Đại hc Quc gia Tp H Chí Minh
Trường Đại hc Khoa hc T nhiên
Khoa Địa cht
---oOo---
Bài ging đin t
KHOÁNG VT TO ĐÁ
DƯỚI KÍNH HIN VI PHÂN CC
Biên son
Hunh Văn Hi, Nguyn Th Ngc Lan, Lê Đức Phúc,
Võ Trung Chánh, Trn Đại Thng
Thiết kế Web
Trn Đại Thng
TpHCM 12/2006
1
KHOÁNG VT TO ĐÁ
DƯỚI KÍNH HIN VI PHÂN CC
Ni dung
M đầu
Tính cht quang hc ca khoáng vt dưới kính hin vi phân cc
Các khoáng vt to đá chính
B nh chp lát mng khoáng vt dưới kính hin vi phân cc
Phiếu mô t khoáng vt dưới kính hin vi phân cc
Thư mc tài liu in
Gii thiu môn hc
Mã s môn hc: ĐC102
S tín ch lý thuyết: 1 & thc hành: 1
S tiết lý thuyết 15 tiết & thc hành: 30 tiết
Hc phn này giúp cho sinh viên biết cách xác định các khoáng vt to
đá, da trên c s nhng tính cht quang hc ca tinh th khoáng vt
dưới kính hin vi phân cc để chun b cho các môn hc Thch hc,
Thch lun... trong chương trình đào to C nhân khoa hc Địa cht.
Tính cht cơ bn ca quang hc tinh th s được đề cp đến để làm
nn tng cho vic xác định khoáng vt dưới kính hin vi thch hc.
Các môn hc trước: Tinh th hc, Khoáng vt mô t
Các môn hc tiên quyết: Quang hc tinh th.
Thông tin tác gi
Biên son: Hunh Văn Hi, Nguyn Th Ngc Lan, Lê Đức Phúc, Võ
Trung Chánh, Trn Đại Thng
Thiết kế Web: Trn Đại Thng
nh chp lát mng: Trong website này, chúng tôi đã s dng nh chp
lát mng t đề tài nghiên cu ca các đồng nghip: ThS. Trn Phú
Hưng, ThS. Lê Đức Phúc, ThS. Đinh Quang Sang, ThS. Trương Chí
Cường và CN. Hunh Th Ngc Bích. Đặc bit t hai b sưu tp mu lát
mng thch hc ca: PGS.TS. Hunh Trung và GV. Hunh Văn Hi
Tài liu tham kho chính:
A. F. Rogers, P.F.Kerr. Optical mineralogy. New York, 1977
A. G. Bê-Chêch-Chin. Giáo trình Khoáng vt hc. NXB Giáo dc. Hà
Ni, 1962.
Hunh Trung. Thch hc, thch địa hóa các đá magma và đá biến cht.
NXB Đại hc Quc gia TpHCM, 2003.
Hunh Trung. Bng tng kết nhng đặc đim ch yếu ca khoáng vt.
Hunh Văn Hi. Giáo trình khoáng vt to đá dưới kính hin vi phân
cc. B môn Khoáng thch, 1985, 2003.
Quan Hán Khang. Quang hc tinh th và kính hin vi phân cc. NXB
Đại hc và Trung hc chuyên nghip, 1986
Trnh Văn Long. Giáo trình khoáng vt to đá. Liên đoàn Bn đồ địa
cht Min Nam, 2004.
Võ trung Chánh. Giáo trình tinh th hc đại cương. NXB Đại hc Quc
gia TpHCM, 2005
W. E. Troger. Optical Determination of rock forming mineral. Stuttgart,
1979.
Website Khoáng vt to đá dưới kính hin vi phân cc đang trong quá
trình th nghim, chc chn không tránh được nhng sai sót chuyên
môn, li chính t, thut ng... Chúng tôi rt mong nhn được ý kiến
đóng góp ca các đồng nghip, các bn sinh viên...
2
KHOÁNG VT TO ĐÁ
DƯỚI KÍNH HIN VI PHÂN CC
Sơ đồ web
Send mail to tdthang@hcmuns.edu.vn with questions or comments about this web site.
Copyright © 2006 Tran Dai Thang
3
KHOÁNG VT TO ĐÁ
DƯỚI KÍNH HIN VI PHÂN CC
M đầu
Các khoáng vt, các đá trong t nhiên là nhng đối tượng nghiên cu quan trng ca
địa cht hc. Khi nghiên cu hoc mô t mt loi đá, chúng ta phi xác định thành
phn khoáng vt ca nó.
