CHƯƠNG 3
KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ HUY ĐỘNG VỐN
ThS. Phùng Thị Hồng Gấm
Email: gampth@hub.edu.vn
NỘI DUNG
3.1. Khái quát nghiệp vụ huy động vốn tại ngân hàng
3.2. Kế toán nghiệp vụ tiền gửi
3.3. Kế toán nghiệp vụ phát hành GTCG
67
3.1. KHÁI QUÁT NGHIỆP VỤ HUY ĐỘNG VỐN TẠI NH
3.1.1. Huy động vốn thường xuyên
Tiền gửi của khách hàng
Tiền gửi không kỳ hạn
Tiền gửi kỳ hạn
Tiết kiệm không kỳ hạn
Tiết kiệm kỳ hạn
3.1.2. Huy động vốn không thường xuyên
Phát hành Giấy tờ giá
Vay TCTD khác NHNN
68
3.2. KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ TIỀN GỬI
3.2.1. Chuẩn mực kế toán các quy định
3.2.1.1. Chuẩn mực kế toán
3.2.1.2. Các quy định
3.2.1.3. Tnh bày trên BCTC
3.2.2. Kế toán nghiệp vụ tiền gửi
69
3.2.1. CHUẨN MỰC KẾ TOÁN VÀ CÁC QUY ĐỊNH
Chuẩn mực kế toán
Chuẩn mực kế toán Việt Nam số 1: “Chuẩn mực chung; Số 16: “Chi phí đi vay; Số 22:
Trình bày bổ sung BCTC của các NH TCTD tương tự
Các quy định
Đảm bảonh cân đối trên tài khoản tiền gửi giữa phát sinh Nợ phát sinh
Phân chia trách nhiệm: Mở TK Ghi sổ
Chi phí lãi tiền gửi chi phí đi vay do đó phải được chi trả theo thực tế phát sinh, hạch toán
đảm bảo tuân thủ theo nguyên tắc sở dồnch nguyên tắc phù hợp.
Trình bày trên BCTC: Theo chuẩn mực kế toán Việt Nam số 22:
Phân biệt trình bày tách biệt tiền gửi của Ngân hàng với tiền gửi của các Ngân hàng khác
của khách hàng tại Ngân hàng.
Phân ch các khoản mục Nợ phải trả theo các nhóm kỳ hạn phù hợp.
Không được trừ bất kỳ khoản mục tài sản nợ phải trả với các khoản mục tài sản nợ
phải trả khác trong BCĐKT 70