Câu I (4,5 đim)
1. Trong mt lp 50 hc sinh có 12 hc sinh gii Tin hc, 15 hc sinh gii Vt lý 18 hc sinh gii ít
nht mt trong hai môn này. Chn ngu nhiên 2 hc sinh lp này, tính xác sut chn được 2 hc sinh
cùng gii ít nht mt trong hai môn này.
2. Xác sut cht lượng in kém khi không có vn đề v máy in, giy không thng hàng, độ nht mc cao
đầu in b bn ln lượt 0; 0,3; 0,4 và 0,6. Xác sut không vn đề v máy in, giy không thng
hàng, độ nht mc cao đầu in b bn ln lượt 0,8; 0,02; 0,08 0,1. Tính xác sut độ nht mc
cao khi cht lượng in kém.
3. Mt nhân viên bán hàng cho mt công ty thiết b y tế hai cuc hn độc lp vi nhau vào ngày
15/06/2025. cuc hn đầu tiên, anh ta 70% cơ hi thc hin giao dch thành công, t đó anh ta
th kiếm được 1 triu đồng. cuc hn th hai, anh ta 40% cơ hi thc hin giao dch thành
công, t đó anh ta th kiếm được 1,5 triu đồng. Tính s tin trung bình anh ta kiếm được qua hai
cuc hn này.
4. A mt chiếc ô đã đi được 17500 km. B mua chiếc ô này ca A, tính xác sut B s đi được
bng ô này thêm ít nht 35000 km. Biết quãng đường đi được trong sut vòng đời ca chiếc ô
này có phân phi mũ vi trung bình là 35000 km.
5. Mt nhà sn xut to ra các bu-lông vi đường kính yêu cu nm trong khong t 3,03 đến 3,07 cm.
Quy trình sn xut to ra bu-lông đường kính biến ngu nhiên phân phi chun vi trung
bình là 3,05 cm và độ lch chun là 0,0127 cm. Tính t l bu-lông không đạt yêu cu.
Câu II (5.5 đim)
1. Trm cp trong ca hàng mt vn đề nghiêm trng đối vi các nhà bán l. Trước đây, mt ca
hàng bách hóa ln phát hin rng c 14 người vào ca hàng thì 1 người thc hin mt hình thc
trm cp nào đó. Để gim bt vn đề này, cách đây 3 tháng, ca hàng đã thuê thêm các nhân viên
bo v. Vic thuê thêm này đã được công b rng rãi. Để đánh giá hiu qu ca chính sách này, gn
đây ca hàng đã chn ngu nhiên 300 khách hàng theo dõi cht ch hành động ca h qua
camera. Trong s 300 khách hàng này có 14 người tham gia vào hành vi trm cp.
a. Vi mc ý nghĩa 5%, chính sách mi có hiu qu hay không?
b. Hãy ước lượng t l khách hàng tham gia vào hành vi trm cp vi độ tin cy 98%.
2. Hàm lượng natri ca hp bt ngô hu cơ loi 300 gam phân phi chun. Xác định hàm lượng
natri ca 20 hp bt ngô hu cơ loi 300 gam được chn ngu nhiên, thu được d liu (tính bng
miligam) như sau:
131,15 130,69 130,91 129,54 129,64 128,77 130,72 128,33 128,24 129,65
130,14 129,29 128,71 129,00 129,39 130,42 129,53 130,12 129,78 130,92
a. Vi mc ý nghĩa 4%, có th kết lun hàm lượng natri trung bình ca hp bt ngô hu cơ loi này
là 130 miligam không?
b. Hãy xác định giá tr vượt quá hàm lượng natri trung bình ca hp bt ngô hu cơ loi này vi độ
tin cy 93%.
3. Mt công ty đin thoi di động mun biết đin thoi iPhone được nam hay n s dng nhiu hơn.
Kết qu kho sát cho thy trong s 232 nam s hu đin thoi di động được chn ngu nhiên, 12
người s dng iPhone. Trong s 1334 n s hu đin thoi di động được chn ngu nhiên, 133 người
s dng iPhone. Vi mc ý nghĩa 2%, hãy so sánh t l nam, n s dng iPhone.
TRƯỜNG ĐẠI HC SƯ PHM K THUT
THÀNH PH H CHÍ MINH
KHOA KHOA HC ỨNG DỤNG
BN TN
ĐỀ THI CUI K HC K 2 M HC 2024-2025
Môn: Xác sut - Thng kê ng dng
Mã môn hc: MATH132901
Đề thi có 02 trang
Thi gian: 90 phút. Ngày thi 13/06/2025
Sinh viên được phép dùng 1 t giy A4 chép tay
S hiu: BM1/QT-PĐBCL-RĐTV Trang: 1/2
4. Nguyên liu thô dùng để sn xut mt loi si tng hp được lưu tr mt nơi không h thng
kim soát độ m. Trong vòng 15 ngày, người ta đã đo độ m tương đối ti nơi lưu tr hàm lượng
hơi m ca mu nguyên liu, thu được d liu sau:
th s dng d liu này để d đoán hàm lượng hơi m qua độ m tương đối bng hàm hi qui
tuyến tính thc nghim hay không? Nếu được, hãy d đoán hàm lượng hơi m ca nguyên liu được
lưu tr mt nơi có độ m tương đối là 59%.
Chú ý: Mt s giá tr được cho trong bng sau:
Ghi chú: Cán b coi thi không được gii thích đề thi.
Độ m tương đối (%)
46
53
29
61
36
39
47
49
52
38
55
32
57
54
44
Hàm lượng hơi m (%)
12
15
7
17
10
11
11
12
14
9
16
8
18
14
12
zα
tα,19
tα,19
α
zα
Chun đầu ra ca hc phn (v kiến thc)
Nội dung kim tra
[CĐR G1.1]: Tính được xác sut và các s đặc trưng ca biến ngu nhiên
[CĐR G2.1]: X lý được các bài toán xác sut trong thc tế
[CĐR G2.2]: Xây dng dược mô hình toán hc s dng hàm xác sut, hàm phân
phi xác sut, hàm mt độ xác sut, phân phi siêu bi, nh thc, Poisson, chun
Câu I
[CĐR G1.2]: V được biu đồ và tính được các đặc trưng mu
[CĐR G1.3]: Áp dng được ước lượng đim, ước lượng khong, các tiêu chun
kim định gi thuyết, và mô hình hi qui tuyến tính
[CĐR G2.3]: X lý được các bài toán ước lượng, kim định gi thuyết, và hi qui
tuyến tính trong thc tế
Câu II
S hiu: BM1/QT-PĐBCL-RĐTV Trang: 2/2
Ngày 06 tháng 06 năm 2025
P. Trưởng b môn
TS. Trn Văn Nam