Giảng viên: Ngày Người phê duyệt: Ngày
01/07/2025 01/07/2025
Nguyễn Tiến Dũng
...................................................................................................
Trường ĐH Bách Khoa - ĐHQG HCM
Khoa Khoa học ng dụng
Thi giữa kỳ HK/Năm học 3 2024-2025
Ngày thi 18/07/2025
Môn học Xác suất thống kê
MMH MT2013 đề 1111
Thời gian 50 phút Ca 09:00
Một số u ý với SV:
- SV được sử dụng tài liệu, tối đa 5 tờ giấy A4 (kể c bảng tra), được phép sử dụng máy tính b túi.
- Trước giờ làm bài, SV PHẢI điền tên MSSV vào tờ đề thi này. Khi nộp bài, phải nộp c tờ làm
trắc nghiệm tờ đề thi.
- 16 câu hỏi trên 3 trang. Tổng điểm: 10.
- Không được làm tròn giữa các bước. Chọn kết quả gần đúng nhất, sai số không quá ±0.0005.
- Với mỗi đáp án sai, SV sẽ bị trừ 1/5 số điểm cho câu hỏi đó. Nếu SV không khoanh đáp án sẽ không
bị trừ điểm.
Họ và tên SV: ........................................
MSSV: ....................... ......................
1. (L.O.1, L.O.2) Cho 2 biến ngẫu nhiên X,Yvà 2 hằng số a,b R, khẳng định nào sau đây
LUÔN ĐÚNG?
I V(X+Y) = V(X) +V(Y).
II E(X+Y) = E(X) +E(Y).
III E(aX+bY) = aE(X)+bE(Y).
IV E(XY) = E(X)E(Y).
V V(XY) = V(X)V(Y).
VI V(aX + bY) = aV(X)+ bV(Y).
A Tất cả các khẳng định đều đúng. B Đáp án khác. C (I), (III), và (V). D Chỉ (II)
và (III) E Chỉ (II).
Câu 2 đến 4. Một tín hiệu cần đi qua một chuỗi xử nhiều giai đoạn trong một hệ thống AI.
Chuỗi y bao gồm năm mô-đun xử độc lập: A, B, C, D và E (được tả như hình bên dưới).
Hệ thống xử tín hiệu theo thứ tự từ trái sang phải, và đầu ra chỉ được xem hợp lệ nếu tất cả
các giai đoạn bắt buộc đều thành công.
Các mô-đun A và B thực hiện xử đầu vào dự phòng: tín hiệu thể chuyển sang giai đoạn tiếp
theo nếu ít nhất một trong hai mô-đun xử đầu vào thành công.
Mô-đun C b suy luận trung tâm, bắt buộc phải xử tín hiệu thành công để tiến hành bước tiếp
theo.
Các mô-đun D và E thực hiện xử đầu ra dự phòng: hệ thống chỉ tạo ra đầu ra hợp lệ nếu ít nhất
một trong hai mô-đun y hoàn thành nhiệm vụ.
Tất cả các mô-đun hoạt động một cách độc lập, với các xác suất hoàn thành nhiệm vụ thành công
như sau: pA=pB= 0.8,pC= 0.81 và pD=pE= 0.91.
2. (L.O.1, L.O.2) Tính xác suất tín hiệu đầu ra của hệ thống hợp lệ.
A 0.5491 B Đáp án khác. C 0.2158 D 0.3269 E 0.7713
3. (L.O.1, L.O.2) Tính xác suất mô-đun A xử đầu vào thành công nếu biết rằng tín hiệu đầu ra
của hệ thống hợp lệ.
A 0.2778 B 0.8333 C Đáp án khác. D 0.7222 E 0.5
4. (L.O.1, L.O.2) Tính xác suất mô-đun D xử đầu vào KHÔNG thành công mặc tín hiệu
đầu ra của hệ thống hợp lệ.
A Đáp án khác. B 0.0826 C 0.527 D 0.1937 E 0.3048
Câu 5 đến 8. Độ y (đơn vị: micrômét) của lớp ph trên tấm bán dẫn biến ngẫu nhiên liên tục
được hình hóa theo hàm phân phối tích lũy sau:
F(x) =
0,nếu x < 4
k1
41
x
,nếu 4x6
1,nếu x > 6.
