TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
VIỆN KINH TẾ VÀ QUẢN LÝ
Chương 3
Quản dữ liệu
DATABASE MANAGEMENT
Mục đích
Sau khi học xong, người học thể:
Nắm được các dạng thông tin ý nghĩa của thông tin tốt, kịp thời đối
với các hoạt động của doanh nghiệp
Hiểu các nguồn gây tác động xấu tới chất lượng thông tin
Hiểu cách lưu trữ thông tin
Nắm được khái niệm vai trò của Hệ thống quản trị sở dữ liệu
Hiểu vận dụng được các kỹ năng cần thiết trong thiết kế CSDL
2EM4218 Hệ thống thông tin quản lý - @ PGS.TS. Phạm Thị Thanh Hồng
3.1. Dữ liệu thông tin
3.2. Các loại thông tin trong doanh nghiệp
3.3. Nguồn thông tin của doanh nghiệp
3.4. Mô hình dữ liệu
3.5. Thiết kế sở dữ liệu
3.6. Hệ quản trị sở dữ liệu
3.7. Công nghệ, quản người sử dụng CSDL
3.8. Các nguyên tắc quản trị sở dữ liệu
NỘI DUNG
3EM4218 Hệ thống thông tin quản lý - @ PGS.TS. Phạm Thị Thanh Hồng
1
2
3
3.1 Dữ liệu thông tin
Data and Information
Tri thức
là thông tin đã
được sử dụng
trong quyết
định và được
đúc kết thành
kinh nghiệm
Thông tin là
những dữ
liệu đã được
xử lý sao cho
có ý nghĩa
đối với việc
ra quyết định
Dữ liệu những sự
kiện hay những
quan sát được trong
thực tế và chưa hề
được biến đổi sữa
chữa cho những mục
đích khác
Dữ liệu là những sự
kiện hay những
quan sát được trong
thực tế và chưa hề
được biến đổi sữa
chữa cho những mục
đích khác
4EM4218 Hệ thống thông tin quản lý - @ PGS.TS. Phạm Thị Thanh Hồng
Danh sách điểm của sinh viên
5EM4218 Hệ thống thông tin quản lý - @ PGS.TS. Phạm Thị Thanh Hồng
3.2. Các dạng thông tin trong DN
Information Types in Enterprises
Thông tin có ở mọi nơi trong ngoài doanh nghiệp
Nhân viên cần phải nhận được xử nhiều dạng dữ liệu thông
tin ở những mức độ, dạng thức, và tính chi tiết khác nhau để đưa ra
các quyết định
Thu thập, xử lý, sắp xếp, và phân tích thông tin thành công thể giúp
nhận diện về những hoạt động của doanh nghiệp
Dòng thông tin: từ trên xuống, từ dưới lên thông tin ngang cấp
6EM4218 Hệ thống thông tin quản lý - @ PGS.TS. Phạm Thị Thanh Hồng
4
5
6
T tuệ của doanh nghiệp
Business Intelligence
Gồm những tri thức về:
Khách hàng
Đối thủ cạnh tranh
Đối tác
Môi trường cạnh tranh
Tình hình nội bộ
7EM4218 Hệ thống thông tin quản lý - @ PGS.TS. Phạm Thị Thanh Hồng
Thông tin tài nguyên nhân lực
Tỷ lệ trình độ CNV.
Thời gian tham gia huấn luyện/năm.
Mức độ đánh giá hiệu quả các khoá đào tạo
Số lượng NV tham gia các khoá học.
Số lượng và thời gian vắng mặt của NV.
Thời gian làm việc/doanh thu.
Tỷ lệ nghỉ việc.
Mức thoả mãn của NV.
Mức độ đóng góp ý kiến của NV.
8EM4218 Hệ thống thông tin quản lý - @ PGS.TS. Phạm Thị Thanh Hồng
Thông tin tài nguyên nhân lực
Tai nạn lao động và thời gian mất mát do TNLD.
Số NV tự nộp đơn xin tuyển dụng/chức danh/lần.
Chi phí tuyển dụng/số NV tuyển được.
Thời gian số lần đi muộn.
Số lần vi phạm lĩnh vực vi phạm.
Kết quả đánh giá công việc
Năng suất lao động.
Chất lượng công việc.
Ngân sách lương, thưởng.
9EM4218 Hệ thống thông tin quản lý - @ PGS.TS. Phạm Thị Thanh Hồng
7
8
9
Thông tin bộ phận quản lý KH
Tỷ lệ khách hàng lặp lại.
