z)=sin z2
1
2z2
1lim
z0ε(z)=1
2lim
z10
sin z2
1
z2
1
=1
2=0
tồn tại một đường đi sao cho khi z0thì ε(z)0, nên fkhông khả vi
Fréchet tại điểm (0,0).
c) Cho
u=(u1,u2)R2thỏa u2
1+u2
2=1.
Với x,y=(0,0),fx,y=sin xy
px2+y2 thương của hai hàm khả vi Fréchet với
x2+y2>0. Khi đó fkhả vi Fréchet với mọi x,y=(0,0), đồng nghĩa rằng đạo
hàm theo hướng D
uf(a)=Df(a),
uEtồn tại với mọi aR2\{(0,0)}.
Với x,y=(0,0), ta xét đạo hàm theo hướng
utheo giới hạn sau:
D
uf(0,0)=lim
h0
f(u1h,u2h)f(0,0)
h
=lim
h0
sin h2u1u2
qh2u2
1+u2
2
h=lim
h0
sin h2u1u2
h2 u2
1+u2
2=1
=u1u2lim
h0
sin h2u1u2
h2u1u2
Đặt k=h2u1u2, khi h0t k=h2u1u20. Do đó:
D
uf(0,0)=u1u2lim
k0
sin (k)
k=u1u2
lOMoARcPSD|42620215
Kết
luận:
Với
u
=
(u1,
u2)
R2
vector
đơn
vị,
đạo
hàm
theo
hướng
D
u
f
(a)
tồn
tại
với
mọi
a
R2
và
D
u
f
(0,
0)
=
u1u2.
.
Câu 4:
fx,y=x3+y427x32y
a) Xét điểm dừng của fthông qua hệ phương trình sau:
f
xx,y=0
f
yx,y=0
3x227 =0
4y332 =0
x=±3
y=2
Ma trận Hesse của hàm ftại điểm x,ylà:
Hfx,y=
2f
x2
2f
xy
2f
yx
2f
y2
= 6x0
0 12y2!
Khi đó, với h=(h1,h2)R2\{(0,0)}ta dạng toàn phương:
φ(h,h)=hHfx,yh=h1h2 6x0
0 12y2! h1
h2!=6xh2
1+12y2h2
2
Tại x,y=(3,2), ta φ(h,h)=hHf(3,2)h=18h2
1+48h2
2>0,h=0. Khi đó
(3,2) cực tiểu địa phương của f.
Tại x,y=(3,2), ta φ(h,h)=hHf(3,2)h=18h2
1+48h2
2. Chọn hai
vector h=(1,0),k=(0,1)R2\{(0,0)}, ta được
φ(h,h)=18 <0
φ(k,k)=48 >0. Khi đó
(3,2) điểm yên ngựa của f.
Kết luận: Điểm (3,2) cực tiểu địa phương, điểm (3,2) điểm yên ngựa của
hàm f.
b) Xét cực trị của fqua điểm dừng:
T câu a)ta có: (3,2)thỏa điều kiện x2+y216 nên ta nhận điểm y và
f(3,2)=102 giá trị cực tiểu địa phương.
Xét cực trị của fqua biên của hình tròn x2+y216:
Biên của đề bài tập hợp các điểm x,ythỏa x2+y2=16.
lOMoARcPSD|42620215
.