5. (L.O.1, L.O.2) Tìm hằng số k.A 17.76 B 12 C 16.55 D Đáp án khác E 16
6. (L.O.1, L.O.2) Tìm trung vị của độ y lớp phủ.
A 10.34 B 4.8 C Đáp án khác. D 10.12 E 10.67
7. (L.O.1, L.O.2) Đặt Y= 4X+ 6. Tính độ lệch chuẩn của Y.
A 2.2843 B 6.6143 C 7.8243 D 6.2843 E Đáp án khác.
8. (L.O.1, L.O.2) Tính xác suất P(X < 5.98|X > 4.16).
A Đáp án khác. B 1.3257 C 1.1035 D 0.9924 E 0.8813
Họ và tên: MSSV: đề: 1111 Trang 2
Câu 9 đến 12. Một nhóm kiểm soát chất lượng kiểm tra một sản phẩm, mỗi sản phẩm trải qua
5 lần kiểm tra chất lượng. Số lần kiểm tra không đạt (X) trên mỗi sản phẩm được ghi lại. Dữ liệu
được hiển thị trong bảng dưới đây. Giả sử rằng E(X) = 2.142.
X 0 1 2 3 4 5
P 0.375 0.142 0.023 0.07 a b
9. (L.O.1, L.O.2) Tính giá trị của b. A 0.184 B 0.524 C 0.064 D 0.034 E Đáp án
khác.
10. (L.O.1, L.O.2) Tìm xác suất một sản phẩm được chọn ngẫu nhiên nhiều hơn 3 lần kiểm tra
không đạt.
A 0.23 B 0.33 C 0.34 D 0.39 E Đáp án khác.
11. (L.O.1, L.O.2) Nếu một sản phẩm hơn 3 lần kiểm tra không đạt (tức X > 3), thì sản phẩm
đó được phân loại lỗi. Giả sử 10 sản phẩm được chọn ngẫu nhiên và độc lập với nhau. Tính
số lượng sản phẩm lỗi trung bình trong số 10 sản phẩm được chọn.
A 4.2 B 3.9 C 4.41 D Đáp án khác. E 3.44
12. (L.O.1, L.O.2) Giả sử 86 sản phẩm được chọn ngẫu nhiên và độc lập với nhau. Tính xác suất
tổng số lần kiểm tra không thành công trong số 86 sản phẩm y nằm trong khoảng từ 184 đến
194 (bao gồm 2 biên). Chọn câu trả lời gần đúng nhất.
A 0.5548 B 0.3326 C Đáp án khác D 0.2215 E 0.8881
Câu 13 đến 16. Thời gian giữa hai khách hàng liên tiếp đến ngân hàng biến ngẫu nhiên phân
phối theo hàm mũ với giá trị trung bình 1 phút.
13. (L.O.1, L.O.2) Tính xác suất thời gian giữa hai khách hàng liên tiếp nhỏ hơn 80 giây.
A 0.7364 B Đáp án khác. C 0.7574 D 0.7674 E 0.4874
14. (L.O.1, L.O.2) Tính xác suất nhiều hơn hai lượt đến trong vòng một phút.
A 0.2704 B 0.0904 C 0.8404 D 0.0803 E Đáp án khác.
15. (L.O.1, L.O.2) Xác định độ dài của khoảng thời gian (tính bằng phút) sao cho xác suất không
khách hàng nào đến trong khoảng thời gian y 0.5.
A Đáp án khác. B 0.6931 C 0.9931 D 0.5931 E 0.1931
16. (L.O.1, L.O.2) Xác suất không người nào đến trong hai phút đầu tiên nhưng hơn hai người
đến trong một phút tiếp theo bao nhiêu?
A Đáp án khác. B 0.2209 C 0.1709 D 0.0109 E 0.0509
Họ và tên: MSSV: đề: 1111 Trang 3
Giảng viên: Ngày Người phê duyệt: Ngày
01/07/2025 01/07/2025
Nguyễn Tiến Dũng
...................................................................................................
Trường ĐH Bách Khoa - ĐHQG HCM
Khoa Khoa học ng dụng
Thi giữa kỳ HK/Năm học 3 2024-2025
Ngày thi 18/07/2025
Môn học Xác suất thống kê
MMH MT2013 đề 1112
Thời gian 50 phút Ca 09:00
Một số u ý với SV:
- SV được sử dụng tài liệu, tối đa 5 tờ giấy A4 (kể c bảng tra), được phép sử dụng máy tính b túi.