Đối vi đá magma, tùy theo vai trò s lượng khác nhau ca khoáng vt to đá
(KVTĐ), chúng được phân ra:
Khoáng vt chính là nhng khoáng vt tham gia nhiu vào thành phn ca đá như
olivin, pyroxen, amphibol, mica, feldspar, thch anh,... Chúng li được chia ra:
o Khoáng vt ch yếu có hàm lượng trong đá đạt t 5% tr nên.
o Khoáng vt th yếu cha trong đá dưới 5%.
Khoáng vt ph là nhng khoáng vt có mt rt ít trong đá, nhưng đặc trưng. Thí d
như zircon và orthit thường gp trong đá granit.
Khoáng vt qung là nhng khoáng vt không thu quang như cromit, manhetit,...
V mt ngun gc thành to, các KVTĐ li được chia ra khoáng vt nguyên sinh
khoáng vt th sinh. Khoáng vt nguyên sinh thành to do s kết tinh t magma,
các khoáng vt th sinh thành to do biến đổi t các khoáng vt nguyên sinh.
Các khoáng vt ca đá biến cht có mt s đặc đim cn chú ý sau:
o Gm nhiu khoáng vt là thành phn ch yếu trong đá magma.
o Khoáng vt ca đá biến cht hu như không có hn hp đồng hình (ngoi tr
plagioclas) và cu to đới không đặc trưng.
o Nhng khoáng vt ph trong đá magma thì thường là khoáng vt chính trong
đá biến cht. Khoáng vt th sinh ca đá magma có th tr thành khoáng vt
ch yếu to đá biến cht.
Mt s KVTĐ đặc trưng cho mt kiu đá nht định. Thí d leucit, sodalit ch có trong
đá magma; glauconit là khoáng vt đin hình cho đá trm tích; disten ch gp trong
đá biến cht. Nhưng cũng có rt nhiu khoáng vt gp trong c ba loi đá như
feldspar, thch anh (xem bng).
Loi đá Khoáng vt
Magma Olivin, pyroxen, amphibol, mica, feldspar, feldspathoid, thch anh,
sphen, zircon, zeolit…
Biến cht
Sillimanit, disten, staurolit, andalusit, topaz, diaspor, cordierit, chlorit,
chloritoid, tourmalin, anthophilit, talc, fosterit, phlogopit, tremolit,
garnet, zoizit, epidot,…
Trm tích Calcit, chalcedony, dolomit, glauconit…
Để xác định mt khoáng vt to đá, người ta có th s dng nhiu phương pháp
phân tích khác nhau như phân tích nhit, rơnghen, phân tích thành phn hóa, kích
hot microzon… Ti các phòng thí nghim khoáng thch, phương pháp xác định
khoáng vt dưới kính hin vi phân cc (KHV phân cc) được s dng rng rãi và t ra
khá ưu vit trong công tác nghiên cu thch hc-khoáng vt. Phương pháp này đòi
hi người s dng phi có kiến thc v tinh th, quang hc tinh th.
4
KHOÁNG VT TO ĐÁ
DƯỚI KÍNH HIN VI PHÂN CC
Tính cht ca khoáng vt dưới kính hin vi phân cc
Để nghiên cu khoáng vt dưới KHV phân cc, chúng ta phi tìm hiu các tính cht
ca mt quang sut và cách nó b trí trong tinh th. Vic xác định các hng s quang
hc này được thc hin da trên nhng tiết din định hướng hoc gn định hướng
ca tinh th. Tinh th khoáng vt d hướng có nhiu tiết din cha các đại lượng chiết
sut khác nhau. Chúng ph thuc vào v trí lát ct so vi mt quang sut ca tinh
th.
Thí d 1: xét mô hình tinh th thch anh trong hình 1.1a: Nếu chúng ta ct ngang trc c ca tinh
th s được tiết din ch có mt đại lượng chiết sut no (hình 1.1b). Khi ta ct tinh th dc theo
trc c được tiết din cha hai đại lượng chiết sut chính (no & ne) ca tinh th (hình 1.1c).
Trường hp ct xiên vi trc c, các đại lượng chiết sut ca tiết din s có dng trung gian (hình
1.1d). Lát ct vuông góc vi trc c và lát ct song song trc c cha các đại lượng chiết sut chính
ca tinh th. Chúng được gi là các tiết din định hướng ca thch anh.
Hình 1.1. Mô hình tinh th thch anh
Thí d 2: Bn đọc t kho sát các tiết din ca khoáng vt enstatit trong hình 1.2
Hình 1.2. Mô hình tinh th khoáng vt enstatit
5