Khách hàng trung thành.
Sự thoả mãn khách hàng.
Số lượng khiếu nại khách hàng.
Số lượng khiếu nại được giải quyết, thời gian phản hồi.
Thời gian phản hồi cho mỗi yêu cầu.
ROI
10EM4218 Hệ thống thông tin quản lý - @ PGS.TS. Phạm Thị Thanh Hồng
Thông tin bộ phận quản lý KH
Tổng chi phí trung bình/khách hàng.
Bảng so sánh giá cạnh tranh.
Thời gian trung bình của các mối quan hệ.
Số lượng khách hàng mất mát.
Doanh số trung bình/khách hàng
Chi phí marketing/sales
11EM4218 Hệ thống thông tin quản lý - @ PGS.TS. Phạm Thị Thanh Hồng
Phục vụ
Khách hàng chê món ăn.
Phục vụ chậm chễ.
Các khiếu nại khác.
Các sự cố
Các yêu cầu của khách chưa đáp ứng được.
Thái độ tác phong của NV
Vệ sinh và hình thức cá nhân.
Kỹ luật của NV
Tình hình nhân sự.
12EM4218 Hệ thống thông tin quản lý - @ PGS.TS. Phạm Thị Thanh Hồng
10
11
12
3.2. Các dạng thông tin trong DN
Information Types in Enterprises
Thông tin chiến lược
Liên quan tới những chính sách lâu dài của một DN
Tiềm năng của thị trường, cách thức thâm nhập thị trường, chi phí cho nguyên
vật liệu, phát triển sản phẩm, thay đổi về năng suất lao động, các công nghệ
mới,…
Thông tin chiến thuật
Sử dụng cho mục tiêu ngắn hạn, thường là mối quan tâm của các phòng ban
Kết quả phân tích số liệu bán hàng và dự báo bán hàng, báo cáo tài chính hàng
năm, đánh giá dòng tiền dự án, yêu cầu nguồn lực cho sản xuất
Thông tin điều hành, tác nghiệp
Sử dụng cho những công việc ngắn hạn
Số lượng chứng khoán, lượng đơn đặt hàng, về tiến độ công việc,…
13EM4218 Hệ thống thông tin quản lý - @ PGS.TS. Phạm Thị Thanh Hồng
Tiêu chí Phạm vi dụ
Cấp
thông tin nhân Tri thức của nhân, mục tiêu, và chiến lược của nhân
Phòng ban Mục tiêu của phòng ban, doanh thu, chi phí, quy trình, và chiến
lược của phòng ban
Doanh
nghiệp Doanh thu, chi phí, quy trình chiến lược của DN
Dạng
thức Văn bản Thư, bản ghi nhớ, fax, email, báo cáo, tài liệu Marketing,
tài liệu đào tạo
Trình diễn Trình bày về SP, chiến lược, quy trình, tài chính, khách hàng,
đối thủ cạnh tranh
Bảng tính Bảng dữ liệu về doanh thu, đối thủ cạnh tranh, tình hình tài
chính, tình hình đặt hàng.
CSDL CSDL về khách hàng, nhân viên, doanh thu, đơn đặt hàng,
nhà cung cấp, và nhà sản xuất
Mức độ
chi tiết Chi tiết Báo cáo doanh thu của mỗi nhân viên bán ng, mỗi sản
phẩm, và mỗi bộ phận
Tóm lược Báo cáo doanh thu của toàn bộ phòng bán hàng, toàn bộ sản
phẩm, và tất cả các bộ phận
Tổng hợp Báo cáo trong các phòng ban, các tổ chức
Các dạng thông tin
14EM4218 Hệ thống thông tin quản lý - @ PGS.TS. Phạm Thị Thanh Hồng
Thông tin giao dịch thông tin phân tích
Transaction Information vs. Analysis Information
Thông tin giao dịch Thông tin chứa trong một quy trình nghiệp vụ
đơn lẻ hoặc một đơn vị công tác, và mục đích của nó là hỗ trợ việc
thực hiện các nhiệm vụ tác nghiệp hàng ngày
Thông tin phân tích mọi thông tin của tổ chức được hình thành với
mục đích trước nhất là để hỗ trợ việc thực hiện nhiệm vụ phân tích
cho các nhà quản lý
15EM4218 Hệ thống thông tin quản lý - @ PGS.TS. Phạm Thị Thanh Hồng
13
14
15