- Trước giờ làm bài, SV PHẢI điền tên MSSV vào tờ đề thi này. Khi nộp bài, phải nộp c tờ làm
trắc nghiệm tờ đề thi.
- 16 câu hỏi trên 3 trang. Tổng điểm: 10.
- Không được làm tròn giữa các bước. Chọn kết quả gần đúng nhất, sai số không quá ±0.0005.
- Với mỗi đáp án sai, SV sẽ bị trừ 1/5 số điểm cho câu hỏi đó. Nếu SV không khoanh đáp án sẽ không
bị trừ điểm.
Họ và tên SV: ........................................
MSSV: ....................... ......................
1. (L.O.1, L.O.2) Cho 2 biến ngẫu nhiên X,Yvà 2 hằng số a,b R, khẳng định nào sau đây
LUÔN ĐÚNG?
I V(X+Y) = V(X) +V(Y).
II E(X+Y) = E(X) +E(Y).
III E(aX+bY) = aE(X)+bE(Y).
IV E(XY) = E(X)E(Y).
V V(XY) = V(X)V(Y).
VI V(aX + bY) = aV(X)+ bV(Y).
A Chỉ (II). B Đáp án khác. C (I), (III), và (V). D Chỉ (II) và (III) E Tất cả
các khẳng định đều đúng.
Câu 2 đến 4. Một tín hiệu cần đi qua một chuỗi xử nhiều giai đoạn trong một hệ thống AI.
Chuỗi y bao gồm năm mô-đun xử độc lập: A, B, C, D và E (được tả như hình bên dưới).
Hệ thống xử tín hiệu theo thứ tự từ trái sang phải, và đầu ra chỉ được xem hợp lệ nếu tất cả
các giai đoạn bắt buộc đều thành công.
Các mô-đun A và B thực hiện xử đầu vào dự phòng: tín hiệu thể chuyển sang giai đoạn tiếp
theo nếu ít nhất một trong hai mô-đun xử đầu vào thành công.
Mô-đun C b suy luận trung tâm, bắt buộc phải xử tín hiệu thành công để tiến hành bước tiếp
theo.
Các mô-đun D và E thực hiện xử đầu ra dự phòng: hệ thống chỉ tạo ra đầu ra hợp lệ nếu ít nhất
một trong hai mô-đun y hoàn thành nhiệm vụ.
Tất cả các mô-đun hoạt động một cách độc lập, với các xác suất hoàn thành nhiệm vụ thành công
như sau: pA=pB= 0.86,pC= 0.95 và pD=pE= 0.86.
2. (L.O.1, L.O.2) Tính xác suất tín hiệu đầu ra của hệ thống hợp lệ.
A 0.802 B 0.5798 C Đáp án khác. D 0.9131 E 0.3576
3. (L.O.1, L.O.2) Tính xác suất mô-đun A xử đầu vào thành công nếu biết rằng tín hiệu đầu ra
của hệ thống hợp lệ.
A 0.3217 B 0.9883 C Đáp án khác. D 0.8772 E 0.5439
4. (L.O.1, L.O.2) Tính xác suất mô-đun D xử đầu vào KHÔNG thành công mặc tín hiệu
đầu ra của hệ thống hợp lệ.
A 0.6783 B 0.5672 C 0.345 D 0.1228 E Đáp án khác.
Câu 5 đến 8. Độ y (đơn vị: micrômét) của lớp ph trên tấm bán dẫn biến ngẫu nhiên liên tục
được hình hóa theo hàm phân phối tích lũy sau:
F(x) =
0,nếu x < 2
k1
21
x
,nếu 2x4
1,nếu x > 4.
5. (L.O.1, L.O.2) Tìm hằng số k.A 6.33 B 7.1 C 6.88 D 4 E Đáp án khác
6. (L.O.1, L.O.2) Tìm trung vị của độ y lớp phủ.
A 4.7767 B 5.8767 C 4.8867 D Đáp án khác. E 2.6667
7. (L.O.1, L.O.2) Đặt Y= 2X+ 4. Tính độ lệch chuẩn của Y.
A 1.1185 B 4.3285 C 4.9885 D Đáp án khác. E 3.2285
Họ và tên: MSSV: đề: 1112 Trang 2