02/04/2010
1
KINH TẾ HỌC QUẢN
(Managerial Economics)
1
Chương 4
Quyết định quản lý trong các
cấu trúc thị trường
2
Nội dung chương 4
Các quyế t định quả n lý trong thị trư ng cạ nh
tranh hoàn hả o
Các quyế t định quả n lý trong thị trư ng độ c
quyề n thuầ n túy
Các quyế t định quả n lý trong thị trư ng cạ nh
tranh độ c quyề n
Chiế n lư c ra quyế t định trong thị trư ng độ c
quy n nhóm
3
Các quyết định quản lý trong
thị trường cạnh tranh hoàn hảo
4
Hãng cạnh tranh hoàn hảo
Hãng CTHH là nhữ ng ngư i chấ p nhậ n giá
Sả n ng củ a mỗ i hãng quá nhỏ bé so vớ i tổ ng sả n
ng trên thị trư ng nên không thể tác độ ng đế n giá và
sả n lư ng trên thị trư ng
Tấ t cả các hãng sả n xuấ t mộ t loạ i hàng hoá đồ ng
nhấ t hay đư c tiêu chuẩ n hoá hoàn hả o
Việ c gia nhậ p và rút lui khỏ i thị trư ng cạ nh tranh
hoàn hả o không bị hạ n chế .
5
Đường cầu của hãng chấp nhận giá
Hãng CTHH có thể bán bấ t cứ mứ c sả n ng nào
tạ i mứ c giá thị trư ng
Đư ng cầ u củ a hãng CTHH là đư ng cầ u nằ m
ngang tạ i mứ c giá đư c xác định tạ i giao điể m
giữ a đư ng cung và đư ng cầ u thị trư ng
Cầ u hoàn toàn co dãn
Doanh thu cậ n biên bằ ng đúng vớ i mứ c giá
Đư ng cầ u cũng chính là đư ng doanh thu cậ n biên
6
02/04/2010
2
7
Đường cầu của hãng chấp nhận giá
D
S
Quantity
Price (dollars)
Quantity
Price (dollars)
P0
Q0
Đồ thị A Thị
trư ng CTHH
Đồ thị B Đư ng cầ u củ a hãng
chấ p nhậ n giá
00
P0D = MR
Tối đa hóa lợi nhuận trong ngắn hạn
Trong ngắ n hạ n, nhà quả n lý phả i đư a ra hai quyế t
định:
1) Sả n xuấ t hay đóng cử a
Đóng cử a: không sả n xuấ t mộ t đơ n vị sả n ph m nào, không
thuê/mua bấ t cứ đơ n vị đầ u vào biế n đổ i nào
Nế u đóng cử a, hãng sẽ mấ t chi phí cố định
2) Nế u sả n xuấ t, hãng cầ n phả i sả n xuấ t ở mứ c sả n lư ng
nào để tố i ư u
Lợ i nhuậ n = π= TR TC max
8
Lợi nhuận trung bình
Lợ i nhuậ n trung bình
Mứ c sả n lư ng tố i đa hóa lợ i nhuậ n là mứ c sả n
ng mà tạ i đó P = MC
Lợ i nhuậ n trung bình không có ý nghĩa trong việ c
ra quyế t định sả n lư ng tố i ư u
9
Q
QATCP
Q
)(
==
ATCP =
Quyết định sản xuất ngắn hạn
Nhà quả n lý sẽ sả n xuấ t ở mứ c sả n lư ng mà tạ i
đó P = MC khi
TR ≥ TVC
Hoặ c P ≥ AVC
Nế u P < AVC, nhà quả n lý đư a ra quyế t định
đóng cử a, ngừ ng sả n xuấ t
Mứ c sả n lư ng = 0
Hãng chỉ mấ t chi phí cố định
Mứ c giá đóng cử a < AVC min
10
Tối đa hóa lợi nhuận P = $36
11
Total revenue =$36 x 600
= $21,600
Profit = $21,600 - $11,400
= $10,200
Total cost = $19 x 600
= $11,400
12
Tối đa hóa lợi nhuận P = $36
Panel A: Total revenue
& total cost
Panel B: Profit curve
when P = $36
02/04/2010
3
Tối thiểu hóa lỗ P = $10,5
13
Total cost = $17 x 300
= $5,100
Total revenue = $10.50 x 300
= $3,150
Profit = $3,150 - $5,100
= -$1,950
Sự không liên quan của chi phí cố định
Chi phí cố định không liên quan trong việ c ra
quyế t đnh sả n xuấ t
Chi phí cố định không tác độ ng đế n chi phí cậ n biên
hay chi phí biế n đổ i bình quân cự c tiể u
14
Đường cung ngắn hạn
Đư ng cung ngắ n hạ n đố i vớ i hãng chấ p nhậ n giá
Là mộ t phầ n đư ng chi phí cậ n biên nằ m trên điể m
AVCmin
Khi mứ c giá P < AVCmin, lư ng cung bằ ng 0
Đư ng cung ngắ n hạ n đố i vớ i ngành cạ nh tranh:
Là tổ ng theo chiề u ngang đư ng cung củ a tấ t cả các
hãng trong ngành
Luôn có độ dố c ơ ng
15
Tối đa hóa lợi nhuận dài hạn
16
Profit = ($17 - $12) x 240
= $1,200
Cân bằng cạnh tranh dài hạn
Tấ t cả các hãng thự c hiệ n mứ c sả n ng tố i đa
hóa lợ i nhuậ n (P = LMC)
Do thị trư ng CTHH không có rào cả n gia nh p
thị trư ng nên
Khi ngành có lợ i nhuậ n kinh tế ơ ng sẽ thu hút thêm
hãng mớ i gia nhậ p ngành và ngư c lạ i
Ngành sẽ đạ t trạ ng thái cân bằ ng dài hạ n khi
không còn sự khuyế n khích nào cho các hãng mớ i
gia nhậ p hay các hãng hiệ n tạ i rờ i bỏ ngành
Khi P = LACmin
17
Cân bằng cạnh tranh dài hạn
18
02/04/2010
4
Cung dài hạn của ngành
Trong dài hạ n, sự điề u chỉnh cung củ a ngành
trư c mộ t sự thay đổ i trong giá chư a chấ m dứ t
cho đế n khi sự gia nhậ p hay rờ i bỏ đư a đế n lợ i
nhuậ n kinh tế bằ ng 0
tạ i mọ i điể m trên đư ng cung dài hạ n củ a ngành, lợ i
nhuậ n kinh tế phả i bằ ng 0
Đư ng cung dài hạ n củ a ngành có thể nằ m ngang
hoặ c đi lên
Tùy thuộ c vào đó là ngành có chi phí tăng hay ngành
có chi phí không đổ i
19
Cung dài hạn của ngành
Ngành có chi phí không đổ i:
Khi các doanh nghiệ p trong ngành mở rộ ng sả n lư ng
thì không làm thay đổ i giá củ a các yế u tố đầ u vào
LACmin không đổ i
Ngành có chi phí tăng:
Khi các doanh nghiệ p trong ngành mở rộ ng sả n lư ng,
giá đầ u vào tăng lên và LACmin cũng tăng lên.
20
Cung dài hạn của ngành
21
Ngành có chi phí không đổ i
Cung dài hạn của ngành
22
Firm’s output
Ngành có chi phí tăng
kinh tế
Khoả n trả cho chủ sở hữ u các nguồ n lự c hiế m
hoặ c năng suấ t hơ n, và lớ n hơ n chi phí cơ hộ i củ a
nguồ n lự c đó.
Các hãng sử dụ ng nhữ ng nguồ n lự c sả n xuấ t hiế m
có như vậ y thu đư c lợ i nhuậ n kinh tế bằ ng không
trong trạ ng thái cân bằ ng cạ nh tranh dài hạ n
Bở i vì lợ i nhuậ n kinh tế tiề m năng từ việ c sử dụ ng mộ t
nguồ n lự c ư u việ t đư c trả cho nguồ n lự c như là tô
Đố i vớ i ngành có chi phí tăng, thặ ng dư sả n xuấ t trong
dài hạ n đư c trả cho chủ sở hữ u nguồ n lự c như là tô
23
kinh tế
24
02/04/2010
5
Sử dụng đầu vào tối đa hóa lợi nhuận
Sả n phẩ m doanh thu cậ n biên (MRP)
MRP củ a mộ t yế u tố đầ u vào là doanh thu tăng thêm
khi sử dụ ng thêm mộ t yế u tố đầ u vào đó
Đố i vớ i hãng CTHH, do P = MR nên
25
.
TR
MRP MR MP
I
= =
MPPMRP ×=
Số ng củ a mộ t đầ u vào mộ t nhà quả n lý lự a
chọ n để thuê tùy thuộ c vào sả n phẩ m doanh thu
cậ n biên và giá củ a đầ u vào
Nế u MRP củ a đầ u vào còn lớ n n giá để thuê/mua
đầ u vào đó thì doanh nghiệ p còn tiế p tụ c lự a chọ n sử
dụ ng đầ u vào đó
Số ng đầ u vào đư c sử dụ ng là số ng mà tạ i đó
MRP = giá thuê/mua đầ u vào
26
Sử dụng đầu vào tối đa hóa lợi nhuận
Sả n phẩ m doanh thu bình quân (ARP)
Sả n phẩ m doanh thu bình quân củ a lao độ ng
Hãng sẽ quyế t định đóng cử a, ngừ ng sả n xuấ t trong
ngắ n hạ n khi ARP < w
Khi ARP < w thì TR < TVC
27
Sử dụng đầu vào tối đa hóa lợi nhuận
TR
ARP P AP
L×
28
Sử dụng đầu vào tối đa hóa lợi nhuận
So sánh hai quyết định
Quyế t định lự a chọ n sả n lư ng và quyế t định lự a
chọ n đầ u vào để tố i đa hóa lợ i nhuậ n là tư ơ ng
đư ơ ng nhau
MRP = w và P = SMC là tư ơ ng đư ơ ng nhau
Ta có
Thay SMC vào điề u kiệ n P = SMC
P × MP = w MRP = w
29
MP
w
SMC =
c 1: Dự báo giá bán sả n phẩ m
Sử dụ ng kỹ thuậ t dự báo đã họ c trong chư ơ ng 2: dự
báo dãy số thờ i gian và dự báo kinh tế ng
c 2: Ư c lư ng các hàm chi phí AVC và
SMC
30
2
cQbQaAVC ++=
Ra quyết định lựa chọn sản lượng tối ưu